ntAnh-dev's picture
Add new SentenceTransformer model
10c543f verified
|
Raw
History Blame Contribute Delete
75 kB
metadata
tags:
  - sentence-transformers
  - sentence-similarity
  - feature-extraction
  - dense
  - generated_from_trainer
  - dataset_size:4485
  - loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
widget:
  - source_sentence: Thời gian xin rút một học phần  bao giờ?
    sentences:
      - >
        Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương

        Điều 2, Học phần được công nhận tín chỉ

        1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo
        dục quốc

        phòng-an ninh,  luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ 
        bản/cơ sở, giáo dục

        thể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành,
        thực tập; các

        chuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận
        tốt nghiệp

        đại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.

        2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của
        Trường

        ĐHBK  Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành  đơn vị đối tác  kết
        quả đạt từ

        4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được
        xét công

        nhận tín chỉ  chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc
        chương trình đào

        †ạo của Trường.

        3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín
        chỉ

        nếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên  sở đối sánh về
        chuẩn đầu T8,

        kiến thức, nội dung, thời lượng  hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài
        tập, thực hành, thí

        nghiệm)  cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận,
        chuyển đổi phải

        lớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình
        của Trường

        ĐHBK  Nội.

        4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy  ghi điểm
        cho học

        phần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình
        tích lũy (CPA),

        (chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên  kết quả của một học
        phần “đạt” theo

        cách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ
         với điểm R.

        (điểm miễn)  không sử dụng để tính điểm CPA.

        5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.
      - >+
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025

        CHƯƠNG IV

        ĐÀO TẠO THẠC 

        Điều 35. Nghỉ học tạm thời  bảo lưu kết quả học tập

        1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng  trang, đi làm nghĩa
        vụ quốc gia,

        quốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết
        định của cấp 

        thẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK  Nội.

        2. Học viên bị ốm hoặc tai nạn buộc phải điều trị trong thời gian dài,
        hoặc nghỉ thai

        sản theo quy định được phép nghỉ học tạm thời. T hời gian nghỉ học tạm
        thời (là thời gian

        được ghi trong giấy xác nhận của  sở khám, chữa bệnh  thẩm quyền
        theo quy định của

        Bộ Y tế) không tính vào thời gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không vượt
        quá 2 học kỳ

        chính; thời gian nghỉ trên 2 học kỳ được tính vào thời gian học chậm
        tiến độ.

        3. Đối với trường hợp xin nghỉ học tạm thời  những  do khác với 
        do tại khoản

        1  khoản 2 Điều này, học viên phải học ít nhất một học kỳ tại ĐHBK 
        Nội, không

        thuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật, mới
        được xem xét

        cho nghỉ học tạm thời. Thời gian nghỉ học tối đa  12 tháng  được
        tính vào thời gian học

        tập.

        4. Học viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 01 tuần trước khi
        bắt đầu học

        kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động vào lực lượng  trang hoặc đi
        làm nghĩa vụ

        quốc gia, quốc tế, học viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn
        thành nhiệm vụ.

        5. Chế độ bảo lưu kết quả học tập khi nghỉ học tạm thời: Các học phần
        đăng  học

        trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh giá sẽ được tính
        điểm học phần;

        kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả các
        học phần đạt v à

        không đạt.

      - >+
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023

        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 16. Nghỉ học tạm thời  tự nguyện thôi học

        1. Điều kiện nghỉ học tạm thời, thời gian nghỉ học tối đa  việc tiếp
        nhận trở lại

        học được quy định như sau:

        a) Sinh viên đư ợc nghỉ học t ạm thời nếu  quyết đ ịnh cho phép nghỉ
        học tạ m

        thời của Giám đốc ĐHBK  Nội.

        b) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên bị ốm, thai sản ho ặc tai
        nạn buộc

        phải điều trị thời gian dài không tính vào thờ i gian chậm tiến độ nếu
        tổng cộng không

        vượt quá 4 h ọc kỳ c hính; thời gian nghỉ trên 4 học kỳ được tính vào
        thời gian học

        chậm tiến độ.

        c) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên được điều độn g vào lực
        lượng 

        trang (là thời gian được ghi trong qu yết định của cấp  thẩm quyền)
        không tính v ào

        thời gian học chậm tiến độ.

        d) Đối với trườn g hợp xin ngh  học tạm thời  những  do khác với 
        do tại

        điểm b  điểm c khoản 1 của Điều này, sinh viên phải học ít nhất một
        học kỳ. Thời

        gian nghỉ học tối đa cho phép  4 học kỳ chính  được tính vào th ời
        gian học c hậm

        tiến độ.

        đ) Sinh viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 1 tuần trước khi
        bắt đầu

        học kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động  o lực lượng  trang
        hoặc đi làm

        nghĩa vụ quốc tế, sinh viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn
        thành nhiệm vụ.

