Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
bert
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:4485
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Eval Results (legacy)
text-embeddings-inference
Instructions to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche") sentences = [ "Thời gian xin rút một học phần là bao giờ?", "Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương\nĐiều 2, Học phần được công nhận tín chỉ\n1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc\nphòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở, giáo dục\nthể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập; các\nchuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp\nđại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.\n2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường\nĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt từ\n4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công\nnhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình đào\n†ạo của Trường.\n3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ\nnếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn đầu T8,\nkiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực hành, thí\nnghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi phải\nlớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường\nĐHBK Hà Nội.\n4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học\nphần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy (CPA),\n(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt” theo\ncách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với điểm R.\n(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.\n5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.\n", "Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025\nCHƯƠNG IV\nĐÀO TẠO THẠC SĨ\nĐiều 35. Nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập\n1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng vũ trang, đi làm nghĩa vụ quốc gia,\nquốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết định của cấp có\nthẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK Hà Nội.\n2. Học viên bị ốm hoặc tai nạn buộc phải điều trị trong thời gian dài, hoặc nghỉ thai\nsản theo quy định được phép nghỉ học tạm thời. T hời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian\nđược ghi trong giấy xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của\nBộ Y tế) không tính vào thời gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không vượt quá 2 học kỳ\nchính; thời gian nghỉ trên 2 học kỳ được tính vào thời gian học chậm tiến độ.\n3. Đối với trường hợp xin nghỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại khoản\n1 và khoản 2 Điều này, học viên phải học ít nhất một học kỳ tại ĐHBK Hà Nội, không\nthuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật, mới được xem xét\ncho nghỉ học tạm thời. Thời gian nghỉ học tối đa là 12 tháng và được tính vào thời gian học\ntập.\n4. Học viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu học\nkỳ mới. Đối với trường hợp được điều động vào lực lượng vũ trang hoặc đi làm nghĩa vụ\nquốc gia, quốc tế, học viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ.\n5. Chế độ bảo lưu kết quả học tập khi nghỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký học\ntrong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh giá sẽ được tính điểm học phần;\nkết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả các học phần đạt v à\nkhông đạt.\n\n", "Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023\nCHƯƠNG II\nĐÀO TẠO ĐẠI HỌC\nĐiều 16. Nghỉ học tạm thời và tự nguyện thôi học\n1. Điều kiện nghỉ học tạm thời, thời gian nghỉ học tối đa và việc tiếp nhận trở lại\nhọc được quy định như sau:\na) Sinh viên đư ợc nghỉ học t ạm thời nếu có quyết đ ịnh cho phép nghỉ học tạ m\nthời của Giám đốc ĐHBK Hà Nội.\nb) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên bị ốm, thai sản ho ặc tai nạn buộc\nphải điều trị thời gian dài không tính vào thờ i gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không\nvượt quá 4 h ọc kỳ c hính; thời gian nghỉ trên 4 học kỳ được tính vào thời gian học\nchậm tiến độ.\nc) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên được điều độn g vào lực lượng vũ\ntrang (là thời gian được ghi trong qu yết định của cấp có thẩm quyền) không tính v ào\nthời gian học chậm tiến độ.\nd) Đối với trườn g hợp xin ngh ỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại\nđiểm b và điểm c khoản 1 của Điều này, sinh viên phải học ít nhất một học kỳ. Thời\ngian nghỉ học tối đa cho phép là 4 học kỳ chính và được tính vào th ời gian học c hậm\ntiến độ.\nđ) Sinh viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 1 tuần trước khi bắt đầu\nhọc kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động và o lực lượng vũ trang hoặc đi làm\nnghĩa vụ quốc tế, sinh viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ.\n2. Chế độ bảo lư u kết quả họ c tập khi ng hỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký\nhọc trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh g iá sẽ được tính điểm\nhọc phần; kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả cá c học\nphần đạt và không đạt.\n3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không muốn\ntiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội có thể làm đơn đề n ghị thôi học và đượ c xem xét cho\nthôi học. Sinh viên đã có quyết định cho thôi học không được tiếp nhận trở lại.\n\n" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
Add new SentenceTransformer model
Browse files- .gitattributes +2 -0
- 1_Pooling/config.json +10 -0
- README.md +1374 -0
- config.json +25 -0
- config_sentence_transformers.json +14 -0
- model.safetensors +3 -0
- modules.json +14 -0
- sentence_bert_config.json +4 -0
- special_tokens_map.json +51 -0
- tokenizer.json +3 -0
- tokenizer_config.json +65 -0
- unigram.json +3 -0
.gitattributes
CHANGED
|
@@ -33,3 +33,5 @@ saved_model/**/* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
|
| 33 |
*.zip filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 34 |
*.zst filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 35 |
*tfevents* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33 |
*.zip filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 34 |
*.zst filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 35 |
*tfevents* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 36 |
+
tokenizer.json filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
| 37 |
+
unigram.json filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
|
1_Pooling/config.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,10 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"word_embedding_dimension": 384,
|
| 3 |
+
"pooling_mode_cls_token": false,
|
| 4 |
+
"pooling_mode_mean_tokens": true,
|
| 5 |
+
"pooling_mode_max_tokens": false,
|
| 6 |
+
"pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens": false,
|
| 7 |
+
"pooling_mode_weightedmean_tokens": false,
|
| 8 |
+
"pooling_mode_lasttoken": false,
|
| 9 |
+
"include_prompt": true
|
| 10 |
+
}
|
README.md
ADDED
|
@@ -0,0 +1,1374 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
---
|
| 2 |
+
tags:
|
| 3 |
+
- sentence-transformers
|
| 4 |
+
- sentence-similarity
|
| 5 |
+
- feature-extraction
|
| 6 |
+
- dense
|
| 7 |
+
- generated_from_trainer
|
| 8 |
+
- dataset_size:4485
|
| 9 |
+
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
|
| 10 |
+
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
|
| 11 |
+
widget:
|
| 12 |
+
- source_sentence: Thời gian xin rút một học phần là bao giờ?
|
| 13 |
+
sentences:
|
| 14 |
+
- 'Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương
|
| 15 |
+
|
| 16 |
+
Điều 2, Học phần được công nhận tín chỉ
|
| 17 |
+
|
| 18 |
+
1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc
|
| 19 |
+
|
| 20 |
+
phòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở,
|
| 21 |
+
giáo dục
|
| 22 |
+
|
| 23 |
+
thể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập;
|
| 24 |
+
các
|
| 25 |
+
|
| 26 |
+
chuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp
|
| 27 |
+
|
| 28 |
+
đại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.
|
| 29 |
+
|
| 30 |
+
2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường
|
| 31 |
+
|
| 32 |
+
ĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt
|
| 33 |
+
từ
|
| 34 |
+
|
| 35 |
+
4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công
|
| 36 |
+
|
| 37 |
+
nhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình
|
| 38 |
+
đào
|
| 39 |
+
|
| 40 |
+
†ạo của Trường.
|
| 41 |
+
|
| 42 |
+
3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ
|
| 43 |
+
|
| 44 |
+
nếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn
|
| 45 |
+
đầu T8,
|
| 46 |
+
|
| 47 |
+
kiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực
|
| 48 |
+
hành, thí
|
| 49 |
+
|
| 50 |
+
nghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi
|
| 51 |
+
phải
|
| 52 |
+
|
| 53 |
+
lớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường
|
| 54 |
+
|
| 55 |
+
ĐHBK Hà Nội.
|
| 56 |
+
|
| 57 |
+
4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học
|
| 58 |
+
|
| 59 |
+
phần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy
|
| 60 |
+
(CPA),
|
| 61 |
+
|
| 62 |
+
(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt”
|
| 63 |
+
theo
|
| 64 |
+
|
| 65 |
+
cách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với
|
| 66 |
+
điểm R.
|
| 67 |
+
|
| 68 |
+
(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.
|
| 69 |
+
|
| 70 |
+
5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.
|
| 71 |
+
|
| 72 |
+
'
|
| 73 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
|
| 74 |
+
|
| 75 |
+
CHƯƠNG IV
|
| 76 |
+
|
| 77 |
+
ĐÀO TẠO THẠC SĨ
|
| 78 |
+
|
| 79 |
+
Điều 35. Nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả học tập
|
| 80 |
+
|
| 81 |
+
1. Đối với học viên được điều động vào lực lượng vũ trang, đi làm nghĩa vụ quốc
|
| 82 |
+
gia,
|
| 83 |
+
|
| 84 |
+
quốc tế, thời gian nghỉ học tạm thời (là thời gian được ghi trong quyết định của
|
| 85 |
+
cấp có
|
| 86 |
+
|
| 87 |
+
thẩm quyền) không tính vào thời gian học tại ĐHBK Hà Nội.
|
| 88 |
+
|
| 89 |
+
2. Học viên bị ốm hoặc tai nạn buộc phải điều trị trong thời gian dài, hoặc nghỉ
|
| 90 |
+
thai
|
| 91 |
+
|
| 92 |
+
sản theo quy định được phép nghỉ học tạm thời. T hời gian nghỉ học tạm thời (là
|
| 93 |
+
thời gian
|
| 94 |
+
|
| 95 |
+
được ghi trong giấy xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy
|
| 96 |
+
định của
|
| 97 |
+
|
| 98 |
+
Bộ Y tế) không tính vào thời gian chậm tiến độ nếu tổng cộng không vượt quá 2
|
| 99 |
+
học kỳ
|
| 100 |
+
|
| 101 |
+
chính; thời gian nghỉ trên 2 học kỳ được tính vào thời gian học chậm tiến độ.
|
| 102 |
+
|
| 103 |
+
3. Đối với trường hợp xin nghỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại
|
| 104 |
+
khoản
|
| 105 |
+
|
| 106 |
+
1 và khoản 2 Điều này, học viên phải học ít nhất một học kỳ tại ĐHBK Hà Nội, không
|
| 107 |
+
|
| 108 |
+
thuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật, mới được xem
|
| 109 |
+
xét
|
| 110 |
+
|
| 111 |
+
cho nghỉ học tạm thời. Thời gian nghỉ học tối đa là 12 tháng và được tính vào
|
| 112 |
+
thời gian học
|
| 113 |
+
|
| 114 |
+
tập.
|
| 115 |
+
|
| 116 |
+
4. Học viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 01 tuần trước khi bắt đầu
|
| 117 |
+
học
|
| 118 |
+
|
| 119 |
+
kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động vào lực lượng vũ trang hoặc đi làm nghĩa
|
| 120 |
+
vụ
|
| 121 |
+
|
| 122 |
+
quốc gia, quốc tế, học viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm
|
| 123 |
+
vụ.
|
| 124 |
+
|
| 125 |
+
5. Chế độ bảo lưu kết quả học tập khi nghỉ học tạm thời: Các học phần đăng ký
|
| 126 |
+
học
|
| 127 |
+
|
| 128 |
+
trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh giá sẽ được tính điểm
|
| 129 |
+
học phần;
|
| 130 |
+
|
| 131 |
+
kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả các học phần
|
| 132 |
+
đạt v à
|
| 133 |
+
|
| 134 |
+
không đạt.
|
| 135 |
+
|
| 136 |
+
|
| 137 |
+
'
|
| 138 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
|
| 139 |
+
|
| 140 |
+
CHƯƠNG II
|
| 141 |
+
|
| 142 |
+
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
| 143 |
+
|
| 144 |
+
Điều 16. Nghỉ học tạm thời và tự nguyện thôi học
|
| 145 |
+
|
| 146 |
+
1. Điều kiện nghỉ học tạm thời, thời gian nghỉ học tối đa và việc tiếp nhận trở
|
| 147 |
+
lại
|
| 148 |
+
|
| 149 |
+
học được quy định như sau:
|
| 150 |
+
|
| 151 |
+
a) Sinh viên đư ợc nghỉ học t ạm thời nếu có quyết đ ịnh cho phép nghỉ học tạ
|
| 152 |
+
m
|
| 153 |
+
|
| 154 |
+
thời của Giám đốc ĐHBK Hà Nội.
