Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
bert
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:4485
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Eval Results (legacy)
text-embeddings-inference
Instructions to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche") sentences = [ "Thời gian xin rút một học phần là bao giờ?", "Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương\nĐiều 2, Học phần được công nhận tín chỉ\n1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc\nphòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở, giáo dục\nthể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập; các\nchuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp\nđại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.\n2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường\nĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt từ\n4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công\nnhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình đào\n†ạo của Trường.\n3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ\nnếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn đầu T8,\nkiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực hành, thí\nnghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi phải\nlớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường\nĐHBK Hà Nội.\n4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học\nphần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy (CPA),\n(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt” theo\ncách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với điểm R.\n(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.\n5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.\n", "Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025\nCHƯƠNG IV\nĐÀO TẠO THẠC SĨ\nĐiều 35. Nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập\n1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng vũ trang, đi làm nghĩa vụ quốc gia,\nquốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết định của cấp có\nthẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK Hà Nội.\n2. Học viên bị ốm hoặc tai nạn buộc phải điều trị trong thời gian dài, hoặc nghỉ thai\nsản theo quy định được phép nghỉ học tạm thời. T hời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian\nđược ghi trong giấy xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của\nBộ Y tế) không tính vào thời gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không vượt quá 2 học kỳ\nchính; thời gian nghỉ trên 2 học kỳ được tính vào thời gian học chậm tiến độ.\n3. Đối với trường hợp xin nghỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại khoản\n1 và khoản 2 Điều này, học viên phải học ít nhất một học kỳ tại ĐHBK Hà Nội, không\nthuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật, mới được xem xét\ncho nghỉ học tạm thời. Thời gian nghỉ học tối đa là 12 tháng và được tính vào thời gian học\ntập.\n4. Học viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu học\nkỳ mới. Đối với trường hợp được điều động vào lực lượng vũ trang hoặc đi làm nghĩa vụ\nquốc gia, quốc tế, học viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ.\n5. Chế độ bảo lưu kết quả học tập khi nghỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký học\ntrong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh giá sẽ được tính điểm học phần;\nkết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả các học phần đạt v à\nkhông đạt.\n\n", "Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023\nCHƯƠNG II\nĐÀO TẠO ĐẠI HỌC\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời và tự nguyện thôi học\n1. Điều kiện nghỉ học tạm thời, thời gian nghỉ học tối đa và việc tiếp nhận trở lại\nhọc được quy định như sau:\na) Sinh viên đư ợc nghỉ học t ạm thời nếu có quyết đ ịnh cho phép nghỉ học tạ m\nthời của Giám đốc ĐHBK Hà Nội.\nb) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên bị ốm, thai sản ho ặc tai nạn buộc\nphải điều trị thời gian dài không tính vào thờ i gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không\nvượt quá 4 h ọc kỳ c hính; thời gian nghỉ trên 4 học kỳ được tính vào thời gian học\nchậm tiến độ.\nc) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên được điều độn g vào lực lượng vũ\ntrang (là thời gian được ghi trong qu yết định của cấp có thẩm quyền) không tính v ào\nthời gian học chậm tiến độ.\nd) Đối với trườn g hợp xin ngh ỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại\nđiểm b và điểm c khoản 1 của Điều này, sinh viên phải học ít nhất một học kỳ. Thời\ngian nghỉ học tối đa cho phép là 4 học kỳ chính và được tính vào th ời gian học c hậm\ntiến độ.\nđ) Sinh viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 1 tuần trước khi bắt đầu\nhọc kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động và o lực lượng vũ trang hoặc đi làm\nnghĩa vụ quốc tế, sinh viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ.\n2. Chế độ bảo lư u kết quả họ c tập khi ng hỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký\nhọc trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh g iá sẽ được tính điểm\nhọc phần; kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả cá c học\nphần đạt và không đạt.\n3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không muốn\ntiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội có thể làm đơn đề n ghị thôi học và đượ c xem xét cho\nthôi học. Sinh viên đã có quyết định cho thôi học không được tiếp nhận trở lại.\n\n" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
File size: 75,047 Bytes
10c543f | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 897 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 909 910 911 912 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 926 927 928 929 930 931 932 933 934 935 936 937 938 939 940 941 942 943 944 945 946 947 948 949 950 951 952 953 954 955 956 957 958 959 960 961 962 963 964 965 966 967 968 969 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 981 982 983 984 985 986 987 988 989 990 991 992 993 994 995 996 997 998 999 1000 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1010 1011 1012 1013 1014 1015 1016 1017 1018 1019 1020 1021 1022 1023 1024 1025 1026 1027 1028 1029 1030 1031 1032 1033 1034 1035 1036 1037 1038 1039 1040 1041 1042 1043 1044 1045 1046 1047 1048 1049 1050 1051 1052 1053 1054 1055 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1064 1065 1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073 1074 1075 1076 1077 1078 1079 1080 1081 1082 1083 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 1095 1096 1097 1098 1099 1100 1101 1102 1103 1104 1105 1106 1107 1108 1109 1110 1111 1112 1113 1114 1115 1116 1117 1118 1119 1120 1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127 1128 1129 1130 1131 1132 1133 1134 1135 1136 1137 1138 1139 1140 1141 1142 1143 1144 1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151 1152 1153 1154 1155 1156 1157 1158 1159 1160 1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169 1170 1171 1172 1173 1174 1175 1176 1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183 1184 1185 1186 1187 1188 1189 1190 1191 1192 1193 1194 1195 1196 1197 1198 1199 1200 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208 1209 1210 1211 1212 1213 1214 1215 1216 1217 1218 1219 1220 1221 1222 1223 1224 1225 1226 1227 1228 1229 1230 1231 1232 1233 1234 1235 1236 1237 1238 1239 1240 1241 1242 1243 1244 1245 1246 1247 1248 1249 1250 1251 1252 1253 1254 1255 1256 1257 1258 1259 1260 1261 1262 1263 1264 1265 1266 1267 1268 1269 1270 1271 1272 1273 1274 1275 1276 1277 1278 1279 1280 1281 1282 1283 1284 1285 1286 1287 1288 1289 1290 1291 1292 1293 1294 1295 1296 1297 1298 1299 1300 1301 1302 1303 1304 1305 1306 1307 1308 1309 1310 1311 1312 1313 1314 1315 1316 1317 1318 1319 1320 1321 1322 1323 1324 1325 1326 1327 1328 1329 1330 1331 1332 1333 1334 1335 1336 1337 1338 1339 1340 1341 1342 1343 1344 1345 1346 1347 1348 1349 1350 1351 1352 1353 1354 1355 1356 1357 1358 1359 1360 1361 1362 1363 1364 1365 1366 1367 1368 1369 1370 1371 1372 1373 1374 | ---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:4485
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
widget:
- source_sentence: Thời gian xin rút một học phần là bao giờ?