        2. Chế độ bảo  u kết quả họ c tập khi ng hỉ học tạm thời: Các học phần
        đăng 

        học trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh g  sẽ được
        tính điểm

        học phần; kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước,
        kể cả  c học

        phần đạt  không đạt.

        3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không  đủ điều kiện hoặc không
        muốn

        tiếp tục học tại ĐHBK  Nội  thể làm đơn đề n ghị thôi học  đượ c
        xem xét cho

        thôi học. Sinh viên đã  quyết định cho thôi học không được tiếp nhận
        trở lại.

  - source_sentence: Quy định về việc xét cấp học bổng cho sinh viên xem tại?
    sentences:
      - >-
        KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021

        Sinh viên bị trừ điểm nếu vi phạm các quy định sau đây

        Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)

        Vi phạm trong học tập

        Vi phạm quy chế thi từ cảnh cáo trở lên; minh chứng: dựa trên hệ thống
        quản lý; điểm: -10

        Bị kỷ luật khi thi hộ; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -20

        Vi phạm quy định về an ninh trật tự, an toàn giao thông, giữ gìn vệ
        sinh, cảnh quan môi trường, nếp

        sống văn minh bị Hội đồng kỷ luật của Trường ra quyết định kỷ luật tương
        ứng với các mức

        Vi phạm  mức độ Khiển trách; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý;
        điểm: -6

        Vi phạm  mức độ Cảnh cáo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm:
        -9

        Vi phạm  mức độ Kỷ luật buộc thôi học, tạm dừng; minh chứng: dựa trên
        hệ thống quản lý; điểm: -12

        Vi phạm pháp luật

        Vi phạm pháp luật thuộc nhóm tội danh hình sự; minh chứng: dựa trên hệ
        thống quản lý; điểm: -50
      - >
        Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

        Điều 10. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa

        1. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa được thành l ập theo quy ết
        định

        của Giám đốc Đại học,  trách nhiệm giúp Giám đốc trong việc:

        a) Xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa trên  sở Quy định này;

        b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định về việc quản   xét , cấp Học
        bổng Trần

        Đại Nghĩa.

        2) Thành viên Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa gồm:

        a) Chủ tịch Hội đồng:  Phó Giám đốc Đại học phụ trách công tác sinh
        viên;

        b) Thường trực Hội đồng:  Trưởng Phòng/Ban chức năng Công tác sinh
        viên;

        c) Các thành viên khác của H ội đ ồng  đ ại di ện các đơn v ị:
        Phòng/Ban chức

        năng Công tác sinh viên, Đào tạo, Tài chính - Kế toán, Đoàn Thanh niên
        Cộng sản Hồ

        Chí Minh, Hội Sinh viên ĐHBK  Nội  đại diện các đơn vị  liên quan
        khác.
      - >+
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023

        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 10. Đăng  học tập chương trình đại học

        4. Đối với học phần  giờ lên lớp, chỉ mở lớp khi  tối thiểu 20 sinh
        viên đăng

         học. Các trường hợp ngoại lệ được giải quyết như sau:

        a) Xem xét mở lớp cho các ngành học hoặc các chương trình ELITECH  ít
        sinh

        viên để tạo điều kiện tối đa cho sinh viên học theo kế hoạch học tập
        chuẩn.

        b) Xem xét mở lớp học phần  t  5 đến 1 9 sinh viên đăng  học theo
        đề nghị

        của sinh viên, áp dụng hệ số học phí theo quy định.

        c) Xem xét mở lớp dưới 5 sinh viên đăng  học lại học ph ần dưới hình
        thức làm

        đồ án môn học.


        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 11. Công nhận kết quả học tập  chuyển đổi tín chỉ

        1. Kết quả học tập của ngườ i học đã tích lũy t  một trình độ đào tạo
        khác, một

        CTĐT khác hoặc từ một  sở đào tạo khác được xem xét công nhận, chuyển
        đổi sang

        TC của những học phần trong CTĐT.

        2. Xem xét công nhận, chuyển đổi TC trên  sở đối sánh chuẩn đầu ra,
        nội dung

         khối  ợng học tập, cách t hức đá nh giá học phần  c ác điều kiện
        bảo đảm chất

        lượng thực hiện chương trình theo các cấp độ:

        a) Công nhận, chuyển đổi theo từng học phần;

        b) Công nhận, chuyển đổi theo từng nhóm học phần.

        3. Sinh viên được phép t hực hiện đồ án/khóa luận tốt nghiệp tại một 
        sở trong

        nước (cơ sở giáo dục đại học , viện nghiên cứu, doanh nghiệp,…) hoặc tại
        một  sở

        đào tạo  nước ng oài theo chương trình trao đổi sinh viên đã được 
        kết nhưng phải

        bảo vệ tại ĐHBK  Nội để được đán h giá  cho điểm. Với sinh viên
        thuộc các

        CTĐT theo hình thức VLVH tại đơn vị liên kết, việc đánh giá ĐATN được
        phép thực

        hiện tại đơn vị liên kết hoặc tại ĐHBK  Nội.