|
| 155 |
+
|
| 156 |
+
b) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên bị ốm, thai sản ho ặc tai nạn buộc
|
| 157 |
+
|
| 158 |
+
phải điều trị thời gian dài không tính vào thờ i gian chậm tiến độ nếu tổng cộng
|
| 159 |
+
không
|
| 160 |
+
|
| 161 |
+
vượt quá 4 h ọc kỳ c hính; thời gian nghỉ trên 4 học kỳ được tính vào thời gian
|
| 162 |
+
học
|
| 163 |
+
|
| 164 |
+
chậm tiến độ.
|
| 165 |
+
|
| 166 |
+
c) Thời gian nghỉ học tạm thời do sinh viên được điều độn g vào lực lượng vũ
|
| 167 |
+
|
| 168 |
+
trang (là thời gian được ghi trong qu yết định của cấp có thẩm quyền) không tính
|
| 169 |
+
v ào
|
| 170 |
+
|
| 171 |
+
thời gian học chậm tiến độ.
|
| 172 |
+
|
| 173 |
+
d) Đối với trườn g hợp xin ngh ỉ học tạm thời vì những lý do khác với lý do tại
|
| 174 |
+
|
| 175 |
+
điểm b và điểm c khoản 1 của Điều này, sinh viên phải học ít nhất một học kỳ.
|
| 176 |
+
Thời
|
| 177 |
+
|
| 178 |
+
gian nghỉ học tối đa cho phép là 4 học kỳ chính và được tính vào th ời gian học
|
| 179 |
+
c hậm
|
| 180 |
+
|
| 181 |
+
tiến độ.
|
| 182 |
+
|
| 183 |
+
đ) Sinh viên phải nộp đơn đề nghị trở lại học chậm nhất 1 tuần trước khi bắt đầu
|
| 184 |
+
|
| 185 |
+
học kỳ mới. Đối với trường hợp được điều động và o lực lượng vũ trang hoặc đi
|
| 186 |
+
làm
|
| 187 |
+
|
| 188 |
+
nghĩa vụ quốc tế, sinh viên phải nộp kèm theo giấy xác nhận đã hoàn thành nhiệm
|
| 189 |
+
vụ.
|
| 190 |
+
|
| 191 |
+
2. Chế độ bảo lư u kết quả họ c tập khi ng hỉ học tạm thời: Các học phần đăng
|
| 192 |
+
ký
|
| 193 |
+
|
| 194 |
+
học trong học kỳ đã đủ điểm đánh giá hoặc đủ điều kiện đánh g iá sẽ được tính
|
| 195 |
+
điểm
|
| 196 |
+
|
| 197 |
+
học phần; kết quả sẽ được bảo lưu cùng với kết quả từ các học kỳ trước, kể cả
|
| 198 |
+
cá c học
|
| 199 |
+
|
| 200 |
+
phần đạt và không đạt.
|
| 201 |
+
|
| 202 |
+
3. Tự nguyện thôi học: Sin h viên thấy không có đủ điều kiện hoặc không muốn
|
| 203 |
+
|
| 204 |
+
tiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội có thể làm đơn đề n ghị thôi học và đượ c xem xét
|
| 205 |
+
cho
|
| 206 |
+
|
| 207 |
+
thôi học. Sinh viên đã có quyết định cho thôi học không được tiếp nhận trở lại.
|
| 208 |
+
|
| 209 |
+
|
| 210 |
+
'
|
| 211 |
+
- source_sentence: Quy định về việc xét cấp học bổng cho sinh viên xem tại?
|
| 212 |
+
sentences:
|
| 213 |
+
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021
|
| 214 |
+
|
| 215 |
+
Sinh viên bị trừ điểm nếu vi phạm các quy định sau đây
|
| 216 |
+
|
| 217 |
+
Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)
|
| 218 |
+
|
| 219 |
+
Vi phạm trong học tập
|
| 220 |
+
|
| 221 |
+
Vi phạm quy chế thi từ cảnh cáo trở lên; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý;
|
| 222 |
+
điểm: -10
|
| 223 |
+
|
| 224 |
+
Bị kỷ luật khi thi hộ; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -20
|
| 225 |
+
|
| 226 |
+
Vi phạm quy định về an ninh trật tự, an toàn giao thông, giữ gìn vệ sinh, cảnh
|
| 227 |
+
quan môi trường, nếp
|
| 228 |
+
|
| 229 |
+
sống văn minh bị Hội đồng kỷ luật của Trường ra quyết định kỷ luật tương ứng với
|
| 230 |
+
các mức
|
| 231 |
+
|
| 232 |
+
Vi phạm ở mức độ Khiển trách; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -6
|
| 233 |
+
|
| 234 |
+
Vi phạm ở mức độ Cảnh cáo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: -9
|
| 235 |
+
|
| 236 |
+
Vi phạm ở mức độ Kỷ luật buộc thôi học, tạm dừng; minh chứng: dựa trên hệ thống
|
| 237 |
+
quản lý; điểm: -12
|
| 238 |
+
|
| 239 |
+
Vi phạm pháp luật
|
| 240 |
+
|
| 241 |
+
Vi phạm pháp luật thuộc nhóm tội danh hình sự; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
|
| 242 |
+
lý; điểm: -50'
|
| 243 |
+
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
|
| 244 |
+
|
| 245 |
+
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
|
| 246 |
+
|
| 247 |
+
Điều 10. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa
|
| 248 |
+
|
| 249 |
+
1. Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa được thành l ập theo quy ết định
|
| 250 |
+
|
| 251 |
+
của Giám đốc Đại học, có trách nhiệm giúp Giám đốc trong việc:
|
| 252 |
+
|
| 253 |
+
a) Xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa trên cơ sở Quy định này;
|
| 254 |
+
|
| 255 |
+
b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định về việc quản lý và xét , cấp Học bổng Tr���n
|
| 256 |
+
|
| 257 |
+
Đại Nghĩa.
|
| 258 |
+
|
| 259 |
+
2) Thành viên Hội đồng xét, cấp Học bổng Trần Đại Nghĩa gồm:
|
| 260 |
+
|
| 261 |
+
a) Chủ tịch Hội đồng: Là Phó Giám đốc Đại học phụ trách công tác sinh viên;
|
| 262 |
+
|
| 263 |
+
b) Thường trực Hội đồng: Là Trưởng Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên;
|
| 264 |
+
|
| 265 |
+
c) Các thành viên khác của H ội đ ồng là đ ại di ện các đơn v ị: Phòng/Ban chức
|
| 266 |
+
|
| 267 |
+
năng Công tác sinh viên, Đào tạo, Tài chính - Kế toán, Đoàn Thanh niên Cộng sản
|
| 268 |
+
Hồ
|
| 269 |
+
|
| 270 |
+
Chí Minh, Hội Sinh viên ĐHBK Hà Nội và đại diện các đơn vị có liên quan khác.
|
| 271 |
+
|
| 272 |
+
'
|
| 273 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
|
| 274 |
+
|
| 275 |
+
CHƯƠNG II
|
| 276 |
+
|
| 277 |
+
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
| 278 |
+
|
| 279 |
+
Điều 10. Đăng ký học tập chương trình đại học
|
| 280 |
+
|
| 281 |
+
4. Đối với học phần có giờ lên lớp, chỉ mở lớp khi có tối thiểu 20 sinh viên đăng
|
| 282 |
+
|
| 283 |
+
ký học. Các trường hợp ngoại lệ được giải quyết như sau:
|
| 284 |
+
|
| 285 |
+
a) Xem xét mở lớp cho các ngành học hoặc các chương trình ELITECH có ít sinh
|
| 286 |
+
|
| 287 |
+
viên để tạo điều kiện tối đa cho sinh viên học theo kế hoạch học tập chuẩn.
|
| 288 |
+
|
| 289 |
+
b) Xem xét mở lớp học phần có t ừ 5 đến 1 9 sinh viên đăng ký học theo đề nghị
|
| 290 |
+
|
| 291 |
+
của sinh viên, áp dụng hệ số học phí theo quy định.
|
| 292 |
+
|
| 293 |
+
c) Xem xét mở lớp dưới 5 sinh viên đăng ký học lại học ph ần dưới hình thức làm
|
| 294 |
+
|
| 295 |
+
đồ án môn học.
|
| 296 |
+
|
| 297 |
+
|
| 298 |
+
CHƯƠNG II
|
| 299 |
+
|
| 300 |
+
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
| 301 |
+
|
| 302 |
+
Điều 11. Công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ
|
| 303 |
+
|
| 304 |
+
1. Kết quả học tập của ngườ i học đã tích lũy t ừ một trình độ đào tạo khác, một
|
| 305 |
+
|
| 306 |
+
CTĐT khác hoặc từ một cơ sở đào tạo khác được xem xét công nhận, chuyển đổi sang
|
| 307 |
+
|
| 308 |
+
TC của những học phần trong CTĐT.
|
| 309 |
+
|
| 310 |
+
2. Xem xét công nhận, chuyển đổi TC trên cơ sở đối sánh chuẩn đầu ra, nội dung
|
| 311 |
+
|
| 312 |
+
và khối lư ợng học tập, cách t hức đá nh giá học phần và c ác điều kiện bảo đảm
|
| 313 |
+
chất
|
| 314 |
+
|
| 315 |
+
lượng thực hiện chương trình theo các cấp độ:
|
| 316 |
+
|
| 317 |
+
a) Công nhận, chuyển đổi theo từng học phần;
|
| 318 |
+
|
| 319 |
+
b) Công nhận, chuyển đổi theo từng nhóm học phần.
|
| 320 |
+
|
| 321 |
+
3. Sinh viên được phép t hực hiện đồ án/khóa luận tốt nghiệp tại một cơ sở trong
|
| 322 |
+
|
| 323 |
+
nước (cơ sở giáo dục đại học , viện nghiên cứu, doanh nghiệp,…) hoặc tại một cơ
|
| 324 |
+
sở
|
| 325 |
+
|
| 326 |
+
đào tạo ở nước ng oài theo chương trình trao đổi sinh viên đã được ký kết nhưng
|
| 327 |
+
phải
|
| 328 |
+
|
| 329 |
+
bảo vệ tại ĐHBK Hà Nội để được đán h giá và cho điểm. Với sinh viên thuộc các
|
| 330 |
+
|
| 331 |
+
CTĐT theo hình thức VLVH tại đơn vị liên kết, việc đánh giá ĐATN được phép thực
|
| 332 |
+
|
| 333 |
+
hiện tại đơn vị liên kết hoặc tại ĐHBK Hà Nội.
|
| 334 |
+
|
| 335 |
+
4. Khối lượng tối đa được công nhận, chuyển đổi không vượt quá 50% khối
|
| 336 |
+
|
| 337 |
+
lượng chương trình học tập toàn khóa.
|
| 338 |
+
|
| 339 |
+
5. Sinh viên đã có q uyết định cho thôi học hoặc buộc thôi học, nếu thi lại và
|
| 340 |
+
|
| 341 |
+
trúng tuyển thì phải học lại toàn bộ chương trình, n goại trừ chương trình Giáo
|
| 342 |
+
dục
|
| 343 |
+
|
| 344 |
+
quốc phòng-an ninh đã được cấp chứng chỉ.
|
| 345 |
+
|
| 346 |
+
|
| 347 |
+
'
|
| 348 |
+
- source_sentence: ' Địa chỉ email ssu@hust.edu.vn là địa chỉ tiếp nhận thông tin
|
| 349 |
+
của?'
|
| 350 |
+
sentences:
|
| 351 |
+
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
| 352 |
+
|
| 353 |
+
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
|
| 354 |
+
|
| 355 |
+
Điều 6. Quyền lợi của sinh viên
|
| 356 |
+
|
| 357 |
+
12. Được cung cấp các giấy tờ cần thiết, hỗ trợ các thủ tục tìm kiếm việc làm
|
| 358 |
+
sau
|
| 359 |
+
|
| 360 |
+
khi tốt nghiệp.