sentences:
- 'Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương
Điều 2, Học phần được công nhận tín chỉ
1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc
phòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở,
giáo dục
thể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập;
các
chuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp
đại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.
2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường
ĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt
từ
4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công
nhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình
đào
†ạo của Trường.
3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ
nếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn
đầu T8,
kiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực
hành, thí
nghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi
phải
lớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường
ĐHBK Hà Nội.
4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học
phần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy
(CPA),
(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt”
theo
cách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với
điểm R.
(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.
5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.
'
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG IV
ĐÀO TẠO THẠC SĨ
Điều 35. Nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập
1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng vũ trang, đi làm nghĩa vụ quốc
gia,
quốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết định của
cấp có
thẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK Hà Nội.
2. Học viên bị ốm hoặc tai nạn buộc phải điều trị trong thời gian dài, hoặc nghỉ
thai
sản theo quy định được phép nghỉ học tạm thời. T hời gian nghỉ học tạm thời (là
thời gian
được ghi trong giấy xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy
định của
Bộ Y tế) không tính vào thời gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không vượt quá 2
học kỳ
chính; thời gian nghỉ trên 2 học kỳ được tính vào thời gian học chậm tiến độ.
3. Đối với trường hợp xin nghỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại
khoản
1 và khoản 2 Điều này, học viên phải học ít nhất một học kỳ tại ĐHBK Hà Nội, không
thuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật, mới được xem
xét
cho nghỉ học tạm thời. Thời gian nghỉ học tối đa là 12 tháng và được tính vào
thời gian học
tập.
4. Học viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu
học
kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động vào lực lượng vũ trang hoặc đi làm nghĩa
vụ
quốc gia, quốc tế, học viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm
vụ.
5. Chế độ bảo lưu kết quả học tập khi nghỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký
học
trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh giá sẽ được tính điểm
học phần;
kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả các học phần
đạt v à
không đạt.
'
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 16. Nghỉ học tạm thời và tự nguyện thôi học
1. Điều kiện nghỉ học tạm thời, thời gian nghỉ học tối đa và việc tiếp nhận trở
lại
học được quy định như sau:
a) Sinh viên đư ợc nghỉ học t ạm thời nếu có quyết đ ịnh cho phép nghỉ học tạ
m
thời của Giám đốc ĐHBK Hà Nội.
b) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên bị ốm, thai sản ho ặc tai nạn buộc
phải điều trị thời gian dài không tính vào thờ i gian chậm tiến độ nếu tổng cộng
không
vượt quá 4 h ọc kỳ c hính; thời gian nghỉ trên 4 học kỳ được tính vào thời gian
học
chậm tiến độ.
c) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên được điều độn g vào lực lượng vũ
trang (là thời gian được ghi trong qu yết định của cấp có thẩm quyền) không tính
v ào
thời gian học chậm tiến độ.
d) Đối với trườn g hợp xin ngh ỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại
điểm b và điểm c khoản 1 của Điều này, sinh viên phải học ít nhất một học kỳ.
Thời
gian nghỉ học tối đa cho phép là 4 học kỳ chính và được tính vào th ời gian học
c hậm
tiến độ.
đ) Sinh viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 1 tuần trước khi bắt đầu
học kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động và o lực lượng vũ trang hoặc đi
làm
nghĩa vụ quốc tế, sinh viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm
vụ.
2. Chế độ bảo lư u kết quả họ c tập khi ng hỉ học tạm thời: Các học phần đăng
ký
học trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh g iá sẽ được tính
điểm
học phần; kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả
cá c học
phần đạt và không đạt.
3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không muốn
tiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội có thể làm đơn đề n ghị thôi học và đượ c xem xét
cho
thôi học. Sinh viên đã có quyết định cho thôi học không được tiếp nhận trở lại.
'
- source_sentence: Quy định về việc xét cấp học bổng cho sinh viên xem tại?
sentences:
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021
Sinh viên bị trừ điểm nếu vi phạm các quy định sau đây
Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)
Vi phạm trong học tập
Vi phạm quy chế thi từ cảnh cáo trở lên; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý;
điểm: -10
Bị kỷ luật khi thi hộ; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -20
Vi phạm quy định về an ninh trật tự, an toàn giao thông, giữ gìn vệ sinh, cảnh
quan môi trường, nếp
sống văn minh bị Hội đồng kỷ luật của Trường ra quyết định kỷ luật tương ứng với
các mức
Vi phạm ở mức độ Khiển trách; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -6
Vi phạm ở mức độ Cảnh cáo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -9
Vi phạm ở mức độ Kỷ luật buộc thôi học, tạm dừng; minh chứng: dựa trên hệ thống
quản lý; điểm: -12
Vi phạm pháp luật
Vi phạm pháp luật thuộc nhóm tội danh hình sự; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: -50'
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa
1. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa được thành l ập theo quy ết định
của Giám đốc Đại học, có trách nhiệm giúp Giám đốc trong việc:
a) Xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa trên cơ sở Quy định này;
b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định về việc quản lý và xét , cấp Học bổng Trần
Đại Nghĩa.