        4. Khối lượng tối đa được công nhận, chuyển đổi không vượt quá 50% khối

        lượng chương trình học tập toàn khóa.

        5. Sinh viên đã  q uyết định cho thôi học hoặc buộc thôi học, nếu thi
        lại 

        trúng tuyển thì phải học lại toàn bộ chương trình, n goại trừ chương
        trình Giáo dục

        quốc phòng-an ninh đã được cấp chứng chỉ.

  - source_sentence: ' Địa chỉ email ssu@hust.edu.vn là địa chỉ tiếp nhận thông tin của?'
    sentences:
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương II TRÁCH NHIỆM  QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN

        Điều 6. Quyền lợi của sinh viên

        12. Được cung cấp các giấy tờ cần thiết, hỗ trợ các thủ tục tìm kiếm
        việc làm sau

        khi tốt nghiệp.

        13. Được hưởng đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành của
        Nhà

        nước  của Đại học.

        14. Được xét vào  trong  túc  của Đại học (nếu  nguyện vọng 
        đáp ứng

        các điều kiện theo quy định của Đại học) hoặc được hỗ trợ tìm kiếm chỗ
        ở.

        15. Được chăm lo, bảo vệ sức khỏe theo chế độ hiện hành của Nhà nước 
        của

        Đại học.

        16. Sinh viên  người khuyết tật hoặc không đủ sức khỏe học một số nội
        dung

        thuộc các học phần giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng được xem xét
        miễn, giảm

        các nội dung không phù hợp hoặc được học các nội dung thay thế phù hợp
        theo hiện

        trạng sức khỏe.

        17. Được cấp bằng tốt nghiệp đại học theo quy định của Đại học.

        Chương II TRÁCH NHIỆM  QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN

        Điều 7. Các hành vi sinh viên không được làm

        1. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản
        lý,

        viên chức, người lao động  người học của Đại học  người khác.
      - >
        Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục
        quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo
        dục đại học

        Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

        Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu dạy, học môn học GDQP&AN

        1. Dạy, học môn h ọc GDQP&AN ph ải bảo đảm tính toàn di ện,  tr ọng
        tâm,

        trọng điểm bằng các hình th ức phù hợp; kết hợp giữa  luận  thực
        tiễn, giữa 

        thuyết  thực hành; phù h ợp với quy chế tổ chức đào tạo của từng trình
        độ; phải

        gắn liền với giáo d ục ý th ức tổ chức kỷ luật, tinh th ần tập thể; dạy,
        học môn h ọc

        GDQP&AN tại các  sở giáo dục phải gắn kết với giáo dục thực tế, kỹ
        năng thực

        hành  hoạt động ngoại khóa.

        2. Giáo viên, gi ảng viên dạy GDQP&AN khi gi ảng dạy tại giảng đường
        hoặc

        trên thao trường phải mang mặc trang phục GDQP&AN theo quy định; giáo
        viên,

        giảng viên  s ĩ quan quân đội, công an bi ệt phái ph ải mang m ặc theo
        Điều lệnh

        quân đội, công an nhân dân.

        3. Giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, học sinh, sinh viên gi ảng dạy
         học

        tập môn học GDQP&AN phải thực hiện đúng, đủ kế hoạch giảng dạy, học tập,
        nội

        quy, quy tắc về đảm bảo an toàn về người,  khí, trang thiết bị.
      - >-
        Xin thôi học và rút hồ sơ sinh viên; Tiêu đề email: Không có; Gửi email
        tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6,
        phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EdHS7TFGfW1GouXPZU8amNYB9FPwsAvAE_inGumXQak7sw?e=FMR8BW

        Xin nghỉ học dài hạn (bảo lưu); Tiêu đề email: [Nghỉ học]; Gửi email
        tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6,
        phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EVDUxHPtC3NPptlLvYd5yYYB_FjFWCrApxPOkpmQXCfITw?e=0NeFGR

        Tiếp nhận trở lại học sau khi nghỉ dài hạn; Tiêu đề email: [Tiếp nhận
        học]; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/EXEs6fONK31LrbYT2EW7quoB4PLCIFTqDDFOZP7CivpPgQ?e=K8334Y

        Thủ tục chuyển trường trong nước; Tiêu đề email: Không có; Gửi email
        tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6,
        phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/ETUYBfTNy3pAuTpkOFc9jMsBZjSpCv88OO5JF7nhKXVqzg?e=QeoeB0

