sentence stringlengths 5 11.3k | lang stringclasses 108
values | idx int64 0 5.5M | tokens listlengths 1 1.96k |
|---|---|---|---|
Hai bên cũng cam kết tăng cường hợp tác trong các lĩnh vực là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững như chuyển đổi số , chuyển đổi năng lượng , kinh tế xanh , kinh tế tuần hoàn ... , cũng như ứng phó với các thách thức mới nổi của khu vực và quốc tế . | vi | 400 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"cam kết",
"tăng cường",
"hợp tác",
"trong",
"các",
"lĩnh vực",
"là",
"động lực",
"thúc đẩy",
"tăng trưởng",
"kinh tế",
"và",
"phát triển",
"bền vững",
"như",
"chuyển đổi",
"số",
",",
"chuyển đổi",
"năng lượng",
",",
"kinh tế",
"xanh",
",",
... |
Hai bên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tăng cường vai trò ASEAN trong phát triển tiểu vùng , đặc biệt là Tiểu vùng sông Mê Công . | vi | 401 | [
"Hai",
"bên",
"nhấn mạnh",
"tầm",
"quan trọng",
"của",
"việc",
"tăng cường",
"vai trò",
"ASEAN",
"trong",
"phát triển",
"tiểu vùng",
",",
"đặc biệt",
"là",
"Tiểu vùng",
"sông",
"Mê Công",
"."
] |
Hai bên khẳng định cam kết tăng cường phối hợp tại các cơ chế hợp tác tiểu vùng Mê Công như Chiến lược hợp tác kinh tế Ayeyarwady-Chao Phraya-Mekong ( ACMECS ) , Ủy hội sông Mê Công ( MRC ) , Tiểu vùng Mê Công mở rộng ( GMS ) và các khuôn khổ hợp tác Mê Công khác vì một Tiểu vùng Mê Công tự cường và bền vững . | vi | 402 | [
"Hai",
"bên",
"khẳng định",
"cam kết",
"tăng cường",
"phối hợp",
"tại",
"các",
"cơ chế",
"hợp tác",
"tiểu vùng",
"Mê Công như",
"Chiến lược",
"hợp tác",
"kinh tế",
"Ayeyarwady-Chao Phraya-Mekong",
"(",
"ACMECS",
")",
",",
"Ủy hội",
"sông",
"Mê Công",
"(",
"MRC",
")"... |
Hai bên nhất trí thúc đẩy sự kết hợp , bổ trợ và liên kết giữa các khuôn khổ hợp tác tiểu vùng với tiến trình xây dựng Cộng đồng ASEAN , qua đó đóng góp vào việc thu hẹp khoảng cách phát triển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của ASEAN. | vi | 403 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"thúc đẩy",
"sự",
"kết hợp",
",",
"bổ trợ",
"và",
"liên kết",
"giữa",
"các",
"khuôn khổ",
"hợp tác",
"tiểu vùng",
"với",
"tiến trình",
"xây dựng",
"Cộng đồng",
"ASEAN",
",",
"qua",
"đó",
"đóng góp",
"vào",
"việc",
"thu hẹp",
"khoảng các... |
Hai bên cũng cam kết hợp tác ứng phó với những thách thức xuyên quốc gia , bao gồm nhưng không giới hạn việc quản lý , bảo vệ và sử dụng nguồn nước hiệu quả và bền vững , biến đổi khí hậu , ô nhiễm khói mù và an ninh lương thực . | vi | 404 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"cam kết",
"hợp tác",
"ứng phó",
"với",
"những",
"thách thức",
"xuyên",
"quốc gia",
",",
"bao gồm",
"nhưng",
"không",
"giới hạn",
"việc",
"quản lý",
",",
"bảo vệ",
"và",
"sử dụng",
"nguồn",
"nước",
"hiệu quả",
"và",
"bền vững",
",",
"biến... |
Hai bên nhất trí tìm kiếm các khả năng hợp tác ba bên với các nước khác trong Tiểu vùng sông Mê Công tại các lĩnh vực có lợi ích chung . | vi | 405 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tìm kiếm",
"các",
"khả năng",
"hợp tác",
"ba",
"bên",
"với",
"các",
"nước",
"khác",
"trong",
"Tiểu vùng",
"sông",
"Mê Công",
"tại",
"các",
"lĩnh vực",
"có",
"lợi ích",
"chung",
"."
] |
Hai bên nhất trí phối hợp với nhau và với các nước khác trong và ngoài khu vực nhằm thúc đẩy hòa bình , ổn định , an ninh , an toàn và tự do hàng hải , hàng không tại các vùng biển thuộc Đông Nam Á , đặc biệt là tại Biển Đông , qua đó tái khẳng định lập trường nhất quán của ASEAN về Biển Đông . | vi | 406 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"phối hợp",
"với",
"nhau",
"và",
"với",
"các",
"nước",
"khác",
"trong",
"và",
"ngoài",
"khu vực",
"nhằm",
"thúc đẩy",
"hòa bình",
",",
"ổn định",
",",
"an ninh",
",",
"an toàn",
"và",
"tự do",
"hàng hải",
",",
"hàng không",
"tại",
... |
Hai bên khẳng định tầm quan trọng và kêu gọi kiềm chế trong triển khai các hoạt động có thể làm phức tạp hoặc leo thang căng thẳng , gây ảnh hưởng đến hòa bình và ổn định . | vi | 407 | [
"Hai",
"bên",
"khẳng định",
"tầm",
"quan trọng",
"và",
"kêu gọi",
"kiềm chế",
"trong",
"triển khai",
"các",
"hoạt động",
"có thể",
"làm",
"phức tạp",
"hoặc",
"leo thang",
"căng thẳng",
",",
"gây",
"ảnh hưởng",
"đến",
"hòa bình",
"và",
"ổn định",
"."