2) Thành viên Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng: Là Phó Giám đốc Đại học phụ trách công tác sinh viên;
b) Thường trực Hội đồng: Là Trưởng Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên;
c) Các thành viên khác của H ội đ ồng là đ ại di ện các đơn v ị: Phòng/Ban chức
năng Công tác sinh viên, Đào tạo, Tài chính - Kế toán, Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ
Chí Minh, Hội Sinh viên ĐHBK Hà Nội và đại diện các đơn vị có liên quan khác.
'
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 10. Đăng ký học tập chương trình đại học
4. Đối với học phần có giờ lên lớp, chỉ mở lớp khi có tối thiểu 20 sinh viên đăng
ký học. Các trường hợp ngoại lệ được giải quyết như sau:
a) Xem xét mở lớp cho các ngành học hoặc các chương trình ELITECH có ít sinh
viên để tạo điều kiện tối đa cho sinh viên học theo kế hoạch học tập chuẩn.
b) Xem xét mở lớp học phần có t ừ 5 đến 1 9 sinh viên đăng ký học theo đề nghị
của sinh viên, áp dụng hệ số học phí theo quy định.
c) Xem xét mở lớp dưới 5 sinh viên đăng ký học lại học ph ần dưới hình thức làm
đồ án môn học.
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 11. Công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ
1. Kết quả học tập của ngườ i học đã tích lũy t ừ một trình độ đào tạo khác, một
CTĐT khác hoặc từ một cơ sở đào tạo khác được xem xét công nhận, chuyển đổi sang
TC của những học phần trong CTĐT.
2. Xem xét công nhận, chuyển đổi TC trên cơ sở đối sánh chuẩn đầu ra, nội dung
và khối lư ợng học tập, cách t hức đá nh giá học phần và c ác điều kiện bảo đảm
chất
lượng thực hiện chương trình theo các cấp độ:
a) Công nhận, chuyển đổi theo từng học phần;
b) Công nhận, chuyển đổi theo từng nhóm học phần.
3. Sinh viên được phép t hực hiện đồ án/khóa luận tốt nghiệp tại một cơ sở trong
nước (cơ sở giáo dục đại học , viện nghiên cứu, doanh nghiệp,…) hoặc tại một cơ
sở
đào tạo ở nước ng oài theo chương trình trao đổi sinh viên đã được ký kết nhưng
phải
bảo vệ tại ĐHBK Hà Nội để được đán h giá và cho điểm. Với sinh viên thuộc các
CTĐT theo hình thức VLVH tại đơn vị liên kết, việc đánh giá ĐATN được phép thực
hiện tại đơn vị liên kết hoặc tại ĐHBK Hà Nội.
4. Khối lượng tối đa được công nhận, chuyển đổi không vượt quá 50% khối
lượng chương trình học tập toàn khóa.
5. Sinh viên đã có q uyết định cho thôi học hoặc buộc thôi học, nếu thi lại và
trúng tuyển thì phải học lại toàn bộ chương trình, n goại trừ chương trình Giáo
dục
quốc phòng-an ninh đã được cấp chứng chỉ.
'
- source_sentence: ' Địa chỉ email ssu@hust.edu.vn là địa chỉ tiếp nhận thông tin
của?'
sentences:
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
Điều 6. Quyền lợi của sinh viên
12. Được cung cấp các giấy tờ cần thiết, hỗ trợ các thủ tục tìm kiếm việc làm
sau
khi tốt nghiệp.
13. Được hưởng đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành của Nhà
nước và của Đại học.
14. Được xét vào ở trong ký túc xá của Đại học (nếu có nguyện vọng và đáp ứng
các điều kiện theo quy định của Đại học) hoặc được hỗ trợ tìm kiếm chỗ ở.
15. Được chăm lo, bảo vệ sức khỏe theo chế độ hiện hành của Nhà nước và của
Đại học.
16. Sinh viên là người khuyết tật hoặc không đủ sức khỏe học một số nội dung
thuộc các học phần giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng được xem xét miễn, giảm
các nội dung không phù hợp hoặc được học các nội dung thay thế phù hợp theo hiện
trạng sức khỏe.
17. Được cấp bằng tốt nghiệp đại học theo quy định của Đại học.
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
Điều 7. Các hành vi sinh viên không được làm
1. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý,
viên chức, người lao động và người học của Đại học và người khác.
'
- 'Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng
và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu dạy, học môn học GDQP&AN
1. Dạy, học môn h ọc GDQP&AN ph ải bảo đảm tính toàn di ện, có tr ọng tâm,
trọng điểm bằng các hình th ức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và thực tiễn, giữa
lý
thuyết và thực hành; phù h ợp với quy chế tổ chức đào tạo của từng trình độ; phải
gắn liền với giáo d ục ý th ức tổ chức kỷ luật, tinh th ần tập thể; dạy, học môn
h ọc
GDQP&AN tại các cơ sở giáo dục phải gắn kết với giáo dục thực tế, kỹ năng thực
hành và hoạt động ngoại khóa.
2. Giáo viên, gi ảng viên dạy GDQP&AN khi gi ảng dạy tại giảng đường hoặc
trên thao trường phải mang mặc trang phục GDQP&AN theo quy định; giáo viên,
giảng viên là s ĩ quan quân đội, công an bi ệt phái ph ải mang m ặc theo Điều
lệnh
quân đội, công an nhân dân.
3. Giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, học sinh, sinh viên gi ảng dạy và học
tập môn học GDQP&AN phải thực hiện đúng, đủ kế hoạch giảng dạy, học tập, nội
quy, quy tắc về đảm bảo an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị.