        Chuyển ngành đào tạo/chương trình đào tạo; Tiêu đề email: [Chuyển
        ngành]; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn
        Kim Huệ (202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/Eac_2dIx5UxFibtK1sKbV4IBB2f0pDcfQa5_wfTrYIHv3A?e=vfxa1a

        Chuyển sang học tại Trung tâm Đào tạo liên tục; Tiêu đề email: [Chuyển
        hệ ĐTLT]; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn / dtlt@hust.edu.vn;
        Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EUyvO31qrjRDii9fHOAs-50Bz9-YJC3GgQnUXjbslCY4ZA?e=AAyYZH

        Trích sao bảng điểm (dành cho SV đang học); Tiêu đề email: [Trích sao];
        Gửi email tới: hanh.tranthi@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây:
        https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EeCW4MRDLJZNkQDxHz7nv4ABofH2fz-g9Fi3IIB_KH9u9w?e=Uxz5XH

        Lịch thi học kỳ; Tiêu đề email: [Lịch thi]; Gửi email tới:
        hanh.tranthi@hust.edu.vn / huong.giang@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây:
        Không 
  - source_sentence: Địa chỉ Phòng Công tác Sinh viên?
    sentences:
      - >
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023

        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập

        3. Kết quả tiến bộ học tập của sinh viên từ đầu khóa được đánh giá trên
         sở

        điểm của các học phần đã họ c thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần
        về ngoại

        ngữ  bản, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể hiện
        bằng các chỉ s 

        sau đây:

        a) Số TC tích lũy (số TCTL).

        b) Tổng số TC của các học phần đã học nhưng chưa đạt từ đầu khóa (số TC
        nợ

        đọng).

        c) Điểm trung bình tích lũy (CPA).

        d) Trình độ ngoại ngữ của sinh viên đạt được theo yêu cầu của CTĐT.

        4. Kết quả học tập học kỳ  được đánh giá  kỳ chính kế tiếp.

        5. Sinh viên được xếp hạng trình độ năm học căn cứ số TC tích lũy (TCTL)
        như

        sau:

        Số TCTL: < 32, Trình độ: Năm thứ nhất

        Số TCTL: 32 - 63, Trình độ: Năm thứ hai

        Số TCTL: 64 - 95, Trình độ: Năm thứ ba

        Số TCTL: 96 -127, Trình độ: Năm thứ 

        Số TCTL:  128, Trình độ: Năm thứ năm
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương V KHEN THƯỞNG  KỶ LUẬT SINH VIÊN

        Điều 35. Quyền khiếu nại về khen thưởng  kỷ luật

        Sinh viên nếu thấy các hình thức khen thưởng hoặc kỷ luật chưa thỏa đáng
        

        quyền khiếu nại lên Giám đốc Đại học qua Ban Công tác sinh viên.

        Chương VI ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SINH VIÊN

        Điều 36. Mục đích đánh giá

        1. Đảm bảo sự thống nhất, từng bước chuẩn hoá, nâng cao chất lượng công
        tác

        sinh viên, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác đào tạo của
        Đại học.

        2. Làm căn cứ để các đơn vị quản ngành xây dựng chương trình, kế hoạch
        hoạt

        động nhằm củng cố, hoàn thiện  tăng cường công tác sinh viên sau mỗi
        năm học.

        3. Làm  sở đề xuất khen thưởng  kỷ luật.

        Điều 37. Yêu cầu công tác đánh giá

        1. Đảm bảo khách quan, toàn diện, đánh giá đúng thực trạng công tác sinh
        viên

        của đơn vị quản ngành.

        2. Căn cứ đánh giá công tác sinh viên của đơn vị quản ngành dựa trên:

        a) Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng phục vụ  hỗ trợ sinh
        viên của

        đơn vị;

        b) Chức năng, nhiệm vụ được giao  hiệu quả tổ chức thực hiện.

        3. Việc tự đánh giá, xếp loại công tác sinh viên của đơn vị quản ngành
        phải căn

        cứ vào các minh chứng để xác định mức độ đạt được của mỗi nội dung các
        tiêu chí.
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN

        Điều 19.  vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên

        1. Tổ chức các hoạt động  vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa
         hỗ

        trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất 
        tinh thần.

        2.  vấn  hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học
        tập

        mới.

        3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học  khám sức khỏe
        định kỳ

        cho sinh viên;  vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y
        tế; tổ chức sơ,

        cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.

        Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên

        Tổ chức  hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời
        sống,

        học tập  rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng
        tin, trông giữ

        xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…

        Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên

        1. Hướng dẫn  hỗ trợ sinh viên  hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay
        vốn

        ngân hàng chính sách  hội.

        2. Tăng cường khai thác, quản   sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ
        nhằm

        khuyến khích sinh viên  kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh
        viên  hoàn

        cảnh khó khăn.