] |
Hai bên nhấn mạnh việc tránh các hành động có thể gia tăng phức tạp , kêu gọi giải quyết hòa bình các tranh chấp , không đe dọa hoặc sử dụng vũ lực , phù hợp với luật pháp quốc tế , bao gồm Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 ( UNCLOS ) , trên cơ sở tôn trọng đầy đủ các tiến trình pháp lý và ngoại giao . | vi | 408 | [
"Hai",
"bên",
"nhấn mạnh",
"việc",
"tránh",
"các",
"hành động",
"có thể",
"gia tăng",
"phức tạp",
",",
"kêu gọi",
"giải quyết",
"hòa bình",
"các",
"tranh chấp",
",",
"không",
"đe dọa",
"hoặc",
"sử dụng",
"vũ lực",
",",
"phù hợp",
"với",
"luật pháp",
"quốc tế",
"... |
Hai bên tái khẳng định UNCLOS 1982 đã đề ra khuôn khổ pháp lý trong đó quy định về mọi hoạt động trên biển và đại dương . | vi | 409 | [
"Hai",
"bên",
"tái",
"khẳng định",
"UNCLOS",
"1982",
"đã",
"đề",
"ra",
"khuôn khổ",
"pháp lý",
"trong",
"đó",
"quy định",
"về",
"mọi",
"hoạt động",
"trên",
"biển",
"và",
"đại dương",
"."
] |
Hai bên tái khẳng định sự ủng hộ việc thực hiện đầy đủ và hiệu quả Tuyên bố ứng xử của các bên trên Biển Đông ( DOC ) , đồng thời thúc đẩy môi trường thuận lợi hướng tới việc sớm thông qua Bộ Quy tắc ứng xử của các bên ở Biển Đông ( COC ) hiệu quả , thực chất , phù hợp với luật pháp quốc tế , nhất là UNCLOS 1982 . | vi | 410 | [
"Hai",
"bên",
"tái",
"khẳng định",
"sự",
"ủng hộ",
"việc",
"thực hiện",
"đầy đủ",
"và",
"hiệu quả",
"Tuyên bố",
"ứng xử",
"của",
"các",
"bên",
"trên",
"Biển Đông",
"(",
"DOC",
")",
",",
"đồng thời",
"thúc đẩy",
"môi trường",
"thuận lợi",
"hướng",
"tới",
"việc"... |
ĐỐI TÁC VÌ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Tăng cường hợp tác kinh tế 15 . | vi | 411 | [
"ĐỐI TÁC VÌ",
"PHÁT TRIỂN",
"BỀN VỮNG",
"Tăng cường",
"hợp tác",
"kinh tế",
"15",
"."
] |
Hai bên nhất trí thúc đẩy các cơ chế hợp tác chặt chẽ giữa Chính phủ với Chính phủ , giữa các tổ chức , địa phương và các doanh nghiệp nhằm tăng cường dòng chảy thương mại và đầu tư . | vi | 412 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"thúc đẩy",
"các",
"cơ chế",
"hợp tác",
"chặt chẽ",
"giữa",
"Chính phủ",
"với",
"Chính phủ",
",",
"giữa",
"các",
"tổ chức",
",",
"địa phương",
"và",
"các",
"doanh nghiệp",
"nhằm",
"tăng cường",
"dòng chảy",
"thương mại",
"và",
"đầu tư",
... |
Hai bên cam kết thúc đẩy kết nối giữa hai nền kinh tế thông qua việc hợp tác và bổ trợ cho nhau phát huy sức mạnh kinh tế , trên tinh thần " hợp tác hai bên cùng có lợi và cùng phát triển " . | vi | 413 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết thúc đẩy",
"kết nối",
"giữa",
"hai",
"nền",
"kinh tế",
"thông qua",
"việc",
"hợp tác",
"và",
"bổ trợ",
"cho",
"nhau",
"phát huy",
"sức mạnh",
"kinh tế",
",",
"trên",
"tinh thần",
"\"",
"hợp tác",
"hai",
"bên",
"cùng",
"có",
"lợi",
"và",
... |
Hai bên ghi nhận vai trò đối tác thương mại hàng đầu của nhau và cam kết tăng cường hợp tác nhằm giảm các rào cản thương mại , hướng tới thương mại song phương mang tính cân bằng hơn và cùng có lợi . | vi | 414 | [
"Hai",
"bên",
"ghi nhận",
"vai trò",
"đối tác",
"thương mại",
"hàng đầu",
"của",
"nhau",
"và",
"cam kết",
"tăng cường",
"hợp tác",
"nhằm",
"giảm",
"các",
"rào cản",
"thương mại",
",",
"hướng",
"tới",
"thương mại",
"song phương",
"mang",
"tính",
"cân bằng",
"hơn",
... |
Hai bên phấn đấu đạt mục tiêu kim ngạch thương mại hai chiều 25 tỷ USD theo thỏa thuận của Lãnh đạo hai nước , đồng thời sớm đề ra các mục tiêu mới trong thời gian tới . | vi | 415 | [
"Hai",
"bên",
"phấn đấu",
"đạt",
"mục tiêu",
"kim ngạch",
"thương mại",
"hai",
"chiều",
"25",
"tỷ",
"USD",
"theo",
"thỏa thuận",
"của",
"Lãnh đạo",
"hai",
"nước",
",",
"đồng thời",
"sớm",
"đề",
"ra",
"các",
"mục tiêu",
"mới",
"trong",
"thời gian",
"tới",
"."... |