'
- 'Xin thôi học và rút hồ sơ sinh viên; Tiêu đề email: Không có; Gửi email tới:
hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).;
Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EdHS7TFGfW1GouXPZU8amNYB9FPwsAvAE_inGumXQak7sw?e=FMR8BW
Xin nghỉ học dài hạn (bảo lưu); Tiêu đề email: [Nghỉ học]; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn
- Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EVDUxHPtC3NPptlLvYd5yYYB_FjFWCrApxPOkpmQXCfITw?e=0NeFGR
Tiếp nhận trở lại học sau khi nghỉ dài hạn; Tiêu đề email: [Tiếp nhận học]; Gửi
email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/EXEs6fONK31LrbYT2EW7quoB4PLCIFTqDDFOZP7CivpPgQ?e=K8334Y
Thủ tục chuyển trường trong nước; Tiêu đề email: Không có; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn
- Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/ETUYBfTNy3pAuTpkOFc9jMsBZjSpCv88OO5JF7nhKXVqzg?e=QeoeB0
Chuyển ngành đào tạo/chương trình đào tạo; Tiêu đề email: [Chuyển ngành]; Gửi
email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (202A-C1).;
Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/Eac_2dIx5UxFibtK1sKbV4IBB2f0pDcfQa5_wfTrYIHv3A?e=vfxa1a
Chuyển sang học tại Trung tâm Đào tạo liên tục; Tiêu đề email: [Chuyển hệ ĐTLT];
Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn / dtlt@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây:
https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EUyvO31qrjRDii9fHOAs-50Bz9-YJC3GgQnUXjbslCY4ZA?e=AAyYZH
Trích sao bảng điểm (dành cho SV đang học); Tiêu đề email: [Trích sao]; Gửi email
tới: hanh.tranthi@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EeCW4MRDLJZNkQDxHz7nv4ABofH2fz-g9Fi3IIB_KH9u9w?e=Uxz5XH
Lịch thi học kỳ; Tiêu đề email: [Lịch thi]; Gửi email tới: hanh.tranthi@hust.edu.vn
/ huong.giang@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: Không có'
- source_sentence: Địa chỉ Phòng Công tác Sinh viên?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập
3. Kết quả tiến bộ học tập của sinh viên từ đầu khóa được đánh giá trên cơ sở
điểm của các học phần đã họ c thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần về ngoại
ngữ cơ bản, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể hiện bằng các
chỉ s ố
sau đây:
a) Số TC tích lũy (số TCTL).
b) Tổng số TC của các học phần đã học nhưng chưa đạt từ đầu khóa (số TC nợ
đọng).
c) Điểm trung bình tích lũy (CPA).
d) Trình độ ngoại ngữ của sinh viên đạt được theo yêu cầu của CTĐT.
4. Kết quả học tập học kỳ hè được đánh giá ở kỳ chính kế tiếp.
5. Sinh viên được xếp hạng trình độ năm học căn cứ số TC tích lũy (TCTL) như
sau:
Số TCTL: < 32, Trình độ: Năm thứ nhất
Số TCTL: 32 - 63, Trình độ: Năm thứ hai
Số TCTL: 64 - 95, Trình độ: Năm thứ ba
Số TCTL: 96 -127, Trình độ: Năm thứ tư
Số TCTL: ≥ 128, Trình độ: Năm thứ năm
'
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT SINH VIÊN
Điều 35. Quyền khiếu nại về khen thưởng và kỷ luật
Sinh viên nếu thấy các hình thức khen thưởng hoặc kỷ luật chưa thỏa đáng có
quyền khiếu nại lên Giám đốc Đại học qua Ban Công tác sinh viên.
Chương VI ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SINH VIÊN
Điều 36. Mục đích đánh giá
1. Đảm bảo sự thống nhất, từng bước chuẩn hoá, nâng cao chất lượng công tác
sinh viên, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác đào tạo của Đại học.
2. Làm căn cứ để các đơn vị quản ngành xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt
động nhằm củng cố, hoàn thiện và tăng cường công tác sinh viên sau mỗi năm học.
3. Làm cơ sở đề xuất khen thưởng và kỷ luật.
Điều 37. Yêu cầu công tác đánh giá
1. Đảm bảo khách quan, toàn diện, đánh giá đúng thực trạng công tác sinh viên
của đơn vị quản ngành.
2. Căn cứ đánh giá công tác sinh viên của đơn vị quản ngành dựa trên:
a) Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng phục vụ và hỗ trợ sinh viên của
đơn vị;
b) Chức năng, nhiệm vụ được giao và hiệu quả tổ chức thực hiện.
3. Việc tự đánh giá, xếp loại công tác sinh viên của đơn vị quản ngành phải căn
cứ vào các minh chứng để xác định mức độ đạt được của mỗi nội dung các tiêu chí.
'
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
Điều 19. Tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên
1. Tổ chức các hoạt động tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa và hỗ
trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất và tinh
thần.
2. Tư vấn và hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học tập
mới.
3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học và khám sức khỏe định kỳ
cho sinh viên; tư vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y tế; tổ
chức sơ,
cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.
Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên
Tổ chức và hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống,
học tập và rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng tin,
trông giữ
xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…
Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên
1. Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay vốn
ngân hàng chính sách xã hội.
2. Tăng cường khai thác, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ nhằm
khuyến khích sinh viên có kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh viên có
hoàn
cảnh khó khăn.
3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về
kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên là người khuyết tật,
sinh viên
gặp khó khăn rủi ro đột xuất.
4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng tạo và
khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập nâng cao
trình độ
ngoại ngữ.