        3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên  hoàn cảnh đặc biệt khó
        khăn về

        kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên  người khuyết
        tật, sinh viên

        gặp khó khăn rủi ro đột xuất.

        4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng
        tạo 

        khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập
        nâng cao trình độ

        ngoại ngữ.
  - source_sentence: Sinh viên khi đăng  học phần thì được gì?
    sentences:
      - >
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023

        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 10. Đăng  học tập chương trình đại học

        1. Đăng  học tập  quy trình bắt buộc của sinh viên cho mỗi học kỳ,
        trừ các

        sinh viên mới nhập học được xếp thời khóa biểu theo kế hoạch học tập
        chuẩn, không

        phải đăng  học tập nhưng  thể tự đ iều chỉnh một số lớp. Sinh viên
        thực hiện quy

        trình đăng  theo các mốc thời gian của Khung kế hoạch thời gian năm
        học. Quá trình

        đăng  học tập gồm 3 giai đoạn:

        a) Đăng  học phần: sinh viên chọn đăng  những học phần dự tính sẽ
        học

        trong học kỳ tiếp . Sinh viên c ó thể đăng  th eo kế hoạch h ọc tập
        chuẩn hoặc theo kế

        hoạch  nhân. Thời gian tổ chức đăng  học phần cho một học kỳ diễn ra
        vào những

        tuần đầu của học kỳ trước đó. Dựa trên số lượ ng sinh viên đăng ký, ĐHBK
         Nội

        đưa ra số lượng lớp sẽ mở  thời khóa biểu cho các lớp này.

        b) Đăng  lớp chính thức: sinh viên chọn lớp học cho những học phần đã
        đăng

        ký. Đối với các học phần  nhiều lớp thành phần (lớp  thuyết, bài
        tập, thực hành , thí

        nghiệm,..), sinh viên phải đăng  đủ các lớp thành phần theo yêu cầu.

        c) Điều chỉnh đăng ký: sinh viên  thể chuyển lớp, hủy lớp hoặc đăng 
        lớp bổ

        sung, kể cả lớp với các học phần chưa đăng  trước. Mỗi học kỳ chính 
        hai đợt điều

        chỉnh đăng ký, kết thúc trước khi bắt đầu học kỳ/đợt học. Riêng việc
        đăng  bổ sung

        vào các lớp học phần đã mở ch  thực hiện trong tuần đầu của học kỳ/đợt
        học. Học kỳ

         không  đợt điều chỉnh đăng ký.
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN

        Điều 8. Quản  thông tin sinh viên

        2. Hồ  quản  quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:

        a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi
        hoặc bảo

        vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp)  kết quả rèn luyện (điểm rèn
        luyện theo

        học kỳ, năm học, khoá học);

        b) Kết quả các hoạt động  hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;

        c) Hình thức khen thưởng (nếu có)  sinh viên đạt được trong học tập,
        nghiên

        cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;

        d) Hình thức kỷ luật (nếu có);

        đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển
        ngành

        học, chuyển trường, nghỉ học  thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;

        e) Địa chỉ nơi  trú;

        g) Tình trạng đóng học phí;

        h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;

        i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;

        k) Các học bổng đã được nhận.
      - >+
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025

        CHƯƠNG V

        ĐÀO TẠO TIẾN 

        Điều 38. Học phần bổ sung  học phần tiến 

        1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS  đủ kiến thức, trình độ chuyên
        môn để

        thực hiện đề tài nghiên cứu.

        a) Đối với NCS đã  bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ
        sung được

        xác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy  trình độ thạc sĩ, kiến
        thức cần cập nhật, bổ

        sung  yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức
        tối thiểu 4 TC tương

        ứng với 2 học phần.

        b) Đối với NCS chưa  bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn
        bộ học

        phần của CTĐT thạc  theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng
        trừ luận văn

        thạc sĩ.

        c) NCS đăng  các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc
        sĩ) nào thì sẽ

        học theo lớp học phần thuộc chương trình đó.

        2. Các học phần tiến  nhằm nâng cao trình độ  thuyết, cập nhật các
        kiến thức mới

        nhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu  khả năng ứng
        dụng các phương

        pháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.

        a) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến
        sĩ.

        b) NCS phải thực hiện quy trình đăng  học từ tài khoản học tập trong
        thời hạn 4

        tuần đầu của học kỳ. Học phần tiến  được tổ chức giảng dạy cho lớp 
        5 NCS trở lên;

        trong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức
        hướng dẫn, làm đồ

        án, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.