|
| 361 |
+
|
| 362 |
+
13. Được hưởng đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành của Nhà
|
| 363 |
+
|
| 364 |
+
nước và của Đại học.
|
| 365 |
+
|
| 366 |
+
14. Được xét vào ở trong ký túc xá của Đại học (nếu có nguyện vọng và đáp ứng
|
| 367 |
+
|
| 368 |
+
các điều kiện theo quy định của Đại học) hoặc được hỗ trợ tìm kiếm chỗ ở.
|
| 369 |
+
|
| 370 |
+
15. Được chăm lo, bảo vệ sức khỏe theo chế độ hiện hành của Nhà nước và của
|
| 371 |
+
|
| 372 |
+
Đại học.
|
| 373 |
+
|
| 374 |
+
16. Sinh viên là người khuyết tật hoặc không đủ sức khỏe học một số nội dung
|
| 375 |
+
|
| 376 |
+
thuộc các học phần giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng được xem xét miễn, giảm
|
| 377 |
+
|
| 378 |
+
các nội dung không phù hợp hoặc được học các nội dung thay thế phù hợp theo hiện
|
| 379 |
+
|
| 380 |
+
trạng sức khỏe.
|
| 381 |
+
|
| 382 |
+
17. Được cấp bằng tốt nghiệp đại học theo quy định của Đại học.
|
| 383 |
+
|
| 384 |
+
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
|
| 385 |
+
|
| 386 |
+
Điều 7. Các hành vi sinh viên không được làm
|
| 387 |
+
|
| 388 |
+
1. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý,
|
| 389 |
+
|
| 390 |
+
viên chức, người lao động và người học của Đại học và người khác.
|
| 391 |
+
|
| 392 |
+
'
|
| 393 |
+
- 'Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng
|
| 394 |
+
và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học
|
| 395 |
+
|
| 396 |
+
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
|
| 397 |
+
|
| 398 |
+
Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu dạy, học môn học GDQP&AN
|
| 399 |
+
|
| 400 |
+
1. Dạy, học môn h ọc GDQP&AN ph ải bảo đảm tính toàn di ện, có tr ọng tâm,
|
| 401 |
+
|
| 402 |
+
trọng điểm bằng các hình th ức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và thực tiễn, giữa
|
| 403 |
+
lý
|
| 404 |
+
|
| 405 |
+
thuyết và thực hành; phù h ợp với quy chế tổ chức đào tạo của từng trình độ; phải
|
| 406 |
+
|
| 407 |
+
gắn liền với giáo d ục ý th ức tổ chức kỷ luật, tinh th ần tập thể; dạy, học môn
|
| 408 |
+
h ọc
|
| 409 |
+
|
| 410 |
+
GDQP&AN tại các cơ sở giáo dục phải gắn kết với giáo dục thực tế, kỹ năng thực
|
| 411 |
+
|
| 412 |
+
hành và hoạt động ngoại khóa.
|
| 413 |
+
|
| 414 |
+
2. Giáo viên, gi ảng viên dạy GDQP&AN khi gi ảng dạy tại giảng đường hoặc
|
| 415 |
+
|
| 416 |
+
trên thao trường phải mang mặc trang phục GDQP&AN theo quy định; giáo viên,
|
| 417 |
+
|
| 418 |
+
giảng viên là s ĩ quan quân đội, công an bi ệt phái ph ải mang m ặc theo Điều
|
| 419 |
+
lệnh
|
| 420 |
+
|
| 421 |
+
quân đội, công an nhân dân.
|
| 422 |
+
|
| 423 |
+
3. Giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, học sinh, sinh viên gi ảng dạy và học
|
| 424 |
+
|
| 425 |
+
tập môn học GDQP&AN phải thực hiện đúng, đủ kế hoạch giảng dạy, học tập, nội
|
| 426 |
+
|
| 427 |
+
quy, quy tắc về đảm bảo an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị.
|
| 428 |
+
|
| 429 |
+
'
|
| 430 |
+
- 'Xin thôi học và rút hồ sơ sinh viên; Tiêu đề email: Không có; Gửi email tới:
|
| 431 |
+
hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).;
|
| 432 |
+
Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EdHS7TFGfW1GouXPZU8amNYB9FPwsAvAE_inGumXQak7sw?e=FMR8BW
|
| 433 |
+
|
| 434 |
+
Xin nghỉ học dài hạn (bảo lưu); Tiêu đề email: [Nghỉ học]; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn
|
| 435 |
+
- Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EVDUxHPtC3NPptlLvYd5yYYB_FjFWCrApxPOkpmQXCfITw?e=0NeFGR
|
| 436 |
+
|
| 437 |
+
Tiếp nhận trở lại học sau khi nghỉ dài hạn; Tiêu đề email: [Tiếp nhận học]; Gửi
|
| 438 |
+
email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/EXEs6fONK31LrbYT2EW7quoB4PLCIFTqDDFOZP7CivpPgQ?e=K8334Y
|
| 439 |
+
|
| 440 |
+
Thủ tục chuyển trường trong nước; Tiêu đề email: Không có; Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn
|
| 441 |
+
- Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (bàn 6, phòng 202A-C1).; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/ETUYBfTNy3pAuTpkOFc9jMsBZjSpCv88OO5JF7nhKXVqzg?e=QeoeB0
|
| 442 |
+
|
| 443 |
+
Chuyển ngành đào tạo/chương trình đào tạo; Tiêu đề email: [Chuyển ngành]; Gửi
|
| 444 |
+
email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn - Chuyên viên Nguyễn Kim Huệ (202A-C1).;
|
| 445 |
+
Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn-my.sharepoint.com/:w:/g/personal/tung_nguyenxuan_hust_edu_vn/Eac_2dIx5UxFibtK1sKbV4IBB2f0pDcfQa5_wfTrYIHv3A?e=vfxa1a
|
| 446 |
+
|
| 447 |
+
Chuyển sang học tại Trung tâm Đào tạo liên tục; Tiêu đề email: [Chuyển hệ ĐTLT];
|
| 448 |
+
Gửi email tới: hue.nguyenkim@hust.edu.vn / dtlt@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây:
|
| 449 |
+
https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EUyvO31qrjRDii9fHOAs-50Bz9-YJC3GgQnUXjbslCY4ZA?e=AAyYZH
|
| 450 |
+
|
| 451 |
+
Trích sao bảng điểm (dành cho SV đang học); Tiêu đề email: [Trích sao]; Gửi email
|
| 452 |
+
tới: hanh.tranthi@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: https://husteduvn.sharepoint.com/:w:/s/NguyenXuanTung_PDT/EeCW4MRDLJZNkQDxHz7nv4ABofH2fz-g9Fi3IIB_KH9u9w?e=Uxz5XH
|
| 453 |
+
|
| 454 |
+
Lịch thi học kỳ; Tiêu đề email: [Lịch thi]; Gửi email tới: hanh.tranthi@hust.edu.vn
|
| 455 |
+
/ huong.giang@hust.edu.vn; Tải mẫu đơn tại đây: Không có'
|
| 456 |
+
- source_sentence: Địa chỉ Phòng Công tác Sinh viên?
|
| 457 |
+
sentences:
|
| 458 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
|
| 459 |
+
|
| 460 |
+
CHƯƠNG II
|
| 461 |
+
|
| 462 |
+
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
| 463 |
+
|
| 464 |
+
Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập
|
| 465 |
+
|
| 466 |
+
3. Kết quả tiến bộ học tập của sinh viên từ đầu khóa được đánh giá trên cơ sở
|
| 467 |
+
|
| 468 |
+
điểm của các học phần đã họ c thuộc CTĐT nhưng không tính các học phần về ngoại
|
| 469 |
+
|
| 470 |
+
ngữ cơ bản, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng -an ninh, thể hiện bằng các
|
| 471 |
+
chỉ s ố
|
| 472 |
+
|
| 473 |
+
sau đây:
|
| 474 |
+
|
| 475 |
+
a) Số TC tích lũy (số TCTL).
|
| 476 |
+
|
| 477 |
+
b) Tổng số TC của các học phần đã học nhưng chưa đạt từ đầu khóa (số TC nợ
|
| 478 |
+
|
| 479 |
+
đọng).
|
| 480 |
+
|
| 481 |
+
c) Điểm trung bình tích lũy (CPA).
|
| 482 |
+
|
| 483 |
+
d) Trình độ ngoại ngữ của sinh viên đạt được theo yêu cầu của CTĐT.
|
| 484 |
+
|
| 485 |
+
4. Kết quả học tập học kỳ hè được đánh giá ở kỳ chính kế tiếp.
|
| 486 |
+
|
| 487 |
+
5. Sinh viên được xếp hạng trình độ năm học căn cứ số TC tích lũy (TCTL) như
|
| 488 |
+
|
| 489 |
+
sau:
|
| 490 |
+
|
| 491 |
+
Số TCTL: < 32, Trình độ: Năm thứ nhất
|
| 492 |
+
|
| 493 |
+
Số TCTL: 32 - 63, Trình độ: Năm thứ hai
|
| 494 |
+
|
| 495 |
+
Số TCTL: 64 - 95, Trình độ: Năm thứ ba
|
| 496 |
+
|
| 497 |
+
Số TCTL: 96 -127, Trình độ: Năm thứ tư
|
| 498 |
+
|
| 499 |
+
Số TCTL: ≥ 128, Trình độ: Năm thứ năm
|
| 500 |
+
|
| 501 |
+
'
|
| 502 |
+
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
| 503 |
+
|
| 504 |
+
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT SINH VIÊN
|
| 505 |
+
|
| 506 |
+
Điều 35. Quyền khiếu nại về khen thưởng và kỷ luật
|
| 507 |
+
|
| 508 |
+
Sinh viên nếu thấy các hình thức khen thưởng hoặc kỷ luật chưa thỏa đáng có
|
| 509 |
+
|
| 510 |
+
quyền khiếu nại lên Giám đốc Đại học qua Ban Công tác sinh viên.
|
| 511 |
+
|
| 512 |
+
Chương VI ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SINH VIÊN
|
| 513 |
+
|
| 514 |
+
Điều 36. Mục đích đánh giá
|
| 515 |
+
|
| 516 |
+
1. Đảm bảo sự thống nhất, từng bước chuẩn hoá, nâng cao chất lượng công tác
|
| 517 |
+
|
| 518 |
+
sinh viên, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác đào tạo của Đại học.
|
| 519 |
+
|
| 520 |
+
2. Làm căn cứ để các đơn vị quản ngành xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt
|
| 521 |
+
|
| 522 |
+
động nhằm củng cố, hoàn thiện và tăng cường công tác sinh viên sau mỗi năm học.
|
| 523 |
+
|
| 524 |
+
3. Làm cơ sở đề xuất khen thưởng và kỷ luật.
|
| 525 |
+
|
| 526 |
+
Điều 37. Yêu cầu công tác đánh giá
|
| 527 |
+
|
| 528 |
+
1. Đảm bảo khách quan, toàn diện, đánh giá đúng thực trạng công tác sinh viên
|
| 529 |
+
|
| 530 |
+
của đơn vị quản ngành.
|
| 531 |
+
|
| 532 |
+
2. Căn cứ đánh giá công tác sinh viên của đơn vị quản ngành dựa trên:
|
| 533 |
+
|
| 534 |
+
a) Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng phục vụ và hỗ trợ sinh viên của
|
| 535 |
+
|
| 536 |
+
đơn vị;
|
| 537 |
+
|
| 538 |
+
b) Chức năng, nhiệm vụ được giao và hiệu quả tổ chức thực hiện.
|
| 539 |
+
|
| 540 |
+
3. Việc tự đánh giá, xếp loại công tác sinh viên của đơn vị quản ngành phải căn
|
| 541 |
+
|
| 542 |
+
cứ vào các minh chứng để xác định mức độ đạt được của mỗi nội dung các tiêu chí.