Trong lĩnh vực phòng vệ thương mại , hai bên cam kết tiến hành điều tra trên nguyên tắc khách quan , minh bạch , công bằng , tuân thủ quy định pháp luật mỗi nước và phù hợp với các cam kết của Tổ chức Thương mại thế giới ( WTO ) . | vi | 416 | [
"Trong",
"lĩnh vực",
"phòng vệ",
"thương mại",
",",
"hai",
"bên",
"cam kết",
"tiến hành",
"điều tra",
"trên",
"nguyên tắc",
"khách quan",
",",
"minh bạch",
",",
"công bằng",
",",
"tuân thủ",
"quy định",
"pháp luật",
"mỗi",
"nước",
"và",
"phù hợp",
"với",
"các",
... |
Hai bên cũng nhất trí tăng cường hợp tác và trao đổi thông tin về các vấn đề quan tâm giữa hai nước trong lĩnh vực này . | vi | 417 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"nhất trí",
"tăng cường",
"hợp tác",
"và",
"trao đổi",
"thông tin",
"về",
"các",
"vấn đề",
"quan tâm",
"giữa",
"hai",
"nước",
"trong",
"lĩnh vực",
"này",
"."
] |
Hai bên khuyến khích doanh nghiệp nước này mở rộng đầu tư và kinh doanh lâu dài tại thị trường nước kia . | vi | 418 | [
"Hai",
"bên",
"khuyến khích",
"doanh nghiệp",
"nước",
"này",
"mở rộng",
"đầu tư",
"và",
"kinh doanh",
"lâu dài",
"tại",
"thị trường",
"nước",
"kia",
"."
] |
Hai bên cam kết hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị và tăng cường các hoạt động kinh doanh bền vững . | vi | 419 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"hợp tác",
"và",
"hỗ trợ",
"lẫn",
"nhau",
"tham gia",
"sâu",
"hơn",
"vào",
"chuỗi",
"giá trị",
"và",
"tăng cường",
"các",
"hoạt động",
"kinh doanh",
"bền vững",
"."
] |
Hai bên hướng tới mục tiêu tạo dựng môi trường kinh doanh thân thiện nhằm giảm nhẹ tác động từ các căng thẳng thương mại toàn cầu hiện nay . | vi | 420 | [
"Hai",
"bên",
"hướng",
"tới",
"mục tiêu",
"tạo dựng",
"môi trường",
"kinh doanh",
"thân thiện",
"nhằm",
"giảm",
"nhẹ",
"tác động",
"từ",
"các",
"căng thẳng",
"thương mại",
"toàn cầu",
"hiện nay",
"."
] |
Hai bên nhất trí tăng cường hợp tác trong lĩnh vực lao động , việc làm và an sinh xã hội , trong đó có việc sớm ký mới Bản ghi nhớ về hợp tác lao động giữa Việt Nam và Thái Lan và Thỏa thuận Tuyển dụng người lao động Việt Nam sang làm việc tại Vương quốc Thái Lan . | vi | 421 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tăng cường",
"hợp tác",
"trong",
"lĩnh vực",
"lao động",
",",
"việc làm",
"và",
"an sinh",
"xã hội",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"việc",
"sớm",
"ký",
"mới",
"Bản ghi nhớ",
"về",
"hợp tác",
"lao động",
"giữa",
"Việt Nam",
"và",
"Thái La... |
Hai bên khuyến khích sự phối hợp và hợp tác chặt chẽ giữa các cơ quan hữu quan hai nước , nhất là trong các lĩnh vực hợp tác như giao thông vận tải , hải quan , tài chính và ngân hàng nhằm tạo điều kiện hơn nữa cho giao thương , vận tải và vận chuyển hàng hóa giữa hai nước và tới nước thứ ba , đặc biệt là tại các cửa k... | vi | 422 | [
"Hai",
"bên",
"khuyến khích",
"sự",
"phối hợp",
"và",
"hợp tác",
"chặt chẽ",
"giữa",
"các",
"cơ quan",
"hữu quan",
"hai",
"nước",
",",
"nhất là",
"trong",
"các",
"lĩnh vực",
"hợp tác",
"như",
"giao thông",
"vận tải",
",",
"hải quan",
",",
"tài chính",
"và",
"n... |
Hai bên nhất trí chia sẻ kinh nghiệm và thúc đẩy hợp tác giữa ngân hàng trung ương hai nước , nhất là trong lĩnh vực thanh toán xuyên quốc gia , thanh tra , giám sát ngân hàng và đổi mới tài chính . | vi | 423 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"chia sẻ",
"kinh nghiệm",
"và",
"thúc đẩy",
"hợp tác",
"giữa",
"ngân hàng",
"trung ương",
"hai",
"nước",
",",
"nhất là",
"trong",
"lĩnh vực",
"thanh toán",
"xuyên",
"quốc gia",
",",
"thanh tra",
",",
"giám sát",
"ngân hàng",
"và",
"đổi mớ... |