        3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung  các học phần tiến
         đạt từ

        điểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi
         quyết định

        công nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn
        thành, NCS

         thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6
        tháng kế tiếp; quá

        thời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.

pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
  - cosine_accuracy@1
  - cosine_accuracy@3
  - cosine_accuracy@5
  - cosine_accuracy@10
  - cosine_precision@1
  - cosine_precision@3
  - cosine_precision@5
  - cosine_precision@10
  - cosine_recall@1
  - cosine_recall@3
  - cosine_recall@5
  - cosine_recall@10
  - cosine_ndcg@10
  - cosine_mrr@10
  - cosine_map@100
model-index:
  - name: >-
      SentenceTransformer based on
      sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
    results:
      - task:
          type: information-retrieval
          name: Information Retrieval
        dataset:
          name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
          type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
        metrics:
          - type: cosine_accuracy@1
            value: 0.7837837837837838
            name: Cosine Accuracy@1
          - type: cosine_accuracy@3
            value: 0.9324324324324325
            name: Cosine Accuracy@3
          - type: cosine_accuracy@5
            value: 0.972972972972973
            name: Cosine Accuracy@5
          - type: cosine_accuracy@10
            value: 1
            name: Cosine Accuracy@10
          - type: cosine_precision@1
            value: 0.7837837837837838
            name: Cosine Precision@1
          - type: cosine_precision@3
            value: 0.6936936936936936
            name: Cosine Precision@3
          - type: cosine_precision@5
            value: 0.6378378378378378
            name: Cosine Precision@5
          - type: cosine_precision@10
            value: 0.49459459459459454
            name: Cosine Precision@10
          - type: cosine_recall@1
            value: 0.20849621474621474
            name: Cosine Recall@1
          - type: cosine_recall@3
            value: 0.4308689433689433
            name: Cosine Recall@3
          - type: cosine_recall@5
            value: 0.5757437194937194
            name: Cosine Recall@5
          - type: cosine_recall@10
            value: 0.7718322405822405
            name: Cosine Recall@10
          - type: cosine_ndcg@10
            value: 0.8034889708972982
            name: Cosine Ndcg@10
          - type: cosine_mrr@10
            value: 0.856418918918919
            name: Cosine Mrr@10
          - type: cosine_map@100
            value: 0.7325245230972391
            name: Cosine Map@100
          - type: cosine_accuracy@1
            value: 0.8990825688073395
            name: Cosine Accuracy@1
          - type: cosine_accuracy@3
            value: 0.9357798165137615
            name: Cosine Accuracy@3
          - type: cosine_accuracy@5
            value: 0.944954128440367
            name: Cosine Accuracy@5
          - type: cosine_accuracy@10
            value: 0.9724770642201835
            name: Cosine Accuracy@10
          - type: cosine_precision@1
            value: 0.8990825688073395
            name: Cosine Precision@1
          - type: cosine_precision@3
            value: 0.7553516819571865
            name: Cosine Precision@3
          - type: cosine_precision@5
            value: 0.6458715596330274
            name: Cosine Precision@5
          - type: cosine_precision@10
            value: 0.5009174311926605
            name: Cosine Precision@10
          - type: cosine_recall@1
            value: 0.217371880887659
            name: Cosine Recall@1
          - type: cosine_recall@3
            value: 0.4287293921383023
            name: Cosine Recall@3
          - type: cosine_recall@5
            value: 0.5400064792259527
            name: Cosine Recall@5
          - type: cosine_recall@10
            value: 0.7255591336594405
            name: Cosine Recall@10
          - type: cosine_ndcg@10
            value: 0.8116083858494341
            name: Cosine Ndcg@10
          - type: cosine_mrr@10
            value: 0.918960244648318
            name: Cosine Mrr@10
          - type: cosine_map@100
            value: 0.7575593697819203
            name: Cosine Map@100

SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2

This is a sentence-transformers model finetuned from sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2. It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche")
# Run inference
sentences = [
    'Sinh viên khi đăng ký học phần thì được gì?',
    'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025\nCHƯƠNG V\nĐÀO TẠO TIẾN SĨ\nĐiều 38. Học phần bổ sung và học phần tiến sĩ\n1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS có đủ kiến thức, trình độ chuyên môn để\nthực hiện đề tài nghiên cứu.\na) Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ sung được\nxác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy ở trình độ thạc sĩ, kiến thức cần cập nhật, bổ\nsung và yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức tối thiểu 4 TC tương\nứng với 2 học phần.\nb) Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn bộ học\nphần của CTĐT thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng trừ luận văn\nthạc sĩ.\nc) NCS đăng ký các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc sĩ) nào thì sẽ\nhọc theo lớp học phần thuộc chương trình đó.\n2. Các học phần tiến sĩ nhằm nâng cao trình độ lý thuyết, cập nhật các kiến thức mới\nnhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu và khả năng ứng dụng các phương\npháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.\na) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến sĩ.\nb) NCS phải thực hiện quy trình đăng ký học từ tài khoản học tập trong thời hạn 4\ntuần đầu của học kỳ. Học phần tiến sĩ được tổ chức giảng dạy cho lớp có 5 NCS trở lên;\ntrong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức hướng dẫn, làm đồ\nán, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.\n3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung và các học phần tiến sĩ đạt từ\nđiểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi có quyết định\ncông nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn thành, NCS\ncó thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6 tháng kế tiếp; quá\nthời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.\n\n',
    'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:\na) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo\nvệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo\nhọc kỳ, năm học, khoá học);\nb) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;\nc) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên\ncứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;\nd) Hình thức kỷ luật (nếu có);\nđ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành\nhọc, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;\ne) Địa chỉ nơi cư trú;\ng) Tình trạng đóng học phí;\nh) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;\ni) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;\nk) Các học bổng đã được nhận.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[ 1.0000,  0.3737,  0.1972],
#         [ 0.3737,  1.0000, -0.0715],
#         [ 0.1972, -0.0715,  1.0000]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.7838
cosine_accuracy@3 0.9324
cosine_accuracy@5 0.973
cosine_accuracy@10 1.0
cosine_precision@1 0.7838
cosine_precision@3 0.6937
cosine_precision@5 0.6378
cosine_precision@10 0.4946
cosine_recall@1 0.2085
cosine_recall@3 0.4309
cosine_recall@5 0.5757
cosine_recall@10 0.7718
cosine_ndcg@10 0.8035
cosine_mrr@10 0.8564
cosine_map@100 0.7325

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.8991
cosine_accuracy@3 0.9358
cosine_accuracy@5 0.945
cosine_accuracy@10 0.9725
cosine_precision@1 0.8991
cosine_precision@3 0.7554
cosine_precision@5 0.6459
cosine_precision@10 0.5009
cosine_recall@1 0.2174
cosine_recall@3 0.4287
cosine_recall@5 0.54
cosine_recall@10 0.7256
cosine_ndcg@10 0.8116
cosine_mrr@10 0.919
cosine_map@100 0.7576

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 4,485 training samples
  • Columns: anchor and positive
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    anchor positive
    type string string
    details
    • min: 11 tokens
    • mean: 22.66 tokens
    • max: 46 tokens
    • min: 128 tokens
    • mean: 128.0 tokens
    • max: 128 tokens
  • Samples:
    anchor positive
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 2. Các quy định chung
    2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và
    rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.
    3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần
    trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
    4. Học bổng KKHT có 3 mức:
    a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính
    điểm trung bình học kỳ (GPA).
    b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.
    c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.
    Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng
    1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.
    2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.
    3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học
    bổng cho học kỳ sau.
    2. Học bổng được xét theo ...
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
    sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây
    viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
    84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
    học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
    16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
    2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
    văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
    Điều 2. Các quy định chung
    1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
    bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,
    căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước
    đó.
    trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
    a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
    b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
    c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ cấp học bổng;
    d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
    đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
    nghiệp duy nhất;
    Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
    1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
    loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin
    sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false
    }
    