|
| 543 |
+
|
| 544 |
+
'
|
| 545 |
+
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
| 546 |
+
|
| 547 |
+
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
|
| 548 |
+
|
| 549 |
+
Điều 19. Tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên
|
| 550 |
+
|
| 551 |
+
1. Tổ chức các hoạt động tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa và hỗ
|
| 552 |
+
|
| 553 |
+
trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất và tinh
|
| 554 |
+
thần.
|
| 555 |
+
|
| 556 |
+
2. Tư vấn và hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học tập
|
| 557 |
+
|
| 558 |
+
mới.
|
| 559 |
+
|
| 560 |
+
3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học và khám sức khỏe định kỳ
|
| 561 |
+
|
| 562 |
+
cho sinh viên; tư vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y tế; tổ
|
| 563 |
+
chức sơ,
|
| 564 |
+
|
| 565 |
+
cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.
|
| 566 |
+
|
| 567 |
+
Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên
|
| 568 |
+
|
| 569 |
+
Tổ chức và hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống,
|
| 570 |
+
|
| 571 |
+
học tập và rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng tin,
|
| 572 |
+
trông giữ
|
| 573 |
+
|
| 574 |
+
xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…
|
| 575 |
+
|
| 576 |
+
Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên
|
| 577 |
+
|
| 578 |
+
1. Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay vốn
|
| 579 |
+
|
| 580 |
+
ngân hàng chính sách xã hội.
|
| 581 |
+
|
| 582 |
+
2. Tăng cường khai thác, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ nhằm
|
| 583 |
+
|
| 584 |
+
khuyến khích sinh viên có kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh viên có
|
| 585 |
+
hoàn
|
| 586 |
+
|
| 587 |
+
cảnh khó khăn.
|
| 588 |
+
|
| 589 |
+
3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về
|
| 590 |
+
|
| 591 |
+
kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên là người khuyết tật,
|
| 592 |
+
sinh viên
|
| 593 |
+
|
| 594 |
+
gặp khó khăn rủi ro đột xuất.
|
| 595 |
+
|
| 596 |
+
4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng tạo và
|
| 597 |
+
|
| 598 |
+
khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập nâng cao
|
| 599 |
+
trình độ
|
| 600 |
+
|
| 601 |
+
ngoại ngữ.
|
| 602 |
+
|
| 603 |
+
'
|
| 604 |
+
- source_sentence: Sinh viên khi đăng ký học phần thì được gì?
|
| 605 |
+
sentences:
|
| 606 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2023
|
| 607 |
+
|
| 608 |
+
CHƯƠNG II
|
| 609 |
+
|
| 610 |
+
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
| 611 |
+
|
| 612 |
+
Điều 10. Đăng ký học tập chương trình đại học
|
| 613 |
+
|
| 614 |
+
1. Đăng ký học tập là quy trình bắt buộc của sinh viên cho mỗi học kỳ, trừ các
|
| 615 |
+
|
| 616 |
+
sinh viên mới nhập học được xếp thời khóa biểu theo kế hoạch học tập chuẩn, không
|
| 617 |
+
|
| 618 |
+
phải đăng ký học tập nhưng có thể tự đ iều chỉnh một số lớp. Sinh viên thực hiện
|
| 619 |
+
quy
|
| 620 |
+
|
| 621 |
+
trình đăng ký theo các mốc thời gian của Khung kế hoạch thời gian năm học. Quá
|
| 622 |
+
trình
|
| 623 |
+
|
| 624 |
+
đăng ký học tập gồm 3 giai đoạn:
|
| 625 |
+
|
| 626 |
+
a) Đăng ký học phần: sinh viên chọn đăng ký những học phần dự tính sẽ học
|
| 627 |
+
|
| 628 |
+
trong học kỳ tiếp . Sinh viên c ó thể đăng ký th eo kế hoạch h ọc tập chuẩn hoặc
|
| 629 |
+
theo kế
|
| 630 |
+
|
| 631 |
+
hoạch cá nhân. Thời gian tổ chức đăng ký học phần cho một học kỳ diễn ra vào những
|
| 632 |
+
|
| 633 |
+
tuần đầu của học kỳ trước đó. Dựa trên số lượ ng sinh viên đăng ký, ĐHBK Hà Nội
|
| 634 |
+
|
| 635 |
+
đưa ra số lượng lớp sẽ mở và thời khóa biểu cho các lớp này.
|
| 636 |
+
|
| 637 |
+
b) Đăng ký lớp chính thức: sinh viên chọn lớp học cho những học phần đã đăng
|
| 638 |
+
|
| 639 |
+
ký. Đối với các học phần có nhiều lớp thành phần (lớp lý thuyết, bài tập, thực
|
| 640 |
+
hành , thí
|
| 641 |
+
|
| 642 |
+
nghiệm,..), sinh viên phải đăng ký đủ các lớp thành phần theo yêu cầu.
|
| 643 |
+
|
| 644 |
+
c) Điều chỉnh đăng ký: sinh viên có thể chuyển lớp, hủy lớp hoặc đăng ký lớp bổ
|
| 645 |
+
|
| 646 |
+
sung, kể cả lớp với các học phần chưa đăng ký trước. Mỗi học kỳ chính có hai đợt
|
| 647 |
+
điều
|
| 648 |
+
|
| 649 |
+
chỉnh đăng ký, kết thúc trước khi bắt đầu học kỳ/đợt học. Riêng việc đăng ký bổ
|
| 650 |
+
sung
|
| 651 |
+
|
| 652 |
+
vào các lớp học phần đã mở ch ỉ thực hiện trong tuần đầu của học kỳ/đợt học. Học
|
| 653 |
+
kỳ
|
| 654 |
+
|
| 655 |
+
hè không có đợt điều chỉnh đăng ký.
|
| 656 |
+
|
| 657 |
+
'
|
| 658 |
+
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
| 659 |
+
|
| 660 |
+
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
|
| 661 |
+
|
| 662 |
+
Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên
|
| 663 |
+
|
| 664 |
+
2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:
|
| 665 |
+
|
| 666 |
+
a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo
|
| 667 |
+
|
| 668 |
+
vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện
|
| 669 |
+
theo
|
| 670 |
+
|
| 671 |
+
học kỳ, năm học, khoá học);
|
| 672 |
+
|
| 673 |
+
b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;
|
| 674 |
+
|
| 675 |
+
c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên
|
| 676 |
+
|
| 677 |
+
cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;
|
| 678 |
+
|
| 679 |
+
d) Hình thức kỷ luật (nếu có);
|
| 680 |
+
|
| 681 |
+
đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành
|
| 682 |
+
|
| 683 |
+
học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;
|
| 684 |
+
|
| 685 |
+
e) Địa chỉ nơi cư trú;
|
| 686 |
+
|
| 687 |
+
g) Tình trạng đóng học phí;
|
| 688 |
+
|
| 689 |
+
h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;
|
| 690 |
+
|
| 691 |
+
i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;
|
| 692 |
+
|
| 693 |
+
k) Các học bổng đã được nhận.
|
| 694 |
+
|
| 695 |
+
'
|
| 696 |
+
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
|
| 697 |
+
|
| 698 |
+
CHƯƠNG V
|
| 699 |
+
|
| 700 |
+
ĐÀO TẠO TIẾN SĨ
|
| 701 |
+
|
| 702 |
+
Điều 38. Học phần bổ sung và học phần tiến sĩ
|
| 703 |
+
|
| 704 |
+
1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS có đủ kiến thức, trình độ chuyên môn để
|
| 705 |
+
|
| 706 |
+
thực hiện đề tài nghiên cứu.
|
| 707 |
+
|
| 708 |
+
a) Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ sung được
|
| 709 |
+
|
| 710 |
+
xác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy ở trình độ thạc sĩ, kiến thức cần
|
| 711 |
+
cập nhật, bổ
|
| 712 |
+
|
| 713 |
+
sung và yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức tối thiểu
|
| 714 |
+
4 TC tương
|
| 715 |
+
|
| 716 |
+
ứng với 2 học phần.
|
| 717 |
+
|
| 718 |
+
b) Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn bộ học
|
| 719 |
+
|
| 720 |
+
phần của CTĐT thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng trừ luận
|
| 721 |
+
văn
|
| 722 |
+
|
| 723 |
+
thạc sĩ.
|
| 724 |
+
|
| 725 |
+
c) NCS đăng ký các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc sĩ) nào
|
| 726 |
+
thì sẽ
|
| 727 |
+
|
| 728 |
+
học theo lớp học phần thuộc chương trình đó.
|
| 729 |
+
|
| 730 |
+
2. Các học phần tiến sĩ nhằm nâng cao trình độ lý thuyết, cập nhật các kiến thức
|
| 731 |
+
mới
|
| 732 |
+
|
| 733 |
+
nhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu và khả năng ứng dụng các
|
| 734 |
+
phương
|
| 735 |
+
|
| 736 |
+
pháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.
|
| 737 |
+
|
| 738 |
+
a) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến sĩ.
|
| 739 |
+
|
| 740 |
+
b) NCS phải thực hiện quy trình đăng ký học từ tài khoản học tập trong thời hạn
|
| 741 |
+
4
|
| 742 |
+
|
| 743 |
+
tuần đầu của học kỳ. Học phần tiến sĩ được tổ chức giảng dạy cho lớp có 5 NCS
|
| 744 |
+
trở lên;
|
| 745 |
+
|
| 746 |
+
trong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức hướng dẫn,
|
| 747 |
+
làm đồ
|
| 748 |
+
|
| 749 |
+
án, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.
|
| 750 |
+
|
| 751 |
+
3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung và các học phần tiến sĩ đạt
|
| 752 |
+
từ
|
| 753 |
+
|
| 754 |
+
điểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi có quyết
|
| 755 |
+
định
|
| 756 |
+
|
| 757 |
+
công nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn thành,
|
| 758 |
+
NCS
|
| 759 |
+
|
| 760 |
+
có thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6 tháng
|
| 761 |
+
kế tiếp; quá
|
| 762 |
+
|
| 763 |
+
thời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.