Hai bên nhất trí tận dụng hiệu quả các khuôn khổ kinh tế và các thỏa thuận thương mại tự do mà hai nước cùng là thành viên , trong đó có Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ( ATIGA ) và các hiệp định thương mại tự do giữa ASEAN và các nước đối tác như Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực ( RCEP ) . | vi | 424 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tận dụng",
"hiệu quả",
"các",
"khuôn khổ",
"kinh tế",
"và",
"các",
"thỏa thuận",
"thương mại",
"tự do",
"mà",
"hai",
"nước",
"cùng",
"là",
"thành viên",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"Hiệp định",
"Thương mại",
"hàng",
"hóa ASEAN",
"(",
"... |
Hai bên cam kết hợp tác triển khai Tầm nhìn ASEAN về Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương và Tầm nhìn APEC Putrajaya 2040 nhằm đem lại lợi ích thiết thực cho các địa phương , doanh nghiệp và người dân . | vi | 425 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"hợp tác",
"triển khai",
"Tầm",
"nhìn",
"ASEAN",
"về",
"Ấn Độ Dương",
"–",
"Thái Bình Dương",
"và",
"Tầm",
"nhìn",
"APEC Putrajaya",
"2040",
"nhằm",
"đem",
"lại",
"lợi ích",
"thiết thực",
"cho",
"các",
"địa phương",
",",
"doanh nghiệp",
... |
Triển khai hiệu quả Chiến lược " Ba kết nối " nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tại mỗi nước 21 . | vi | 426 | [
"Triển khai",
"hiệu quả",
"Chiến lược",
"\"",
"Ba",
"kết nối",
"\"",
"nhằm",
"thúc đẩy",
"phát triển",
"kinh tế",
"-",
"xã hội",
"tại",
"mỗi",
"nước",
"21",
"."
] |
Với việc thành lập Nhóm công tác chung , hai bên nhất trí tận dụng xu hướng chuyển đổi của sản xuất và chuỗi cung ứng toàn cầu nhằm tăng cường kết nối chuỗi cung ứng giữa hai nước , đặc biệt trong những lĩnh vực có thể bổ trợ và mang lại lợi ích cho nhau như nông nghiệp , hóa dầu , thiết bị máy móc , linh kiện điện tử ... | vi | 427 | [
"Với",
"việc",
"thành lập",
"Nhóm",
"công tác",
"chung",
",",
"hai",
"bên",
"nhất trí",
"tận dụng",
"xu hướng",
"chuyển đổi",
"của",
"sản xuất",
"và",
"chuỗi",
"cung ứng",
"toàn cầu",
"nhằm",
"tăng cường",
"kết nối",
"chuỗi",
"cung ứng",
"giữa",
"hai",
"nước",
"... |
Hai bên cũng hướng tới việc hình thành các chuỗi cung ứng mới tại các lĩnh vực mà hai bên có tiềm năng và thế mạnh . | vi | 428 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"hướng",
"tới",
"việc",
"hình thành",
"các",
"chuỗi",
"cung ứng",
"mới",
"tại",
"các",
"lĩnh vực",
"mà",
"hai",
"bên",
"có",
"tiềm năng",
"và",
"thế",
"mạnh",
"."
] |
Hai bên nhất trí kết nối các ngành kinh tế địa phương và cơ sở , nhất là giữa các doanh nghiệp rất nhỏ , nhỏ và vừa ( MSMEs ) , cũng như các dự án khởi nghiệp , nhằm thúc đẩy hơn nữa các hoạt động hợp tác kinh tế xuyên biên giới . | vi | 429 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"kết nối",
"các",
"ngành",
"kinh tế",
"địa phương",
"và",
"cơ sở",
",",
"nhất là",
"giữa",
"các",
"doanh nghiệp",
"rất",
"nhỏ",
",",
"nhỏ",
"và",
"vừa",
"(",
"MSMEs",
")",
",",
"cũng",
"như",
"các",
"dự án",
"khởi nghiệp",
",",
... |
Hai bên cũng nhất trí tìm kiếm các biện pháp tạo thuận lợi cho hàng hóa địa phương hai nước tiếp cận thị trường của nhau , bao gồm các thỏa thuận công nhận lẫn nhau đối với các sản phẩm thuộc chương trình mỗi địa phương một sản phẩm ( OTOP ) của Thái Lan và mỗi xã một sản phẩm ( OCOP ) của Việt Nam . | vi | 430 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"nhất trí",
"tìm kiếm",
"các",
"biện pháp",
"tạo",
"thuận lợi",
"cho",
"hàng",
"hóa",
"địa phương",
"hai",
"nước",
"tiếp cận",
"thị trường",
"của",
"nhau",
",",
"bao gồm",
"các",
"thỏa thuận",
"công nhận",
"lẫn",
"nhau",
"đối với",
"các",
... |
Hai bên cam kết tăng cường kết nối thông qua liên kết vận tải đa phương tiện và hậu cần trong tiểu vùng . | vi | 431 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"tăng cường",
"kết nối",
"thông qua",
"liên kết",
"vận tải",
"đa",
"phương tiện",
"và",
"hậu cần",
"trong",
"tiểu vùng",
"."