'
- source_sentence: Sinh viên khi đăng ký học phần thì được gì?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 10. Đăng ký học tập chương trình đại học
1. Đăng ký học tập là quy trình bắt buộc của sinh viên cho mỗi học kỳ, trừ các
sinh viên mới nhập học được xếp thời khóa biểu theo kế hoạch học tập chuẩn, không
phải đăng ký học tập nhưng có thể tự đ iều chỉnh một số lớp. Sinh viên thực hiện
quy
trình đăng ký theo các mốc thời gian của Khung kế hoạch thời gian năm học. Quá
trình
đăng ký học tập gồm 3 giai đoạn:
a) Đăng ký học phần: sinh viên chọn đăng ký những học phần dự tính sẽ học
trong học kỳ tiếp . Sinh viên c ó thể đăng ký th eo kế hoạch h ọc tập chuẩn hoặc
theo kế
hoạch cá nhân. Thời gian tổ chức đăng ký học phần cho một học kỳ diễn ra vào những
tuần đầu của học kỳ trước đó. Dựa trên số lượ ng sinh viên đăng ký, ĐHBK Hà Nội
đưa ra số lượng lớp sẽ mở và thời khóa biểu cho các lớp này.
b) Đăng ký lớp chính thức: sinh viên chọn lớp học cho những học phần đã đăng
ký. Đối với các học phần có nhiều lớp thành phần (lớp lý thuyết, bài tập, thực
hành , thí
nghiệm,..), sinh viên phải đăng ký đủ các lớp thành phần theo yêu cầu.
c) Điều chỉnh đăng ký: sinh viên có thể chuyển lớp, hủy lớp hoặc đăng ký lớp bổ
sung, kể cả lớp với các học phần chưa đăng ký trước. Mỗi học kỳ chính có hai đợt
điều
chỉnh đăng ký, kết thúc trước khi bắt đầu học kỳ/đợt học. Riêng việc đăng ký bổ
sung
vào các lớp học phần đã mở ch ỉ thực hiện trong tuần đầu của học kỳ/đợt học. Học
kỳ
hè không có đợt điều chỉnh đăng ký.
'
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên
2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:
a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo
vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện
theo
học kỳ, năm học, khoá học);
b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;
c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên
cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;
d) Hình thức kỷ luật (nếu có);
đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành
học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;
e) Địa chỉ nơi cư trú;
g) Tình trạng đóng học phí;
h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;
i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;
k) Các học bổng đã được nhận.
'
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG V
ĐÀO TẠO TIẾN SĨ
Điều 38. Học phần bổ sung và học phần tiến sĩ
1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS có đủ kiến thức, trình độ chuyên môn để
thực hiện đề tài nghiên cứu.
a) Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ sung được
xác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy ở trình độ thạc sĩ, kiến thức cần
cập nhật, bổ
sung và yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức tối thiểu
4 TC tương
ứng với 2 học phần.
b) Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn bộ học
phần của CTĐT thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng trừ luận
văn
thạc sĩ.
c) NCS đăng ký các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc sĩ) nào
thì sẽ
học theo lớp học phần thuộc chương trình đó.
2. Các học phần tiến sĩ nhằm nâng cao trình độ lý thuyết, cập nhật các kiến thức
mới
nhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu và khả năng ứng dụng các
phương
pháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.
a) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến sĩ.
b) NCS phải thực hiện quy trình đăng ký học từ tài khoản học tập trong thời hạn
4
tuần đầu của học kỳ. Học phần tiến sĩ được tổ chức giảng dạy cho lớp có 5 NCS
trở lên;
trong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức hướng dẫn,
làm đồ
án, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.
3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung và các học phần tiến sĩ đạt
từ
điểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi có quyết
định
công nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn thành,
NCS
có thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6 tháng
kế tiếp; quá
thời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.
'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.7837837837837838
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.9324324324324325
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.972972972972973
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 1.0
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.7837837837837838
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.6936936936936936
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6378378378378378
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.49459459459459454
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.20849621474621474
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.4308689433689433
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5757437194937194
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7718322405822405
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8034889708972982
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.856418918918919
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7325245230972391
name: Cosine Map@100
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.8990825688073395
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.9357798165137615
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.944954128440367
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.9724770642201835
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.8990825688073395
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.7553516819571865
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6458715596330274
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.5009174311926605
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.217371880887659
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.4287293921383023
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5400064792259527
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7255591336594405
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8116083858494341
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.918960244648318
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7575593697819203
name: Cosine Map@100
---
# SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2). It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2) <!-- at revision 86741b4e3f5cb7765a600d3a3d55a0f6a6cb443d -->
- **Maximum Sequence Length:** 128 tokens
- **Output Dimensionality:** 384 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
<!-- - **Training Dataset:** Unknown -->
<!-- - **Language:** Unknown -->
<!-- - **License:** Unknown -->
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche")
# Run inference
sentences = [
'Sinh viên khi đăng ký học phần thì được gì?',
'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025\nCHƯƠNG V\nĐÀO TẠO TIẾN SĨ\nĐiều 38. Học phần bổ sung và học phần tiến sĩ\n1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS có đủ kiến thức, trình độ chuyên môn để\nthực hiện đề tài nghiên cứu.\na) Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ sung được\nxác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy ở trình độ thạc sĩ, kiến thức cần cập nhật, bổ\nsung và yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức tối thiểu 4 TC tương\nứng với 2 học phần.\nb) Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn bộ học\nphần của CTĐT thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng trừ luận văn\nthạc sĩ.\nc) NCS đăng ký các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc sĩ) nào thì sẽ\nhọc theo lớp học phần thuộc chương trình đó.\n2. Các học phần tiến sĩ nhằm nâng cao trình độ lý thuyết, cập nhật các kiến thức mới\nnhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu và khả năng ứng dụng các phương\npháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.\na) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến sĩ.\nb) NCS phải thực hiện quy trình đăng ký học từ tài khoản học tập trong thời hạn 4\ntuần đầu của học kỳ. Học phần tiến sĩ được tổ chức giảng dạy cho lớp có 5 NCS trở lên;\ntrong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức hướng dẫn, làm đồ\nán, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.\n3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung và các học phần tiến sĩ đạt từ\nđiểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi có quyết định\ncông nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn thành, NCS\ncó thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6 tháng kế tiếp; quá\nthời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.\n\n',
'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:\na) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo\nvệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo\nhọc kỳ, năm học, khoá học);\nb) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;\nc) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên\ncứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;\nd) Hình thức kỷ luật (nếu có);\nđ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành\nhọc, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;\ne) Địa chỉ nơi cư trú;\ng) Tình trạng đóng học phí;\nh) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;\ni) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;\nk) Các học bổng đã được nhận.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[ 1.0000, 0.3737, 0.1972],
# [ 0.3737, 1.0000, -0.0715],
# [ 0.1972, -0.0715, 1.0000]])
```
<!--
### Direct Usage (Transformers)
<details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary>
</details>
-->
<!--
### Downstream Usage (Sentence Transformers)
You can finetune this model on your own dataset.