Evaluation Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 597 evaluation samples
  • Columns: anchor and positive
  • Approximate statistics based on the first 597 samples:
    anchor positive
    type string string
    details
    • min: 10 tokens
    • mean: 23.93 tokens
    • max: 55 tokens
    • min: 128 tokens
    • mean: 128.0 tokens
    • max: 128 tokens
  • Samples:
    anchor positive
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
    Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên
    2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:
    a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo
    vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo
    học kỳ, năm học, khoá học);
    b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;
    c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên
    cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;
    d) Hình thức kỷ luật (nếu có);
    đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành
    học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;
    e) Địa chỉ nơi cư trú;
    g) Tình trạng đóng học phí;
    h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;
    i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;
    k) Các học bổng đã được nhận.
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội
    Sinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học
    công nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ
    trợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,
    tri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất
    nước.
    Điều 4. Từ viết tắt
    1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;
    2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;
    3. NCKH: nghiên cứu khoa học;
    4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.
    Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
    Điều 5. Trách nhiệm của sinh viên
    1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
    Nhà nước và các quy định của Đại học.
    2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích
    cực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN
    Điều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá
    1. Nội dung đánh giá gồm:
    a) Ý thức tham gia học tập;
    b) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;
    c) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,
    phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;
    d) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;
    đ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác
    trong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.
    2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.
    3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành
    quy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.
    Điều 23. Quy trình đánh giá
    1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế
    hoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên...
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • learning_rate: 2e-05
  • num_train_epochs: 30
  • warmup_ratio: 0.1
  • fp16: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 30
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: False
  • fp16: True
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Epoch Step Training Loss Validation Loss paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10
-1 -1 - - 0.5888
0.3559 100 1.9738 1.8826 0.6336
0.7117 200 1.5412 1.7519 0.6931
1.0676 300 1.3578 1.6506 0.7402
1.4235 400 1.2408 1.6552 0.7387
1.7794 500 1.1665 1.5786 0.7650
2.1352 600 1.0873 1.5021 0.7725
2.4911 700 1.0551 1.5724 0.7614
2.8470 800 1.0584 1.4993 0.7910
3.2028 900 0.9829 1.5282 0.7861
3.5587 1000 0.9766 1.5346 0.7957
3.9146 1100 1.0012 1.5599 0.7393
4.2705 1200 0.9527 1.5495 0.7834
4.6263 1300 0.9567 1.5561 0.7618
4.9822 1400 0.9442 1.5282 0.7664
5.3381 1500 0.8543 1.5997 0.7987
5.6940 1600 0.9086 1.5722 0.7471
6.0498 1700 0.9049 1.5572 0.7464
6.4057 1800 0.861 1.5593 0.7424
6.7616 1900 0.8544 1.6033 0.7750
7.1174 2000 0.88 1.5399 0.7711
7.4733 2100 0.7994 1.5754 0.7445
7.8292 2200 0.8917 1.5410 0.7739
8.1851 2300 0.8223 1.6651 0.7746
8.5409 2400 0.8083 1.5392 0.7786
8.8968 2500 0.8465 1.5854 0.7616
9.2527 2600 0.791 1.6248 0.7874
9.6085 2700 0.7658 1.6303 0.7799
9.9644 2800 0.8345 1.5883 0.7734
10.3203 2900 0.7768 1.5622 0.7883
10.6762 3000 0.7973 1.5702 0.7637
11.0320 3100 0.8093 1.5512 0.7833
11.3879 3200 0.7456 1.5918 0.7738
11.7438 3300 0.8042 1.5712 0.7677
12.0996 3400 0.7686 1.6072 0.7540
12.4555 3500 0.8091 1.5431 0.7751
12.8114 3600 0.7492 1.5707 0.7585
13.1673 3700 0.7522 1.6303 0.7955
13.5231 3800 0.7287 1.6398 0.7775
13.8790 3900 0.7579 1.5936 0.7589
14.2349 4000 0.7459 1.6094 0.7872
14.5907 4100 0.7687 1.5937 0.7836
14.9466 4200 0.7098 1.6023 0.7943
15.3025 4300 0.7107 1.5996 0.7858
15.6584 4400 0.7041 1.6134 0.8099
16.0142 4500 0.7432 1.5947 0.8015
16.3701 4600 0.707 1.6477 0.7868
16.7260 4700 0.7495 1.6026 0.7843
17.0819 4800 0.7294 1.6257 0.7776
17.4377 4900 0.682 1.6573 0.8054
17.7936 5000 0.7326 1.6821 0.7938
18.1495 5100 0.6753 1.6687 0.7951
18.5053 5200 0.6649 1.6190 0.8038
18.8612 5300 0.7077 1.6292 0.7932
19.2171 5400 0.6538 1.6576 0.7998
19.5730 5500 0.7191 1.6292 0.7978
19.9288 5600 0.714 1.6407 0.8002
20.2847 5700 0.6545 1.6965 0.7895
20.6406 5800 0.6755 1.6884 0.7952
20.9964 5900 0.7138 1.6375 0.7981
21.3523 6000 0.6893 1.6520 0.7980
21.7082 6100 0.6905 1.6350 0.8052
22.0641 6200 0.6822 1.6342 0.7933
22.4199 6300 0.6298 1.6664 0.8044
22.7758 6400 0.643 1.6501 0.7984
23.1317 6500 0.6687 1.6730 0.7967
23.4875 6600 0.6801 1.6590 0.7904
23.8434 6700 0.6742 1.6567 0.7959
24.1993 6800 0.6234 1.6965 0.8008
24.5552 6900 0.6402 1.6812 0.8012
24.9110 7000 0.7185 1.6665 0.7989
25.2669 7100 0.6277 1.7008 0.8041
25.6228 7200 0.6156 1.6956 0.8034
25.9786 7300 0.6474 1.6867 0.8059
26.3345 7400 0.5892 1.7106 0.8032
26.6904 7500 0.6629 1.7075 0.8068
27.0463 7600 0.6537 1.6895 0.8011
27.4021 7700 0.6178 1.7006 0.8048
27.7580 7800 0.6545 1.6961 0.8029
28.1139 7900 0.6339 1.6983 0.7980
28.4698 8000 0.6496 1.7020 0.7970
28.8256 8100 0.6199 1.6991 0.8001
29.1815 8200 0.613 1.7019 0.8038
29.5374 8300 0.6264 1.7035 0.8035
29.8932 8400 0.657 1.7041 0.8035
-1 -1 - - 0.8116

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.2.0
  • Transformers: 4.57.3
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{henderson2017efficient,
    title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
    author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
    year={2017},
    eprint={1705.00652},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.CL}
}