] |
Hai bên cũng nhất trí tăng cường hợp tác giữa các địa phương để kích thích các hoạt động kinh tế xuyên biên giới dọc theo Hành lang kinh tế Đông - Tây và Hành lang kinh tế phía Nam . | vi | 432 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"nhất trí",
"tăng cường",
"hợp tác",
"giữa",
"các",
"địa phương",
"để",
"kích thích",
"các",
"hoạt động",
"kinh tế",
"xuyên",
"biên giới",
"dọc",
"theo",
"Hành lang",
"kinh tế Đông",
"-",
"Tây",
"và",
"Hành lang",
"kinh tế",
"phía",
"Nam",
... |
Hai bên nhất trí tìm kiếm các tiềm năng hợp tác nhằm kết nối hiệu quả các chiến lược phát triển xanh và bền vững của hai nước , đặc biệt là kết nối Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 – 2030 của Việt Nam với chiến lược phát triển bền vững của Thái Lan , nhằm đưa hai nền kinh tế tiến tới một nền tảng ... | vi | 433 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tìm kiếm",
"các",
"tiềm năng",
"hợp tác",
"nhằm",
"kết nối",
"hiệu quả",
"các",
"chiến lược",
"phát triển",
"xanh",
"và",
"bền vững",
"của",
"hai",
"nước",
",",
"đặc biệt",
"là",
"kết nối",
"Chiến lược",
"quốc gia",
"về",
"tăng trưởng",
... |
Hai bên cùng chia sẻ kinh nghiệm để phát triển một mô hình hợp tác thúc đẩy chuyển đổi xanh hướng tới một nền kinh tế các-bon thấp , thậm chí đạt mục tiêu đưa phát thải ròng bằng 0 . | vi | 434 | [
"Hai",
"bên",
"cùng",
"chia sẻ",
"kinh nghiệm",
"để",
"phát triển",
"một",
"mô hình",
"hợp tác",
"thúc đẩy",
"chuyển đổi",
"xanh",
"hướng",
"tới",
"một",
"nền",
"kinh tế",
"các-bon",
"thấp",
",",
"thậm chí",
"đạt",
"mục tiêu",
"đưa",
"phát",
"thải",
"ròng",
"b... |
ĐỐI TÁC VÌ TƯƠNG LAI BỀN VỮNG Thúc đẩy hợp tác khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo 24 . | vi | 435 | [
"ĐỐI TÁC",
"VÌ",
"TƯƠNG LAI",
"BỀN VỮNG",
"Thúc đẩy",
"hợp tác",
"khoa học",
",",
"công nghệ",
"và",
"đổi mới",
"sáng tạo",
"24",
"."
] |
Hai bên nhất trí thúc đẩy hợp tác về khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo , bao gồm chia sẻ thông tin và kinh nghiệm phát triển hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và kết nối mạng lưới khởi nghiệp đổi mới sáng tạo giữa hai nước , hướng tới việc áp dụng và thương mại hóa về sau này . | vi | 436 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"thúc đẩy",
"hợp tác",
"về",
"khoa học",
",",
"công nghệ",
"và",
"đổi mới",
"sáng tạo",
",",
"bao gồm",
"chia sẻ",
"thông tin",
"và",
"kinh nghiệm",
"phát triển",
"hệ sinh thái",
"đổi mới",
"sáng tạo",
"và",
"kết nối",
"mạng lưới",
"khởi ng... |
Hai bên cam kết tăng cường hợp tác kinh tế số , tập trung vào các lĩnh vực tiềm năng như thanh toán quốc tế , thương mại điện tử , dịch vụ tài chính số , qua đó góp phần tạo thuận lợi hơn nữa cho hội nhập thương mại , đầu tư , du lịch và tài chính giữa hai nước và trong khu vực . | vi | 437 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"tăng cường",
"hợp tác",
"kinh tế",
"số",
",",
"tập trung",
"vào",
"các",
"lĩnh vực",
"tiềm năng",
"như",
"thanh toán",
"quốc tế",
",",
"thương mại điện tử",
",",
"dịch vụ",
"tài chính",
"số",
",",
"qua",
"đó",
"góp phần",
"tạo",
"thuận ... |
Hai bên nhất trí tăng cường hợp tác , chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm trong xây dựng chính sách , văn bản pháp lý , chiến lược phát triển và quản lý trong các lĩnh vực chuyên ngành như trí tuệ nhân tạo ( AI ) , chuyển đổi số , chính phủ điện tử , kinh tế số , an ninh mạng và thành phố thông minh . | vi | 438 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tăng cường",
"hợp tác",
",",
"chia sẻ",
"kiến thức",
"và",
"kinh nghiệm",
"trong",
"xây dựng",
"chính sách",
",",
"văn bản",
"pháp lý",
",",
"chiến lược",
"phát triển",
"và",
"quản lý",
"trong",
"các",
"lĩnh vực",
"chuyên ngành",
"như",
... |
Làm sâu sắc hơn nữa sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước , nhất là thế hệ trẻ . | vi | 439 | [
"Làm",
"sâu sắc",
"hơn nữa",
"sự",
"hiểu biết",
"lẫn",
"nhau",
"và",
"tình",
"hữu nghị",
"giữa",
"nhân dân",
"hai",
"nước",
",",
"nhất là",
"thế hệ",
"trẻ",
"."