<details><summary>Click to expand</summary>
</details>
-->
<!--
### Out-of-Scope Use
*List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.*
-->
## Evaluation
### Metrics
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.7838 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9324 |
| cosine_accuracy@5 | 0.973 |
| cosine_accuracy@10 | 1.0 |
| cosine_precision@1 | 0.7838 |
| cosine_precision@3 | 0.6937 |
| cosine_precision@5 | 0.6378 |
| cosine_precision@10 | 0.4946 |
| cosine_recall@1 | 0.2085 |
| cosine_recall@3 | 0.4309 |
| cosine_recall@5 | 0.5757 |
| cosine_recall@10 | 0.7718 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8035** |
| cosine_mrr@10 | 0.8564 |
| cosine_map@100 | 0.7325 |
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.8991 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9358 |
| cosine_accuracy@5 | 0.945 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9725 |
| cosine_precision@1 | 0.8991 |
| cosine_precision@3 | 0.7554 |
| cosine_precision@5 | 0.6459 |
| cosine_precision@10 | 0.5009 |
| cosine_recall@1 | 0.2174 |
| cosine_recall@3 | 0.4287 |
| cosine_recall@5 | 0.54 |
| cosine_recall@10 | 0.7256 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8116** |
| cosine_mrr@10 | 0.919 |
| cosine_map@100 | 0.7576 |
<!--
## Bias, Risks and Limitations
*What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.*
-->
<!--
### Recommendations
*What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.*
-->
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 4,485 training samples
* Columns: <code>anchor</code> and <code>positive</code>
* Approximate statistics based on the first 1000 samples:
| | anchor | positive |
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string |
| details | <ul><li>min: 11 tokens</li><li>mean: 22.66 tokens</li><li>max: 46 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> |
* Samples:
| anchor | positive |
|:-------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 2. Các quy định chung<br>2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và<br>rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.<br>3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần<br>trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.<br>4. Học bổng KKHT có 3 mức:<br>a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính<br>điểm trung bình học kỳ (GPA).<br>b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.<br>c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.<br>Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng<br>1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.<br>2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.<br>3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học<br>bổng cho học kỳ sau.<br>2. Học bổng được xét theo ...</code> |
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng<br>1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho<br>sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây<br>viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số<br>84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại<br>học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày<br>16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.<br>2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy<br>văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.<br>Điều 2. Các quy định chung<br>1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn<br>bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,<br>căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước<br>đó.<br></code> |
| <code>trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:<br>a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;<br>b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;<br>c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ cấp học bổng;<br>d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;<br>đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt<br>nghiệp duy nhất;<br>Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng<br>1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng<br>loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin<br>sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.<br></code> |
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false
}
```
### Evaluation Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 597 evaluation samples
* Columns: <code>anchor</code> and <code>positive</code>
* Approximate statistics based on the first 597 samples:
| | anchor | positive |
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string |
| details | <ul><li>min: 10 tokens</li><li>mean: 23.93 tokens</li><li>max: 55 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> |
* Samples:
| anchor | positive |
|:-------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN<br>Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên<br>2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:<br>a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo<br>vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo<br>học kỳ, năm học, khoá học);<br>b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;<br>c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên<br>cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;<br>d) Hình thức kỷ luật (nếu có);<br>đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành<br>học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;<br>e) Địa chỉ nơi cư trú;<br>g) Tình trạng đóng học phí;<br>h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;<br>i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;<br>k) Các học bổng đã được nhận.<br></code> |