|
| 764 |
+
|
| 765 |
+
|
| 766 |
+
'
|
| 767 |
+
pipeline_tag: sentence-similarity
|
| 768 |
+
library_name: sentence-transformers
|
| 769 |
+
metrics:
|
| 770 |
+
- cosine_accuracy@1
|
| 771 |
+
- cosine_accuracy@3
|
| 772 |
+
- cosine_accuracy@5
|
| 773 |
+
- cosine_accuracy@10
|
| 774 |
+
- cosine_precision@1
|
| 775 |
+
- cosine_precision@3
|
| 776 |
+
- cosine_precision@5
|
| 777 |
+
- cosine_precision@10
|
| 778 |
+
- cosine_recall@1
|
| 779 |
+
- cosine_recall@3
|
| 780 |
+
- cosine_recall@5
|
| 781 |
+
- cosine_recall@10
|
| 782 |
+
- cosine_ndcg@10
|
| 783 |
+
- cosine_mrr@10
|
| 784 |
+
- cosine_map@100
|
| 785 |
+
model-index:
|
| 786 |
+
- name: SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
|
| 787 |
+
results:
|
| 788 |
+
- task:
|
| 789 |
+
type: information-retrieval
|
| 790 |
+
name: Information Retrieval
|
| 791 |
+
dataset:
|
| 792 |
+
name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
|
| 793 |
+
type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
|
| 794 |
+
metrics:
|
| 795 |
+
- type: cosine_accuracy@1
|
| 796 |
+
value: 0.7837837837837838
|
| 797 |
+
name: Cosine Accuracy@1
|
| 798 |
+
- type: cosine_accuracy@3
|
| 799 |
+
value: 0.9324324324324325
|
| 800 |
+
name: Cosine Accuracy@3
|
| 801 |
+
- type: cosine_accuracy@5
|
| 802 |
+
value: 0.972972972972973
|
| 803 |
+
name: Cosine Accuracy@5
|
| 804 |
+
- type: cosine_accuracy@10
|
| 805 |
+
value: 1.0
|
| 806 |
+
name: Cosine Accuracy@10
|
| 807 |
+
- type: cosine_precision@1
|
| 808 |
+
value: 0.7837837837837838
|
| 809 |
+
name: Cosine Precision@1
|
| 810 |
+
- type: cosine_precision@3
|
| 811 |
+
value: 0.6936936936936936
|
| 812 |
+
name: Cosine Precision@3
|
| 813 |
+
- type: cosine_precision@5
|
| 814 |
+
value: 0.6378378378378378
|
| 815 |
+
name: Cosine Precision@5
|
| 816 |
+
- type: cosine_precision@10
|
| 817 |
+
value: 0.49459459459459454
|
| 818 |
+
name: Cosine Precision@10
|
| 819 |
+
- type: cosine_recall@1
|
| 820 |
+
value: 0.20849621474621474
|
| 821 |
+
name: Cosine Recall@1
|
| 822 |
+
- type: cosine_recall@3
|
| 823 |
+
value: 0.4308689433689433
|
| 824 |
+
name: Cosine Recall@3
|
| 825 |
+
- type: cosine_recall@5
|
| 826 |
+
value: 0.5757437194937194
|
| 827 |
+
name: Cosine Recall@5
|
| 828 |
+
- type: cosine_recall@10
|
| 829 |
+
value: 0.7718322405822405
|
| 830 |
+
name: Cosine Recall@10
|
| 831 |
+
- type: cosine_ndcg@10
|
| 832 |
+
value: 0.8034889708972982
|
| 833 |
+
name: Cosine Ndcg@10
|
| 834 |
+
- type: cosine_mrr@10
|
| 835 |
+
value: 0.856418918918919
|
| 836 |
+
name: Cosine Mrr@10
|
| 837 |
+
- type: cosine_map@100
|
| 838 |
+
value: 0.7325245230972391
|
| 839 |
+
name: Cosine Map@100
|
| 840 |
+
- type: cosine_accuracy@1
|
| 841 |
+
value: 0.8990825688073395
|
| 842 |
+
name: Cosine Accuracy@1
|
| 843 |
+
- type: cosine_accuracy@3
|
| 844 |
+
value: 0.9357798165137615
|
| 845 |
+
name: Cosine Accuracy@3
|
| 846 |
+
- type: cosine_accuracy@5
|
| 847 |
+
value: 0.944954128440367
|
| 848 |
+
name: Cosine Accuracy@5
|
| 849 |
+
- type: cosine_accuracy@10
|
| 850 |
+
value: 0.9724770642201835
|
| 851 |
+
name: Cosine Accuracy@10
|
| 852 |
+
- type: cosine_precision@1
|
| 853 |
+
value: 0.8990825688073395
|
| 854 |
+
name: Cosine Precision@1
|
| 855 |
+
- type: cosine_precision@3
|
| 856 |
+
value: 0.7553516819571865
|
| 857 |
+
name: Cosine Precision@3
|
| 858 |
+
- type: cosine_precision@5
|
| 859 |
+
value: 0.6458715596330274
|
| 860 |
+
name: Cosine Precision@5
|
| 861 |
+
- type: cosine_precision@10
|
| 862 |
+
value: 0.5009174311926605
|
| 863 |
+
name: Cosine Precision@10
|
| 864 |
+
- type: cosine_recall@1
|
| 865 |
+
value: 0.217371880887659
|
| 866 |
+
name: Cosine Recall@1
|
| 867 |
+
- type: cosine_recall@3
|
| 868 |
+
value: 0.4287293921383023
|
| 869 |
+
name: Cosine Recall@3
|
| 870 |
+
- type: cosine_recall@5
|
| 871 |
+
value: 0.5400064792259527
|
| 872 |
+
name: Cosine Recall@5
|
| 873 |
+
- type: cosine_recall@10
|
| 874 |
+
value: 0.7255591336594405
|
| 875 |
+
name: Cosine Recall@10
|
| 876 |
+
- type: cosine_ndcg@10
|
| 877 |
+
value: 0.8116083858494341
|
| 878 |
+
name: Cosine Ndcg@10
|
| 879 |
+
- type: cosine_mrr@10
|
| 880 |
+
value: 0.918960244648318
|
| 881 |
+
name: Cosine Mrr@10
|
| 882 |
+
- type: cosine_map@100
|
| 883 |
+
value: 0.7575593697819203
|
| 884 |
+
name: Cosine Map@100
|
| 885 |
+
---
|
| 886 |
+
|
| 887 |
+
# SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
|
| 888 |
+
|
| 889 |
+
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2). It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
|
| 890 |
+
|
| 891 |
+
## Model Details
|
| 892 |
+
|
| 893 |
+
### Model Description
|
| 894 |
+
- **Model Type:** Sentence Transformer
|
| 895 |
+
- **Base model:** [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2) <!-- at revision 86741b4e3f5cb7765a600d3a3d55a0f6a6cb443d -->
|
| 896 |
+
- **Maximum Sequence Length:** 128 tokens
|
| 897 |
+
- **Output Dimensionality:** 384 dimensions
|
| 898 |
+
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
|
| 899 |
+
<!-- - **Training Dataset:** Unknown -->
|
| 900 |
+
<!-- - **Language:** Unknown -->
|
| 901 |
+
<!-- - **License:** Unknown -->
|
| 902 |
+
|
| 903 |
+
### Model Sources
|
| 904 |
+
|
| 905 |
+
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
|
| 906 |
+
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
|
| 907 |
+
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
|
| 908 |
+
|
| 909 |
+
### Full Model Architecture
|
| 910 |
+
|
| 911 |
+
```
|
| 912 |
+
SentenceTransformer(
|
| 913 |
+
(0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
|
| 914 |
+
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
|
| 915 |
+
)
|
| 916 |
+
```
|
| 917 |
+
|
| 918 |
+
## Usage
|
| 919 |
+
|
| 920 |
+
### Direct Usage (Sentence Transformers)
|
| 921 |
+
|
| 922 |
+
First install the Sentence Transformers library:
|
| 923 |
+
|
| 924 |
+
```bash
|
| 925 |
+
pip install -U sentence-transformers
|
| 926 |
+
```
|
| 927 |
+
|
| 928 |
+
Then you can load this model and run inference.
|
| 929 |
+
```python
|
| 930 |
+
from sentence_transformers import SentenceTransformer
|
| 931 |
+
|
| 932 |
+
# Download from the 🤗 Hub
|
| 933 |
+
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-bk-quyche")
|
| 934 |
+
# Run inference
|
| 935 |
+
sentences = [
|
| 936 |
+
'Sinh viên khi đăng ký học phần thì được gì?',
|
| 937 |
+
'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025\nCHƯƠNG V\nĐÀO TẠO TIẾN SĨ\nĐiều 38. Học phần bổ sung và học phần tiến sĩ\n1. Các học phần bổ sung nhằm hỗ trợ NCS có đủ kiến thức, trình độ chuyên môn để\nthực hiện đề tài nghiên cứu.\na) Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ: khối lượng kiến thức cần phải học bổ sung được\nxác định căn cứ vào các học phần đã tích lũy ở trình độ thạc sĩ, kiến thức cần cập nhật, bổ\nsung và yêu cầu của lĩnh vực, đề tài nghiên cứu. Khối lượng kiến thức tối thiểu 4 TC tương\nứng với 2 học phần.\nb) Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ: các học phần bổ sung bao gồm toàn bộ học\nphần của CTĐT thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu thuộc ngành tương ứng trừ luận văn\nthạc sĩ.\nc) NCS đăng ký các học phần bổ sung thuộc chương trình (đại học, thạc sĩ) nào thì sẽ\nhọc theo lớp học phần thuộc chương trình đó.\n2. Các học phần tiến sĩ nhằm nâng cao trình độ lý thuyết, cập nhật các kiến thức mới\nnhất của lĩnh vực chuyên môn, phương pháp nghiên cứu và khả năng ứng dụng các phương\npháp nghiên cứu trong lĩnh vực, đề tài nghiên cứu.\na) Mỗi NCS phải hoàn thành tối thiểu 8 TC tương ứng 3-4 học phần tiến sĩ.\nb) NCS phải thực hiện quy trình đăng ký học từ tài khoản học tập trong thời hạn 4\ntuần đầu của học kỳ. Học phần tiến sĩ được tổ chức giảng dạy cho lớp có 5 NCS trở lên;\ntrong trường hợp dưới 5 NCS, học phần được thực hiện dưới hình thức hướng dẫn, làm đồ\nán, khoá luận hoặc tiểu luận để thay thế giờ lên lớp.\n3. NCS phải hoàn thành tất cả các học phần bổ sung và các học phần tiến sĩ đạt từ\nđiểm C trở lên theo yêu cầu của chương trình trong vòng 2 năm kể từ khi có quyết định\ncông nhận NCS. Trong trường hợp quá thời hạn 2 năm nhưng không thể hoàn thành, NCS\ncó thể đề nghị xin gia hạn thời gian thực hiện trong khoảng thời gian 6 tháng kế tiếp; quá\nthời hạn trên vẫn không thể hoàn thành thì bị xem xét cho thôi học.\n\n',
|
| 938 |
+
'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:\na) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo\nvệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo\nhọc kỳ, năm học, khoá học);\nb) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;\nc) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên\ncứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;\nd) Hình thức kỷ luật (nếu có);\nđ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành\nhọc, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;\ne) Địa chỉ nơi cư trú;\ng) Tình trạng đóng học phí;\nh) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;\ni) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;\nk) Các học bổng đã được nhận.\n',
|
| 939 |
+
]
|
| 940 |
+
embeddings = model.encode(sentences)
|
| 941 |
+
print(embeddings.shape)
|
| 942 |
+
# [3, 384]
|
| 943 |
+
|
| 944 |
+
# Get the similarity scores for the embeddings
|
| 945 |
+
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
|
| 946 |
+
print(similarities)
|
| 947 |
+
# tensor([[ 1.0000, 0.3737, 0.1972],
|
| 948 |
+
# [ 0.3737, 1.0000, -0.0715],
|
| 949 |
+
# [ 0.1972, -0.0715, 1.0000]])
|
| 950 |
+
```
|
| 951 |
+
|
| 952 |
+
<!--
|
| 953 |
+
### Direct Usage (Transformers)
|
| 954 |
+
|
| 955 |
+
<details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary>
|
| 956 |
+
|
| 957 |
+
</details>
|
| 958 |
+
-->
|
| 959 |
+
|
| 960 |
+
<!--
|
| 961 |
+
### Downstream Usage (Sentence Transformers)
|
| 962 |
+
|
| 963 |
+
You can finetune this model on your own dataset.