] |
Hai bên cam kết phối hợp triển khai các hoạt động kỷ niệm các dấu mốc quan trọng trong hợp tác hai nước , trong đó có kỷ niệm 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Thái Lan vào năm 2026 . | vi | 440 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"phối hợp",
"triển khai",
"các",
"hoạt động",
"kỷ niệm",
"các",
"dấu mốc",
"quan trọng",
"trong",
"hợp tác",
"hai",
"nước",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"kỷ niệm",
"50",
"năm",
"thiết lập",
"quan hệ",
"ngoại giao",
"Việt Nam",
"–",
"Thái La... |
Hai bên nhất trí thúc đẩy hoạt động giao lưu nhân dân , đặc biệt là giao lưu thường xuyên hơn giữa thế hệ trẻ hai nước , thông qua các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục , văn hóa , kinh doanh , ngôn ngữ và môi trường , nhằm tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau , tình hữu nghị gắn bó và nhận thức rõ ràng hơn về hợp tác chia... | vi | 441 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"thúc đẩy",
"hoạt động",
"giao lưu",
"nhân dân",
",",
"đặc biệt",
"là",
"giao lưu",
"thường xuyên",
"hơn",
"giữa",
"thế hệ",
"trẻ",
"hai",
"nước",
",",
"thông qua",
"các",
"hoạt động",
"trong",
"lĩnh vực",
"giáo dục",
",",
"văn hóa",
",... |
Hai bên nhất trí tăng cường hơn nữa hợp tác giáo dục và đào tạo ; tiếp tục phát huy và mở rộng các mô hình giảng dạy tiếng Thái và tiếng Việt tại mỗi nước ; khuyến khích thành lập các trung tâm ngôn ngữ , văn hóa và giáo dục nước này tại nước kia ; tăng cường trao đổi đoàn giảng viên , sinh viên , giáo viên , học sinh ... | vi | 442 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tăng cường",
"hơn nữa",
"hợp tác",
"giáo dục",
"và",
"đào tạo",
";",
"tiếp tục",
"phát huy",
"và",
"mở rộng",
"các",
"mô hình",
"giảng dạy",
"tiếng",
"Thái",
"và",
"tiếng",
"Việt",
"tại",
"mỗi",
"nước",
";",
"khuyến khích",
"thành lập"... |
Hai bên nhất trí hợp tác chặt chẽ với các quốc gia liên quan khác để thúc đẩy việc thực hiện đề xuất của Thái Lan về kết nối nội vùng , nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại thông suốt và thu hút nhiều khách du lịch từ bên ngoài khu vực theo sáng kiến " Sáu quốc gia , Một điểm đến " . | vi | 443 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"hợp tác",
"chặt chẽ",
"với",
"các",
"quốc gia",
"liên quan",
"khác",
"để",
"thúc đẩy",
"việc",
"thực hiện",
"đề xuất",
"của",
"Thái Lan",
"về",
"kết nối",
"nội vùng",
",",
"nhằm",
"tạo",
"điều kiện",
"thuận lợi",
"cho",
"việc",
"đi lại... |
Hai bên cũng nhất trí khuyến khích mở thêm các đường bay trực tiếp giữa các địa phương hai nước , nhằm phát triển du lịch ở cả hai nước , tăng cường giao lưu nhân dân và tăng cường kết nối trong tiểu vùng sông Mê Công . | vi | 444 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"nhất trí",
"khuyến khích",
"mở",
"thêm",
"các",
"đường bay",
"trực tiếp",
"giữa",
"các",
"địa phương",
"hai",
"nước",
",",
"nhằm",
"phát triển",
"du lịch",
"ở",
"cả",
"hai",
"nước",
",",
"tăng cường",
"giao lưu",
"nhân dân",
"và",
"tăng ... |
Hai bên nhất trí hợp tác bảo tồn các giá trị văn hóa và thúc đẩy giao lưu văn hóa , trong đó có việc duy trì các khu văn hóa như di tích lịch sử Chủ tịch Hồ Chí Minh , các ngôi chùa Việt Nam và Phố Việt Nam như những biểu tượng của quan hệ hữu nghị và hợp tác giữa hai nước . | vi | 445 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"hợp tác",
"bảo tồn",
"các",
"giá trị",
"văn hóa",
"và",
"thúc đẩy",
"giao lưu",
"văn hóa",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"việc",
"duy trì",
"các",
"khu",
"văn hóa",
"như",
"di tích",
"lịch sử",
"Chủ tịch",
"Hồ Chí Minh",
",",
"các",
"ngô... |
Hai bên cũng nhất trí ủng hộ việc tổ chức trao đổi các đoàn Phật giáo Việt tông giữa hai nước . | vi | 446 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"nhất trí",
"ủng hộ",
"việc",
"tổ chức",
"trao đổi",
"các",
"đoàn",
"Phật giáo",
"Việt tông",
"giữa",
"hai",
"nước",
"."