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG<br>Điều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Sinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học<br>công nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ<br>trợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,<br>tri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất<br>nước.<br>Điều 4. Từ viết tắt<br>1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;<br>2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;<br>3. NCKH: nghiên cứu khoa học;<br>4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.<br>Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN<br>Điều 5. Trách nhiệm của sinh viên<br>1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của<br>Nhà nước và các quy định của Đại học.<br>2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích<br>cực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.<br></code> |
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN<br>Điều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá<br>1. Nội dung đánh giá gồm:<br>a) Ý thức tham gia học tập;<br>b) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;<br>c) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,<br>phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;<br>d) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;<br>đ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác<br>trong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.<br>2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.<br>3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành<br>quy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.<br>Điều 23. Quy trình đánh giá<br>1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế<br>hoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên...</code> |
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `eval_strategy`: steps
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `learning_rate`: 2e-05
- `num_train_epochs`: 30
- `warmup_ratio`: 0.1
- `fp16`: True
- `batch_sampler`: no_duplicates
#### All Hyperparameters
<details><summary>Click to expand</summary>
- `overwrite_output_dir`: False
- `do_predict`: False
- `eval_strategy`: steps
- `prediction_loss_only`: True
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `per_gpu_train_batch_size`: None
- `per_gpu_eval_batch_size`: None
- `gradient_accumulation_steps`: 1
- `eval_accumulation_steps`: None
- `torch_empty_cache_steps`: None
- `learning_rate`: 2e-05
- `weight_decay`: 0.0
- `adam_beta1`: 0.9
- `adam_beta2`: 0.999
- `adam_epsilon`: 1e-08
- `max_grad_norm`: 1.0
- `num_train_epochs`: 30
- `max_steps`: -1
- `lr_scheduler_type`: linear
- `lr_scheduler_kwargs`: {}
- `warmup_ratio`: 0.1
- `warmup_steps`: 0
- `log_level`: passive
- `log_level_replica`: warning
- `log_on_each_node`: True
- `logging_nan_inf_filter`: True
- `save_safetensors`: True
- `save_on_each_node`: False
- `save_only_model`: False
- `restore_callback_states_from_checkpoint`: False
- `no_cuda`: False
- `use_cpu`: False
- `use_mps_device`: False
- `seed`: 42
- `data_seed`: None
- `jit_mode_eval`: False
- `bf16`: False
- `fp16`: True
- `fp16_opt_level`: O1
- `half_precision_backend`: auto
- `bf16_full_eval`: False
- `fp16_full_eval`: False
- `tf32`: None
- `local_rank`: 0
- `ddp_backend`: None
- `tpu_num_cores`: None
- `tpu_metrics_debug`: False
- `debug`: []
- `dataloader_drop_last`: False
- `dataloader_num_workers`: 0
- `dataloader_prefetch_factor`: None
- `past_index`: -1
- `disable_tqdm`: False
- `remove_unused_columns`: True
- `label_names`: None
- `load_best_model_at_end`: False
- `ignore_data_skip`: False
- `fsdp`: []
- `fsdp_min_num_params`: 0
- `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
- `fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap`: None
- `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
- `parallelism_config`: None
- `deepspeed`: None
- `label_smoothing_factor`: 0.0
- `optim`: adamw_torch_fused
- `optim_args`: None
- `adafactor`: False
- `group_by_length`: False
- `length_column_name`: length
- `project`: huggingface
- `trackio_space_id`: trackio
- `ddp_find_unused_parameters`: None
- `ddp_bucket_cap_mb`: None
- `ddp_broadcast_buffers`: False
- `dataloader_pin_memory`: True
- `dataloader_persistent_workers`: False
- `skip_memory_metrics`: True
- `use_legacy_prediction_loop`: False
- `push_to_hub`: False
- `resume_from_checkpoint`: None
- `hub_model_id`: None
- `hub_strategy`: every_save
- `hub_private_repo`: None
- `hub_always_push`: False
- `hub_revision`: None
- `gradient_checkpointing`: False
- `gradient_checkpointing_kwargs`: None
- `include_inputs_for_metrics`: False
- `include_for_metrics`: []
- `eval_do_concat_batches`: True
- `fp16_backend`: auto
- `push_to_hub_model_id`: None
- `push_to_hub_organization`: None
- `mp_parameters`:
- `auto_find_batch_size`: False
- `full_determinism`: False
- `torchdynamo`: None
- `ray_scope`: last
- `ddp_timeout`: 1800
- `torch_compile`: False
- `torch_compile_backend`: None
- `torch_compile_mode`: None
- `include_tokens_per_second`: False