|
| 964 |
+
|
| 965 |
+
<details><summary>Click to expand</summary>
|
| 966 |
+
|
| 967 |
+
</details>
|
| 968 |
+
-->
|
| 969 |
+
|
| 970 |
+
<!--
|
| 971 |
+
### Out-of-Scope Use
|
| 972 |
+
|
| 973 |
+
*List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.*
|
| 974 |
+
-->
|
| 975 |
+
|
| 976 |
+
## Evaluation
|
| 977 |
+
|
| 978 |
+
### Metrics
|
| 979 |
+
|
| 980 |
+
#### Information Retrieval
|
| 981 |
+
|
| 982 |
+
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
|
| 983 |
+
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
|
| 984 |
+
|
| 985 |
+
| Metric | Value |
|
| 986 |
+
|:--------------------|:-----------|
|
| 987 |
+
| cosine_accuracy@1 | 0.7838 |
|
| 988 |
+
| cosine_accuracy@3 | 0.9324 |
|
| 989 |
+
| cosine_accuracy@5 | 0.973 |
|
| 990 |
+
| cosine_accuracy@10 | 1.0 |
|
| 991 |
+
| cosine_precision@1 | 0.7838 |
|
| 992 |
+
| cosine_precision@3 | 0.6937 |
|
| 993 |
+
| cosine_precision@5 | 0.6378 |
|
| 994 |
+
| cosine_precision@10 | 0.4946 |
|
| 995 |
+
| cosine_recall@1 | 0.2085 |
|
| 996 |
+
| cosine_recall@3 | 0.4309 |
|
| 997 |
+
| cosine_recall@5 | 0.5757 |
|
| 998 |
+
| cosine_recall@10 | 0.7718 |
|
| 999 |
+
| **cosine_ndcg@10** | **0.8035** |
|
| 1000 |
+
| cosine_mrr@10 | 0.8564 |
|
| 1001 |
+
| cosine_map@100 | 0.7325 |
|
| 1002 |
+
|
| 1003 |
+
#### Information Retrieval
|
| 1004 |
+
|
| 1005 |
+
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
|
| 1006 |
+
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
|
| 1007 |
+
|
| 1008 |
+
| Metric | Value |
|
| 1009 |
+
|:--------------------|:-----------|
|
| 1010 |
+
| cosine_accuracy@1 | 0.8991 |
|
| 1011 |
+
| cosine_accuracy@3 | 0.9358 |
|
| 1012 |
+
| cosine_accuracy@5 | 0.945 |
|
| 1013 |
+
| cosine_accuracy@10 | 0.9725 |
|
| 1014 |
+
| cosine_precision@1 | 0.8991 |
|
| 1015 |
+
| cosine_precision@3 | 0.7554 |
|
| 1016 |
+
| cosine_precision@5 | 0.6459 |
|
| 1017 |
+
| cosine_precision@10 | 0.5009 |
|
| 1018 |
+
| cosine_recall@1 | 0.2174 |
|
| 1019 |
+
| cosine_recall@3 | 0.4287 |
|
| 1020 |
+
| cosine_recall@5 | 0.54 |
|
| 1021 |
+
| cosine_recall@10 | 0.7256 |
|
| 1022 |
+
| **cosine_ndcg@10** | **0.8116** |
|
| 1023 |
+
| cosine_mrr@10 | 0.919 |
|
| 1024 |
+
| cosine_map@100 | 0.7576 |
|
| 1025 |
+
|
| 1026 |
+
<!--
|
| 1027 |
+
## Bias, Risks and Limitations
|
| 1028 |
+
|
| 1029 |
+
*What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.*
|
| 1030 |
+
-->
|
| 1031 |
+
|
| 1032 |
+
<!--
|
| 1033 |
+
### Recommendations
|
| 1034 |
+
|
| 1035 |
+
*What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.*
|
| 1036 |
+
-->
|
| 1037 |
+
|
| 1038 |
+
## Training Details
|
| 1039 |
+
|
| 1040 |
+
### Training Dataset
|
| 1041 |
+
|
| 1042 |
+
#### Unnamed Dataset
|
| 1043 |
+
|
| 1044 |
+
* Size: 4,485 training samples
|
| 1045 |
+
* Columns: <code>anchor</code> and <code>positive</code>
|
| 1046 |
+
* Approximate statistics based on the first 1000 samples:
|
| 1047 |
+
| | anchor | positive |
|
| 1048 |
+
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
|
| 1049 |
+
| type | string | string |
|
| 1050 |
+
| details | <ul><li>min: 11 tokens</li><li>mean: 22.66 tokens</li><li>max: 46 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> |
|
| 1051 |
+
* Samples:
|
| 1052 |
+
| anchor | positive |
|
| 1053 |
+
|:-------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
|
| 1054 |
+
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 2. Các quy định chung<br>2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và<br>rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.<br>3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần<br>trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.<br>4. Học bổng KKHT có 3 mức:<br>a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính<br>điểm trung bình học kỳ (GPA).<br>b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.<br>c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.<br>Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng<br>1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.<br>2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.<br>3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học<br>bổng cho học kỳ sau.<br>2. Học bổng được xét theo ...</code> |
|
| 1055 |
+
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng<br>1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho<br>sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây<br>viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số<br>84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại<br>học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày<br>16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.<br>2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy<br>văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.<br>Điều 2. Các quy định chung<br>1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn<br>bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,<br>căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước<br>đó.<br></code> |
|
| 1056 |
+
| <code>trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:<br>a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;<br>b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;<br>c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ cấp học bổng;<br>d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;<br>đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt<br>nghiệp duy nhất;<br>Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng<br>1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng<br>loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin<br>sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.<br></code> |
|
| 1057 |
+
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
|
| 1058 |
+
```json
|
| 1059 |
+
{
|
| 1060 |
+
"scale": 20.0,
|
| 1061 |
+
"similarity_fct": "cos_sim",
|
| 1062 |
+
"gather_across_devices": false
|
| 1063 |
+
}
|
| 1064 |
+
```
|
| 1065 |
+
|
| 1066 |
+
### Evaluation Dataset
|
| 1067 |
+
|
| 1068 |
+
#### Unnamed Dataset
|
| 1069 |
+
|
| 1070 |
+
* Size: 597 evaluation samples
|
| 1071 |
+
* Columns: <code>anchor</code> and <code>positive</code>
|
| 1072 |
+
* Approximate statistics based on the first 597 samples:
|
| 1073 |
+
| | anchor | positive |
|
| 1074 |
+
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
|
| 1075 |
+
| type | string | string |
|
| 1076 |
+
| details | <ul><li>min: 10 tokens</li><li>mean: 23.93 tokens</li><li>max: 55 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> |
|
| 1077 |
+
* Samples:
|
| 1078 |
+
| anchor | positive |
|
| 1079 |
+
|:-------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
|
| 1080 |
+
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN<br>Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên<br>2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:<br>a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết qu�� thi hoặc bảo<br>vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo<br>học kỳ, năm học, khoá học);<br>b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;<br>c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên<br>cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;<br>d) Hình thức kỷ luật (nếu có);<br>đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành<br>học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;<br>e) Địa chỉ nơi cư trú;<br>g) Tình trạng đóng học phí;<br>h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;<br>i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;<br>k) Các học bổng đã được nhận.<br></code> |
|
| 1081 |
+
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG<br>Điều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Sinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học<br>công nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ<br>trợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,<br>tri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất<br>nước.<br>Điều 4. Từ viết tắt<br>1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;<br>2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;<br>3. NCKH: nghiên cứu khoa học;<br>4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.<br>Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN<br>Điều 5. Trách nhiệm của sinh viên<br>1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của<br>Nhà nước và các quy định của Đại học.<br>2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích<br>cực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.<br></code> |
|
| 1082 |
+
| <code>Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?</code> | <code>Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội<br>Chương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN<br>Điều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá<br>1. Nội dung đánh giá gồm:<br>a) Ý thức tham gia học tập;<br>b) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;<br>c) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,<br>phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;<br>d) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;<br>đ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác<br>trong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.<br>2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.<br>3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành<br>quy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.<br>Điều 23. Quy trình đánh giá<br>1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế<br>hoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên...</code> |
|
| 1083 |
+
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