] |
Hai bên ủng hộ sự hợp tác chặt chẽ giữa các cơ quan hữu quan hai nước , bao gồm Cơ quan Hợp tác quốc tế ( TICA ) của Bộ Ngoại giao Thái Lan với Bộ Tài chính của Việt Nam , hướng tới các Mục tiêu phát triển bền vững ( SDGs ) và mở rộng các dự án hợp tác phát triển của Thái Lan . | vi | 447 | [
"Hai",
"bên",
"ủng hộ",
"sự",
"hợp tác",
"chặt chẽ",
"giữa",
"các",
"cơ quan",
"hữu quan",
"hai",
"nước",
",",
"bao gồm",
"Cơ quan",
"Hợp tác",
"quốc tế",
"(",
"TICA",
")",
"của",
"Bộ",
"Ngoại giao",
"Thái Lan",
"với",
"Bộ",
"Tài chính",
"của",
"Việt Nam",
"... |
Các dự án bao gồm Dự án phát triển cộng đồng bền vững dựa trên việc áp dụng Học thuyết kinh tế vừa đủ ( SEP ) tại tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bến Tre , Dự án Phát triển tiếng Thái và nghiên cứu về Thái Lan , cũng như việc 5 tình nguyện viên người Thái Lan đến làm trợ giảng tiếng Thái tại 4 trường Đại học của Việt Nam theo... | vi | 448 | [
"Các",
"dự án",
"bao gồm",
"Dự án",
"phát triển",
"cộng đồng",
"bền vững",
"dựa",
"trên",
"việc",
"áp dụng",
"Học thuyết",
"kinh tế",
"vừa",
"đủ",
"(",
"SEP",
")",
"tại",
"tỉnh",
"Thái Nguyên",
"và",
"tỉnh",
"Bến Tre",
",",
"Dự án",
"Phát triển",
"tiếng",
"Thá... |
Hai bên nhất trí phát huy tối đa các khuôn khổ kết nghĩa giữa các tỉnh , thành phố của hai nước , bao gồm thúc đẩy trao đổi đoàn thường xuyên , tổ chức các diễn đàn và hội nghị hợp tác trực tiếp giữa các tỉnh theo hướng thực chất và bền vững , nhằm phát huy thế mạnh và sản phẩm của địa phương , cũng như tăng cường hợp ... | vi | 449 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"phát huy",
"tối đa",
"các",
"khuôn khổ",
"kết nghĩa",
"giữa",
"các",
"tỉnh",
",",
"thành phố",
"của",
"hai",
"nước",
",",
"bao gồm",
"thúc đẩy",
"trao đổi",
"đoàn",
"thường xuyên",
",",
"tổ chức",
"các",
"diễn đàn",
"và",
"hội nghị",
... |
Hai bên cam kết tạo điều kiện thuận lợi để công dân nước này sinh sống , làm việc và học tập tại nước kia . | vi | 450 | [
"Hai",
"bên",
"cam kết",
"tạo",
"điều kiện",
"thuận lợi",
"để",
"công dân",
"nước",
"này",
"sinh sống",
",",
"làm việc",
"và",
"học tập",
"tại",
"nước",
"kia",
"."
] |
Hai bên cũng cam kết ủng hộ vai trò tích cực của cộng đồng người Việt Nam tại Thái Lan và cộng đồng người Thái Lan tại Việt Nam trong việc vun đắp tình đoàn kết giữa nhân dân hai nước . | vi | 451 | [
"Hai",
"bên",
"cũng",
"cam kết",
"ủng hộ",
"vai trò",
"tích cực",
"của",
"cộng đồng",
"người",
"Việt Nam",
"tại",
"Thái Lan",
"và",
"cộng đồng",
"người",
"Thái Lan",
"tại",
"Việt Nam",
"trong",
"việc",
"vun đắp",
"tình",
"đoàn kết",
"giữa",
"nhân dân",
"hai",
"n... |
Hai bên nhất trí tiếp tục phát huy vai trò và đóng góp của Hội Hữu nghị Việt Nam – Thái Lan , Hội Hữu nghị Thái Lan – Việt Nam , Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam – Thái Lan , Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Thái Lan – Việt Nam , cùng các hội Thái – Việt khác nhằm tăng cường hiểu biết , tình hữu nghị và hợp tác giữa nhân dân hai nư... | vi | 452 | [
"Hai",
"bên",
"nhất trí",
"tiếp tục",
"phát huy",
"vai trò",
"và",
"đóng góp",
"của",
"Hội",
"Hữu nghị",
"Việt Nam",
"–",
"Thái Lan",
",",
"Hội",
"Hữu nghị",
"Thái Lan",
"–",
"Việt Nam",
",",
"Nhóm",
"Nghị sĩ",
"hữu nghị",
"Việt Nam",
"–",
"Thái Lan",
",",
"Nh... |
Văn bản này được công bố vào ngày 16 tháng 5 năm 2025 , được làm thành hai bản gốc bằng tiếng Anh có giá trị như nhau " . | vi | 453 | [
"Văn bản",
"này",
"được",
"công bố",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"2025",
",",
"được",
"làm",
"thành",
"hai",
"bản gốc",
"bằng",
"tiếng",
"Anh",
"có",
"giá trị",
"như",
"nhau",
"\"",
"."