- `include_num_input_tokens_seen`: no
- `neftune_noise_alpha`: None
- `optim_target_modules`: None
- `batch_eval_metrics`: False
- `eval_on_start`: False
- `use_liger_kernel`: False
- `liger_kernel_config`: None
- `eval_use_gather_object`: False
- `average_tokens_across_devices`: True
- `prompts`: None
- `batch_sampler`: no_duplicates
- `multi_dataset_batch_sampler`: proportional
- `router_mapping`: {}
- `learning_rate_mapping`: {}
</details>
### Training Logs
| Epoch | Step | Training Loss | Validation Loss | paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10 |
|:-------:|:----:|:-------------:|:---------------:|:-----------------------------------------------------------:|
| -1 | -1 | - | - | 0.5888 |
| 0.3559 | 100 | 1.9738 | 1.8826 | 0.6336 |
| 0.7117 | 200 | 1.5412 | 1.7519 | 0.6931 |
| 1.0676 | 300 | 1.3578 | 1.6506 | 0.7402 |
| 1.4235 | 400 | 1.2408 | 1.6552 | 0.7387 |
| 1.7794 | 500 | 1.1665 | 1.5786 | 0.7650 |
| 2.1352 | 600 | 1.0873 | 1.5021 | 0.7725 |
| 2.4911 | 700 | 1.0551 | 1.5724 | 0.7614 |
| 2.8470 | 800 | 1.0584 | 1.4993 | 0.7910 |
| 3.2028 | 900 | 0.9829 | 1.5282 | 0.7861 |
| 3.5587 | 1000 | 0.9766 | 1.5346 | 0.7957 |
| 3.9146 | 1100 | 1.0012 | 1.5599 | 0.7393 |
| 4.2705 | 1200 | 0.9527 | 1.5495 | 0.7834 |
| 4.6263 | 1300 | 0.9567 | 1.5561 | 0.7618 |
| 4.9822 | 1400 | 0.9442 | 1.5282 | 0.7664 |
| 5.3381 | 1500 | 0.8543 | 1.5997 | 0.7987 |
| 5.6940 | 1600 | 0.9086 | 1.5722 | 0.7471 |
| 6.0498 | 1700 | 0.9049 | 1.5572 | 0.7464 |
| 6.4057 | 1800 | 0.861 | 1.5593 | 0.7424 |
| 6.7616 | 1900 | 0.8544 | 1.6033 | 0.7750 |
| 7.1174 | 2000 | 0.88 | 1.5399 | 0.7711 |
| 7.4733 | 2100 | 0.7994 | 1.5754 | 0.7445 |
| 7.8292 | 2200 | 0.8917 | 1.5410 | 0.7739 |
| 8.1851 | 2300 | 0.8223 | 1.6651 | 0.7746 |
| 8.5409 | 2400 | 0.8083 | 1.5392 | 0.7786 |
| 8.8968 | 2500 | 0.8465 | 1.5854 | 0.7616 |
| 9.2527 | 2600 | 0.791 | 1.6248 | 0.7874 |
| 9.6085 | 2700 | 0.7658 | 1.6303 | 0.7799 |
| 9.9644 | 2800 | 0.8345 | 1.5883 | 0.7734 |
| 10.3203 | 2900 | 0.7768 | 1.5622 | 0.7883 |
| 10.6762 | 3000 | 0.7973 | 1.5702 | 0.7637 |
| 11.0320 | 3100 | 0.8093 | 1.5512 | 0.7833 |
| 11.3879 | 3200 | 0.7456 | 1.5918 | 0.7738 |
| 11.7438 | 3300 | 0.8042 | 1.5712 | 0.7677 |
| 12.0996 | 3400 | 0.7686 | 1.6072 | 0.7540 |
| 12.4555 | 3500 | 0.8091 | 1.5431 | 0.7751 |
| 12.8114 | 3600 | 0.7492 | 1.5707 | 0.7585 |
| 13.1673 | 3700 | 0.7522 | 1.6303 | 0.7955 |
| 13.5231 | 3800 | 0.7287 | 1.6398 | 0.7775 |
| 13.8790 | 3900 | 0.7579 | 1.5936 | 0.7589 |
| 14.2349 | 4000 | 0.7459 | 1.6094 | 0.7872 |
| 14.5907 | 4100 | 0.7687 | 1.5937 | 0.7836 |
| 14.9466 | 4200 | 0.7098 | 1.6023 | 0.7943 |
| 15.3025 | 4300 | 0.7107 | 1.5996 | 0.7858 |
| 15.6584 | 4400 | 0.7041 | 1.6134 | 0.8099 |
| 16.0142 | 4500 | 0.7432 | 1.5947 | 0.8015 |
| 16.3701 | 4600 | 0.707 | 1.6477 | 0.7868 |
| 16.7260 | 4700 | 0.7495 | 1.6026 | 0.7843 |
| 17.0819 | 4800 | 0.7294 | 1.6257 | 0.7776 |
| 17.4377 | 4900 | 0.682 | 1.6573 | 0.8054 |
| 17.7936 | 5000 | 0.7326 | 1.6821 | 0.7938 |
| 18.1495 | 5100 | 0.6753 | 1.6687 | 0.7951 |
| 18.5053 | 5200 | 0.6649 | 1.6190 | 0.8038 |
| 18.8612 | 5300 | 0.7077 | 1.6292 | 0.7932 |
| 19.2171 | 5400 | 0.6538 | 1.6576 | 0.7998 |
| 19.5730 | 5500 | 0.7191 | 1.6292 | 0.7978 |
| 19.9288 | 5600 | 0.714 | 1.6407 | 0.8002 |
| 20.2847 | 5700 | 0.6545 | 1.6965 | 0.7895 |
| 20.6406 | 5800 | 0.6755 | 1.6884 | 0.7952 |
| 20.9964 | 5900 | 0.7138 | 1.6375 | 0.7981 |
| 21.3523 | 6000 | 0.6893 | 1.6520 | 0.7980 |
| 21.7082 | 6100 | 0.6905 | 1.6350 | 0.8052 |
| 22.0641 | 6200 | 0.6822 | 1.6342 | 0.7933 |
| 22.4199 | 6300 | 0.6298 | 1.6664 | 0.8044 |
| 22.7758 | 6400 | 0.643 | 1.6501 | 0.7984 |
| 23.1317 | 6500 | 0.6687 | 1.6730 | 0.7967 |
| 23.4875 | 6600 | 0.6801 | 1.6590 | 0.7904 |
| 23.8434 | 6700 | 0.6742 | 1.6567 | 0.7959 |
| 24.1993 | 6800 | 0.6234 | 1.6965 | 0.8008 |
| 24.5552 | 6900 | 0.6402 | 1.6812 | 0.8012 |
| 24.9110 | 7000 | 0.7185 | 1.6665 | 0.7989 |
| 25.2669 | 7100 | 0.6277 | 1.7008 | 0.8041 |
| 25.6228 | 7200 | 0.6156 | 1.6956 | 0.8034 |
| 25.9786 | 7300 | 0.6474 | 1.6867 | 0.8059 |
| 26.3345 | 7400 | 0.5892 | 1.7106 | 0.8032 |
| 26.6904 | 7500 | 0.6629 | 1.7075 | 0.8068 |
| 27.0463 | 7600 | 0.6537 | 1.6895 | 0.8011 |
| 27.4021 | 7700 | 0.6178 | 1.7006 | 0.8048 |
| 27.7580 | 7800 | 0.6545 | 1.6961 | 0.8029 |
| 28.1139 | 7900 | 0.6339 | 1.6983 | 0.7980 |
| 28.4698 | 8000 | 0.6496 | 1.7020 | 0.7970 |
| 28.8256 | 8100 | 0.6199 | 1.6991 | 0.8001 |
| 29.1815 | 8200 | 0.613 | 1.7019 | 0.8038 |
| 29.5374 | 8300 | 0.6264 | 1.7035 | 0.8035 |
| 29.8932 | 8400 | 0.657 | 1.7041 | 0.8035 |
| -1 | -1 | - | - | 0.8116 |
### Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.2.0
- Transformers: 4.57.3
- PyTorch: 2.9.0+cu126
- Accelerate: 1.12.0
- Datasets: 4.0.0
- Tokenizers: 0.22.1
## Citation
### BibTeX
#### Sentence Transformers
```bibtex
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
```
#### MultipleNegativesRankingLoss
```bibtex
@misc{henderson2017efficient,
title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
year={2017},
eprint={1705.00652},
archivePrefix={arXiv},
primaryClass={cs.CL}
}
```
<!--
## Glossary
*Clearly define terms in order to be accessible across audiences.*
-->
<!--
## Model Card Authors
*Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.*
-->
<!--
## Model Card Contact
*Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.*
--> |