|
| 1084 |
+
```json
|
| 1085 |
+
{
|
| 1086 |
+
"scale": 20.0,
|
| 1087 |
+
"similarity_fct": "cos_sim",
|
| 1088 |
+
"gather_across_devices": false
|
| 1089 |
+
}
|
| 1090 |
+
```
|
| 1091 |
+
|
| 1092 |
+
### Training Hyperparameters
|
| 1093 |
+
#### Non-Default Hyperparameters
|
| 1094 |
+
|
| 1095 |
+
- `eval_strategy`: steps
|
| 1096 |
+
- `per_device_train_batch_size`: 16
|
| 1097 |
+
- `per_device_eval_batch_size`: 16
|
| 1098 |
+
- `learning_rate`: 2e-05
|
| 1099 |
+
- `num_train_epochs`: 30
|
| 1100 |
+
- `warmup_ratio`: 0.1
|
| 1101 |
+
- `fp16`: True
|
| 1102 |
+
- `batch_sampler`: no_duplicates
|
| 1103 |
+
|
| 1104 |
+
#### All Hyperparameters
|
| 1105 |
+
<details><summary>Click to expand</summary>
|
| 1106 |
+
|
| 1107 |
+
- `overwrite_output_dir`: False
|
| 1108 |
+
- `do_predict`: False
|
| 1109 |
+
- `eval_strategy`: steps
|
| 1110 |
+
- `prediction_loss_only`: True
|
| 1111 |
+
- `per_device_train_batch_size`: 16
|
| 1112 |
+
- `per_device_eval_batch_size`: 16
|
| 1113 |
+
- `per_gpu_train_batch_size`: None
|
| 1114 |
+
- `per_gpu_eval_batch_size`: None
|
| 1115 |
+
- `gradient_accumulation_steps`: 1
|
| 1116 |
+
- `eval_accumulation_steps`: None
|
| 1117 |
+
- `torch_empty_cache_steps`: None
|
| 1118 |
+
- `learning_rate`: 2e-05
|
| 1119 |
+
- `weight_decay`: 0.0
|
| 1120 |
+
- `adam_beta1`: 0.9
|
| 1121 |
+
- `adam_beta2`: 0.999
|
| 1122 |
+
- `adam_epsilon`: 1e-08
|
| 1123 |
+
- `max_grad_norm`: 1.0
|
| 1124 |
+
- `num_train_epochs`: 30
|
| 1125 |
+
- `max_steps`: -1
|
| 1126 |
+
- `lr_scheduler_type`: linear
|
| 1127 |
+
- `lr_scheduler_kwargs`: {}
|
| 1128 |
+
- `warmup_ratio`: 0.1
|
| 1129 |
+
- `warmup_steps`: 0
|
| 1130 |
+
- `log_level`: passive
|
| 1131 |
+
- `log_level_replica`: warning
|
| 1132 |
+
- `log_on_each_node`: True
|
| 1133 |
+
- `logging_nan_inf_filter`: True
|
| 1134 |
+
- `save_safetensors`: True
|
| 1135 |
+
- `save_on_each_node`: False
|
| 1136 |
+
- `save_only_model`: False
|
| 1137 |
+
- `restore_callback_states_from_checkpoint`: False
|
| 1138 |
+
- `no_cuda`: False
|
| 1139 |
+
- `use_cpu`: False
|
| 1140 |
+
- `use_mps_device`: False
|
| 1141 |
+
- `seed`: 42
|
| 1142 |
+
- `data_seed`: None
|
| 1143 |
+
- `jit_mode_eval`: False
|
| 1144 |
+
- `bf16`: False
|
| 1145 |
+
- `fp16`: True
|
| 1146 |
+
- `fp16_opt_level`: O1
|
| 1147 |
+
- `half_precision_backend`: auto
|
| 1148 |
+
- `bf16_full_eval`: False
|
| 1149 |
+
- `fp16_full_eval`: False
|
| 1150 |
+
- `tf32`: None
|
| 1151 |
+
- `local_rank`: 0
|
| 1152 |
+
- `ddp_backend`: None
|
| 1153 |
+
- `tpu_num_cores`: None
|
| 1154 |
+
- `tpu_metrics_debug`: False
|
| 1155 |
+
- `debug`: []
|
| 1156 |
+
- `dataloader_drop_last`: False
|
| 1157 |
+
- `dataloader_num_workers`: 0
|
| 1158 |
+
- `dataloader_prefetch_factor`: None
|
| 1159 |
+
- `past_index`: -1
|
| 1160 |
+
- `disable_tqdm`: False
|
| 1161 |
+
- `remove_unused_columns`: True
|
| 1162 |
+
- `label_names`: None
|
| 1163 |
+
- `load_best_model_at_end`: False
|
| 1164 |
+
- `ignore_data_skip`: False
|
| 1165 |
+
- `fsdp`: []
|
| 1166 |
+
- `fsdp_min_num_params`: 0
|
| 1167 |
+
- `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
|
| 1168 |
+
- `fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap`: None
|
| 1169 |
+
- `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
|
| 1170 |
+
- `parallelism_config`: None
|
| 1171 |
+
- `deepspeed`: None
|
| 1172 |
+
- `label_smoothing_factor`: 0.0
|
| 1173 |
+
- `optim`: adamw_torch_fused
|
| 1174 |
+
- `optim_args`: None
|
| 1175 |
+
- `adafactor`: False
|
| 1176 |
+
- `group_by_length`: False
|
| 1177 |
+
- `length_column_name`: length
|
| 1178 |
+
- `project`: huggingface
|
| 1179 |
+
- `trackio_space_id`: trackio
|
| 1180 |
+
- `ddp_find_unused_parameters`: None
|
| 1181 |
+
- `ddp_bucket_cap_mb`: None
|
| 1182 |
+
- `ddp_broadcast_buffers`: False
|
| 1183 |
+
- `dataloader_pin_memory`: True
|
| 1184 |
+
- `dataloader_persistent_workers`: False
|
| 1185 |
+
- `skip_memory_metrics`: True
|
| 1186 |
+
- `use_legacy_prediction_loop`: False
|
| 1187 |
+
- `push_to_hub`: False
|
| 1188 |
+
- `resume_from_checkpoint`: None
|
| 1189 |
+
- `hub_model_id`: None
|
| 1190 |
+
- `hub_strategy`: every_save
|
| 1191 |
+
- `hub_private_repo`: None
|
| 1192 |
+
- `hub_always_push`: False
|
| 1193 |
+
- `hub_revision`: None
|
| 1194 |
+
- `gradient_checkpointing`: False
|
| 1195 |
+
- `gradient_checkpointing_kwargs`: None
|
| 1196 |
+
- `include_inputs_for_metrics`: False
|
| 1197 |
+
- `include_for_metrics`: []
|
| 1198 |
+
- `eval_do_concat_batches`: True
|
| 1199 |
+
- `fp16_backend`: auto
|
| 1200 |
+
- `push_to_hub_model_id`: None
|
| 1201 |
+
- `push_to_hub_organization`: None
|
| 1202 |
+
- `mp_parameters`:
|
| 1203 |
+
- `auto_find_batch_size`: False
|
| 1204 |
+
- `full_determinism`: False
|
| 1205 |
+
- `torchdynamo`: None
|
| 1206 |
+
- `ray_scope`: last
|
| 1207 |
+
- `ddp_timeout`: 1800
|
| 1208 |
+
- `torch_compile`: False
|
| 1209 |
+
- `torch_compile_backend`: None
|
| 1210 |
+
- `torch_compile_mode`: None
|
| 1211 |
+
- `include_tokens_per_second`: False
|
| 1212 |
+
- `include_num_input_tokens_seen`: no
|
| 1213 |
+
- `neftune_noise_alpha`: None
|
| 1214 |
+
- `optim_target_modules`: None
|
| 1215 |
+
- `batch_eval_metrics`: False
|
| 1216 |
+
- `eval_on_start`: False
|
| 1217 |
+
- `use_liger_kernel`: False
|
| 1218 |
+
- `liger_kernel_config`: None
|
| 1219 |
+
- `eval_use_gather_object`: False
|
| 1220 |
+
- `average_tokens_across_devices`: True
|
| 1221 |
+
- `prompts`: None
|
| 1222 |
+
- `batch_sampler`: no_duplicates
|
| 1223 |
+
- `multi_dataset_batch_sampler`: proportional
|
| 1224 |
+
- `router_mapping`: {}
|
| 1225 |
+
- `learning_rate_mapping`: {}
|
| 1226 |
+
|
| 1227 |
+
</details>
|
| 1228 |
+
|
| 1229 |
+
### Training Logs
|
| 1230 |
+
| Epoch | Step | Training Loss | Validation Loss | paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10 |
|
| 1231 |
+
|:-------:|:----:|:-------------:|:---------------:|:-----------------------------------------------------------:|
|
| 1232 |
+
| -1 | -1 | - | - | 0.5888 |
|
| 1233 |
+
| 0.3559 | 100 | 1.9738 | 1.8826 | 0.6336 |
|
| 1234 |
+
| 0.7117 | 200 | 1.5412 | 1.7519 | 0.6931 |
|
| 1235 |
+
| 1.0676 | 300 | 1.3578 | 1.6506 | 0.7402 |
|
| 1236 |
+
| 1.4235 | 400 | 1.2408 | 1.6552 | 0.7387 |
|
| 1237 |
+
| 1.7794 | 500 | 1.1665 | 1.5786 | 0.7650 |
|
| 1238 |
+
| 2.1352 | 600 | 1.0873 | 1.5021 | 0.7725 |
|
| 1239 |
+
| 2.4911 | 700 | 1.0551 | 1.5724 | 0.7614 |
|
| 1240 |
+
| 2.8470 | 800 | 1.0584 | 1.4993 | 0.7910 |
|
| 1241 |
+
| 3.2028 | 900 | 0.9829 | 1.5282 | 0.7861 |
|
| 1242 |
+
| 3.5587 | 1000 | 0.9766 | 1.5346 | 0.7957 |
|
| 1243 |
+
| 3.9146 | 1100 | 1.0012 | 1.5599 | 0.7393 |
|
| 1244 |
+
| 4.2705 | 1200 | 0.9527 | 1.5495 | 0.7834 |
|
| 1245 |
+
| 4.6263 | 1300 | 0.9567 | 1.5561 | 0.7618 |
|
| 1246 |
+
| 4.9822 | 1400 | 0.9442 | 1.5282 | 0.7664 |
|
| 1247 |
+
| 5.3381 | 1500 | 0.8543 | 1.5997 | 0.7987 |
|
| 1248 |
+
| 5.6940 | 1600 | 0.9086 | 1.5722 | 0.7471 |
|
| 1249 |
+
| 6.0498 | 1700 | 0.9049 | 1.5572 | 0.7464 |
|
| 1250 |
+
| 6.4057 | 1800 | 0.861 | 1.5593 | 0.7424 |
|
| 1251 |
+
| 6.7616 | 1900 | 0.8544 | 1.6033 | 0.7750 |
|
| 1252 |
+
| 7.1174 | 2000 | 0.88 | 1.5399 | 0.7711 |
|
| 1253 |
+
| 7.4733 | 2100 | 0.7994 | 1.5754 | 0.7445 |
|
| 1254 |
+
| 7.8292 | 2200 | 0.8917 | 1.5410 | 0.7739 |
|
| 1255 |
+
| 8.1851 | 2300 | 0.8223 | 1.6651 | 0.7746 |
|
| 1256 |
+
| 8.5409 | 2400 | 0.8083 | 1.5392 | 0.7786 |
|
| 1257 |
+
| 8.8968 | 2500 | 0.8465 | 1.5854 | 0.7616 |
|
| 1258 |
+
| 9.2527 | 2600 | 0.791 | 1.6248 | 0.7874 |
|
| 1259 |
+
| 9.6085 | 2700 | 0.7658 | 1.6303 | 0.7799 |
|
| 1260 |
+
| 9.9644 | 2800 | 0.8345 | 1.5883 | 0.7734 |
|
| 1261 |
+
| 10.3203 | 2900 | 0.7768 | 1.5622 | 0.7883 |
|
| 1262 |
+
| 10.6762 | 3000 | 0.7973 | 1.5702 | 0.7637 |
|
| 1263 |
+
| 11.0320 | 3100 | 0.8093 | 1.5512 | 0.7833 |
|
| 1264 |
+
| 11.3879 | 3200 | 0.7456 | 1.5918 | 0.7738 |
|
| 1265 |
+
| 11.7438 | 3300 | 0.8042 | 1.5712 | 0.7677 |
|
| 1266 |
+
| 12.0996 | 3400 | 0.7686 | 1.6072 | 0.7540 |
|
| 1267 |
+
| 12.4555 | 3500 | 0.8091 | 1.5431 | 0.7751 |
|
| 1268 |
+
| 12.8114 | 3600 | 0.7492 | 1.5707 | 0.7585 |
|
| 1269 |
+
| 13.1673 | 3700 | 0.7522 | 1.6303 | 0.7955 |
|
| 1270 |
+
| 13.5231 | 3800 | 0.7287 | 1.6398 | 0.7775 |
|
| 1271 |
+
| 13.8790 | 3900 | 0.7579 | 1.5936 | 0.7589 |
|
| 1272 |
+
| 14.2349 | 4000 | 0.7459 | 1.6094 | 0.7872 |
|
| 1273 |
+
| 14.5907 | 4100 | 0.7687 | 1.5937 | 0.7836 |
|
| 1274 |
+
| 14.9466 | 4200 | 0.7098 | 1.6023 | 0.7943 |
|
| 1275 |
+
| 15.3025 | 4300 | 0.7107 | 1.5996 | 0.7858 |
|
| 1276 |
+
| 15.6584 | 4400 | 0.7041 | 1.6134 | 0.8099 |
|
| 1277 |
+
| 16.0142 | 4500 | 0.7432 | 1.5947 | 0.8015 |
|
| 1278 |
+
| 16.3701 | 4600 | 0.707 | 1.6477 | 0.7868 |
|
| 1279 |
+
| 16.7260 | 4700 | 0.7495 | 1.6026 | 0.7843 |
|
| 1280 |
+
| 17.0819 | 4800 | 0.7294 | 1.6257 | 0.7776 |
|
| 1281 |
+
| 17.4377 | 4900 | 0.682 | 1.6573 | 0.8054 |
|
| 1282 |
+
| 17.7936 | 5000 | 0.7326 | 1.6821 | 0.7938 |
|
| 1283 |
+
| 18.1495 | 5100 | 0.6753 | 1.6687 | 0.7951 |
|
| 1284 |
+
| 18.5053 | 5200 | 0.6649 | 1.6190 | 0.8038 |
|
| 1285 |
+
| 18.8612 | 5300 | 0.7077 | 1.6292 | 0.7932 |
|
| 1286 |
+
| 19.2171 | 5400 | 0.6538 | 1.6576 | 0.7998 |
|
| 1287 |
+
| 19.5730 | 5500 | 0.7191 | 1.6292 | 0.7978 |
|
| 1288 |
+
| 19.9288 | 5600 | 0.714 | 1.6407 | 0.8002 |
|
| 1289 |
+
| 20.2847 | 5700 | 0.6545 | 1.6965 | 0.7895 |
|
| 1290 |
+
| 20.6406 | 5800 | 0.6755 | 1.6884 | 0.7952 |
|
| 1291 |
+
| 20.9964 | 5900 | 0.7138 | 1.6375 | 0.7981 |
|
| 1292 |
+
| 21.3523 | 6000 | 0.6893 | 1.6520 | 0.7980 |
|
| 1293 |
+
| 21.7082 | 6100 | 0.6905 | 1.6350 | 0.8052 |
|
| 1294 |
+
| 22.0641 | 6200 | 0.6822 | 1.6342 | 0.7933 |
|
| 1295 |
+
| 22.4199 | 6300 | 0.6298 | 1.6664 | 0.8044 |
|
| 1296 |
+
| 22.7758 | 6400 | 0.643 | 1.6501 | 0.7984 |
|
| 1297 |
+
| 23.1317 | 6500 | 0.6687 | 1.6730 | 0.7967 |
|
| 1298 |
+
| 23.4875 | 6600 | 0.6801 | 1.6590 | 0.7904 |
|
| 1299 |
+
| 23.8434 | 6700 | 0.6742 | 1.6567 | 0.7959 |
|
| 1300 |
+
| 24.1993 | 6800 | 0.6234 | 1.6965 | 0.8008 |
|
| 1301 |
+
| 24.5552 | 6900 | 0.6402 | 1.6812 | 0.8012 |
|
| 1302 |
+
| 24.9110 | 7000 | 0.7185 | 1.6665 | 0.7989 |
|
| 1303 |
+
| 25.2669 | 7100 | 0.6277 | 1.7008 | 0.8041 |
|
| 1304 |
+
| 25.6228 | 7200 | 0.6156 | 1.6956 | 0.8034 |
|
| 1305 |
+
| 25.9786 | 7300 | 0.6474 | 1.6867 | 0.8059 |
|
| 1306 |
+
| 26.3345 | 7400 | 0.5892 | 1.7106 | 0.8032 |
|
| 1307 |
+
| 26.6904 | 7500 | 0.6629 | 1.7075 | 0.8068 |
|
| 1308 |
+
| 27.0463 | 7600 | 0.6537 | 1.6895 | 0.8011 |
|
| 1309 |
+
| 27.4021 | 7700 | 0.6178 | 1.7006 | 0.8048 |
|
| 1310 |
+
| 27.7580 | 7800 | 0.6545 | 1.6961 | 0.8029 |
|
| 1311 |
+
| 28.1139 | 7900 | 0.6339 | 1.6983 | 0.7980 |
|
| 1312 |
+
| 28.4698 | 8000 | 0.6496 | 1.7020 | 0.7970 |
|
| 1313 |
+
| 28.8256 | 8100 | 0.6199 | 1.6991 | 0.8001 |
|
| 1314 |
+
| 29.1815 | 8200 | 0.613 | 1.7019 | 0.8038 |
|
| 1315 |
+
| 29.5374 | 8300 | 0.6264 | 1.7035 | 0.8035 |
|
| 1316 |
+
| 29.8932 | 8400 | 0.657 | 1.7041 | 0.8035 |
|
| 1317 |
+
| -1 | -1 | - | - | 0.8116 |
|
| 1318 |
+
|
| 1319 |
+
|
| 1320 |
+
### Framework Versions
|
| 1321 |
+
- Python: 3.12.12
|
| 1322 |
+
- Sentence Transformers: 5.2.0
|
| 1323 |
+
- Transformers: 4.57.3
|
| 1324 |
+
- PyTorch: 2.9.0+cu126
|
| 1325 |
+
- Accelerate: 1.12.0
|
| 1326 |
+
- Datasets: 4.0.0
|
| 1327 |
+
- Tokenizers: 0.22.1
|
| 1328 |
+
|
| 1329 |
+
## Citation
|
| 1330 |
+
|
| 1331 |
+
### BibTeX
|
| 1332 |
+
|
| 1333 |
+
#### Sentence Transformers
|
| 1334 |
+
```bibtex
|
| 1335 |
+
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
|
| 1336 |
+
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
|
| 1337 |
+
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
|
| 1338 |
+
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
|
| 1339 |
+
month = "11",
|
| 1340 |
+
year = "2019",
|
| 1341 |
+
publisher = "Association for Computational Linguistics",
|
| 1342 |
+
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
|
| 1343 |
+
}
|
| 1344 |
+
```
|
| 1345 |
+
|
| 1346 |
+
#### MultipleNegativesRankingLoss
|
| 1347 |
+
```bibtex
|
| 1348 |
+
@misc{henderson2017efficient,
|
| 1349 |
+
title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
|
| 1350 |
+
author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
|
| 1351 |
+
year={2017},
|
| 1352 |
+
eprint={1705.00652},
|
| 1353 |
+
archivePrefix={arXiv},
|
| 1354 |
+
primaryClass={cs.CL}
|
| 1355 |
+
}
|
| 1356 |
+
```
|
| 1357 |
+
|
| 1358 |
+
<!--
|
| 1359 |
+
## Glossary
|
| 1360 |
+
|
| 1361 |
+
*Clearly define terms in order to be accessible across audiences.*
|
| 1362 |
+
-->
|
| 1363 |
+
|
| 1364 |
+
<!--
|
| 1365 |
+
## Model Card Authors
|
| 1366 |
+
|
| 1367 |
+
*Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.*
|
| 1368 |
+
-->
|
| 1369 |
+
|
| 1370 |
+
<!--
|
| 1371 |
+
## Model Card Contact
|
| 1372 |
+
|
| 1373 |
+
*Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.*
|
| 1374 |
+
-->
|
config.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,25 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"architectures": [
|
| 3 |
+
"BertModel"
|
| 4 |
+
],
|
| 5 |
+
"attention_probs_dropout_prob": 0.1,
|
| 6 |
+
"classifier_dropout": null,
|
| 7 |
+
"dtype": "float32",
|
| 8 |
+
"gradient_checkpointing": false,
|
| 9 |
+
"hidden_act": "gelu",
|
| 10 |
+
"hidden_dropout_prob": 0.1,
|
| 11 |
+
"hidden_size": 384,
|
| 12 |
+
"initializer_range": 0.02,
|
| 13 |
+
"intermediate_size": 1536,
|
| 14 |
+
"layer_norm_eps": 1e-12,
|
| 15 |
+
"max_position_embeddings": 512,
|
| 16 |
+
"model_type": "bert",
|
| 17 |
+
"num_attention_heads": 12,
|
| 18 |
+
"num_hidden_layers": 12,
|
| 19 |
+
"pad_token_id": 0,
|
| 20 |
+
"position_embedding_type": "absolute",
|
| 21 |
+
"transformers_version": "4.57.3",
|
| 22 |
+
"type_vocab_size": 2,
|
| 23 |
+
"use_cache": true,
|
| 24 |
+
"vocab_size": 250037
|
| 25 |
+
}
|
config_sentence_transformers.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,14 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"__version__": {
|
| 3 |
+
"sentence_transformers": "5.2.0",
|
| 4 |
+
"transformers": "4.57.3",
|
| 5 |
+
"pytorch": "2.9.0+cu126"
|
| 6 |
+
},
|
| 7 |
+
"model_type": "SentenceTransformer",
|
| 8 |
+
"prompts": {
|
| 9 |
+
"query": "",
|
| 10 |
+
"document": ""
|
| 11 |
+
},
|
| 12 |
+
"default_prompt_name": null,
|
| 13 |
+
"similarity_fn_name": "cosine"
|
| 14 |
+
}
|
model.safetensors
ADDED
|
@@ -0,0 +1,3 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:424b759ac54eacc3cde1fab162dcc6bea7480d1e2d80b9306ff8c74fc61d135e
|
| 3 |
+
size 470637416
|
modules.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,14 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
[
|
| 2 |
+
{
|
| 3 |
+
"idx": 0,
|
| 4 |
+
"name": "0",
|
| 5 |
+
"path": "",
|
| 6 |
+
"type": "sentence_transformers.models.Transformer"
|
| 7 |
+
},
|
| 8 |
+
{
|
| 9 |
+
"idx": 1,
|
| 10 |
+
"name": "1",
|
| 11 |
+
"path": "1_Pooling",
|
| 12 |
+
"type": "sentence_transformers.models.Pooling"
|
| 13 |
+
}
|
| 14 |
+
]
|
sentence_bert_config.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,4 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"max_seq_length": 128,
|
| 3 |
+
"do_lower_case": false
|
| 4 |
+
}
|
special_tokens_map.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,51 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"bos_token": {
|
| 3 |
+
"content": "<s>",
|
| 4 |
+
"lstrip": false,
|
| 5 |
+
"normalized": false,
|
| 6 |
+
"rstrip": false,
|
| 7 |
+
"single_word": false
|
| 8 |
+
},
|
| 9 |
+
"cls_token": {
|
| 10 |
+
"content": "<s>",
|
| 11 |
+
"lstrip": false,
|
| 12 |
+
"normalized": false,
|
| 13 |
+
"rstrip": false,
|
| 14 |
+
"single_word": false
|
| 15 |
+
},
|
| 16 |
+
"eos_token": {
|
| 17 |
+
"content": "</s>",
|
| 18 |
+
"lstrip": false,
|
| 19 |
+
"normalized": false,
|
| 20 |
+
"rstrip": false,
|
| 21 |
+
"single_word": false
|
| 22 |
+
},
|
| 23 |
+
"mask_token": {
|
| 24 |
+
"content": "<mask>",
|
| 25 |
+
"lstrip": true,
|
| 26 |
+
"normalized": false,
|
| 27 |
+
"rstrip": false,
|
| 28 |
+
"single_word": false
|
| 29 |
+
},
|
| 30 |
+
"pad_token": {
|
| 31 |
+
"content": "<pad>",
|
| 32 |
+
"lstrip": false,
|
| 33 |
+
"normalized": false,
|
| 34 |
+
"rstrip": false,
|
| 35 |
+
"single_word": false
|
| 36 |
+
},
|
| 37 |
+
"sep_token": {
|
| 38 |
+
"content": "</s>",
|
| 39 |
+
"lstrip": false,
|
| 40 |
+
"normalized": false,
|
| 41 |
+
"rstrip": false,
|
| 42 |
+
"single_word": false
|
| 43 |
+
},
|
| 44 |
+
"unk_token": {
|
| 45 |
+
"content": "<unk>",
|
| 46 |
+
"lstrip": false,
|
| 47 |
+
"normalized": false,
|
| 48 |
+
"rstrip": false,
|
| 49 |
+
"single_word": false
|
| 50 |
+
}
|
| 51 |
+
}
|
tokenizer.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,3 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:cad551d5600a84242d0973327029452a1e3672ba6313c2a3c3d69c4310e12719
|
| 3 |
+
size 17082987
|
tokenizer_config.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,65 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
{
|
| 2 |
+
"added_tokens_decoder": {
|
| 3 |
+
"0": {
|
| 4 |
+
"content": "<s>",
|
| 5 |
+
"lstrip": false,
|
| 6 |
+
"normalized": false,
|
| 7 |
+
"rstrip": false,
|
| 8 |
+
"single_word": false,
|
| 9 |
+
"special": true
|
| 10 |
+
},
|
| 11 |
+
"1": {
|
| 12 |
+
"content": "<pad>",
|
| 13 |
+
"lstrip": false,
|
| 14 |
+
"normalized": false,
|
| 15 |
+
"rstrip": false,
|
| 16 |
+
"single_word": false,
|
| 17 |
+
"special": true
|
| 18 |
+
},
|
| 19 |
+
"2": {
|
| 20 |
+
"content": "</s>",
|
| 21 |
+
"lstrip": false,
|
| 22 |
+
"normalized": false,
|
| 23 |
+
"rstrip": false,
|
| 24 |
+
"single_word": false,
|
| 25 |
+
"special": true
|
| 26 |
+
},
|
| 27 |
+
"3": {
|
| 28 |
+
"content": "<unk>",
|
| 29 |
+
"lstrip": false,
|
| 30 |
+
"normalized": false,
|
| 31 |
+
"rstrip": false,
|
| 32 |
+
"single_word": false,
|
| 33 |
+
"special": true
|
| 34 |
+
},
|
| 35 |
+
"250001": {
|
| 36 |
+
"content": "<mask>",
|
| 37 |
+
"lstrip": true,
|
| 38 |
+
"normalized": false,
|
| 39 |
+
"rstrip": false,
|
| 40 |
+
"single_word": false,
|
| 41 |
+
"special": true
|
| 42 |
+
}
|
| 43 |
+
},
|
| 44 |
+
"bos_token": "<s>",
|
| 45 |
+
"clean_up_tokenization_spaces": false,
|
| 46 |
+
"cls_token": "<s>",
|
| 47 |
+
"do_lower_case": true,
|
| 48 |
+
"eos_token": "</s>",
|
| 49 |
+
"extra_special_tokens": {},
|
| 50 |
+
"mask_token": "<mask>",
|
| 51 |
+
"max_length": 128,
|
| 52 |
+
"model_max_length": 128,
|
| 53 |
+
"pad_to_multiple_of": null,
|
| 54 |
+
"pad_token": "<pad>",
|
| 55 |
+
"pad_token_type_id": 0,
|
| 56 |
+
"padding_side": "right",
|
| 57 |
+
"sep_token": "</s>",
|
| 58 |
+
"stride": 0,
|
| 59 |
+
"strip_accents": null,
|
| 60 |
+
"tokenize_chinese_chars": true,
|
| 61 |
+
"tokenizer_class": "BertTokenizer",
|
| 62 |
+
"truncation_side": "right",
|
| 63 |
+
"truncation_strategy": "longest_first",
|
| 64 |
+
"unk_token": "<unk>"
|
| 65 |
+
}
|
unigram.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,3 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
version https://git-lfs.github.com/spec/v1
|
| 2 |
+
oid sha256:da145b5e7700ae40f16691ec32a0b1fdc1ee3298db22a31ea55f57a966c4a65d
|
| 3 |
+
size 14763260
|