] |
Thủ tướng Phạm Minh Chính tiếp lãnh đạo 7 tập đoàn hàng đầu của Thái Lan VTV.vn - Thủ tướng đánh giá cao những nỗ lực và cam kết lâu dài của các tập đoàn trong việc đầu tư và phát triển các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam . | vi | 454 | [
"Thủ tướng",
"Phạm Minh Chính",
"tiếp",
"lãnh đạo",
"7",
"tập đoàn",
"hàng đầu",
"của",
"Thái Lan",
"VTV.vn",
"-",
"Thủ tướng",
"đánh giá",
"cao",
"những",
"nỗ lực",
"và",
"cam kết",
"lâu dài",
"của",
"các",
"tập đoàn",
"trong",
"việc",
"đầu tư",
"và",
"phát triển... |
Nhân chuyến thăm Việt Nam và đồng chủ trì họp Nội các chung lần thứ 4 giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan của Thủ tướng Vương quốc Thái Lan Paetongtarn Shinawatra , chiều 16/5 , Thủ tướng Phạm Minh Chính đã tiếp lãnh đạo 7 tập đoàn , doanh nghiệp lớn hàng đầu của Thái Lan . | vi | 455 | [
"Nhân",
"chuyến",
"thăm",
"Việt Nam",
"và",
"đồng",
"chủ trì",
"họp",
"Nội các",
"chung",
"lần",
"thứ",
"4",
"giữa",
"Chính phủ",
"Việt Nam",
"và",
"Chính phủ",
"Vương quốc",
"Thái Lan",
"của",
"Thủ tướng",
"Vương quốc",
"Thái Lan",
"Paetongtarn Shinawatra",
",",
... |
Theo đó , Thủ tướng Phạm Minh Chính đã lần lượt tiếp các lãnh đạo doanh nghiệp Thái Lan gồm : Ông Thammasak Sethaudom , Chủ tịch và Tổng Giám đốc Điều hành của Tập đoàn SCG ; ông Soopakij Chearavanont , Chủ tịch Tập đoàn Charoen Pokphand ; bà Somhatai Panichewa , Tổng Giám đốc Tập đoàn AMATA ; bà Jareeporn Jarukornsaku... | vi | 456 | [
"Theo",
"đó",
",",
"Thủ tướng",
"Phạm Minh Chính",
"đã",
"lần lượt",
"tiếp",
"các",
"lãnh đạo",
"doanh nghiệp",
"Thái Lan",
"gồm",
":",
"Ông",
"Thammasak Sethaudom",
",",
"Chủ tịch",
"và",
"Tổng Giám đốc",
"Điều hành",
"của",
"Tập đoàn",
"SCG",
";",
"ông",
"Soopak... |
Các doanh nghiệp đều đã có các dự án đầu tư tại Việt Nam . | vi | 457 | [
"Các",
"doanh nghiệp",
"đều",
"đã",
"có",
"các",
"dự án",
"đầu tư",
"tại",
"Việt Nam",
"."
] |
SCG ( Siam Cement Group ) là một trong những tập đoàn công nghiệp hàng đầu Đông Nam Á , thành lập năm 1913 tại Thái Lan . | vi | 458 | [
"SCG",
"(",
"Siam",
"Cement Group",
")",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tập đoàn",
"công nghiệp",
"hàng đầu",
"Đông Nam Á",
",",
"thành lập",
"năm",
"1913",
"tại",
"Thái Lan",
"."
] |
Tại Việt Nam , SCG đầu tư dự án tổ hợp hóa dầu tại xã Long Sơn , tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có tổng vốn khoảng 5 tỷ USD , đã hoàn thành xây dựng , đi vào vận hành và đang được mở rộng . | vi | 459 | [
"Tại",
"Việt Nam",
",",
"SCG",
"đầu tư",
"dự án",
"tổ hợp",
"hóa",
"dầu",
"tại",
"xã",
"Long Sơn",
",",
"tỉnh",
"Bà",
"Rịa-Vũng Tàu",
"có",
"tổng",
"vốn",
"khoảng",
"5",
"tỷ",
"USD",
",",
"đã",
"hoàn thành",
"xây dựng",
",",
"đi",
"vào",
"vận hành",
"và"... |
Đây là dự án FDI lớn nhất tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và hàng đầu cả nước . | vi | 460 | [
"Đây",
"là",
"dự án",
"FDI",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"tỉnh",
"Bà",
"Rịa-Vũng Tàu",
"và",
"hàng đầu",
"cả",
"nước",
"."
] |
Thủ tướng tiếp ông Soopakij Chearavanont - Chủ tịch Tập đoàn Charoen Pokphand ( CP ) - Ảnh : VGP Charoen Pokphand ( CP Group ) là tập đoàn tư nhân lớn nhất Thái Lan , được thành lập năm 1921 tại Bangkok . | vi | 461 | [
"Thủ tướng",
"tiếp",
"ông",
"Soopakij Chearavanont",
"-",
"Chủ tịch",
"Tập đoàn",
"Charoen Pokphand",
"(",
"CP",
")",
"-",
"Ảnh",
":",
"VGP",
"Charoen Pokphand",
"(",
"CP Group",
")",
"là",
"tập đoàn",
"tư nhân",
"lớn",
"nhất",
"Thái Lan",
",",
"được",
"thành lậ... |
CP Group hoạt động tại Việt Nam thông qua các lĩnh vực kinh doanh nông nghiệp - công nghiệp và thực phẩm tích hợp . | vi | 462 | [
"CP",
"Group",
"hoạt động",
"tại",
"Việt Nam",
"thông qua",
"các",
"lĩnh vực",
"kinh doanh",
"nông nghiệp",
"-",
"công nghiệp",
"và",
"thực phẩm",
"tích hợp",
"."
] |
Thủ tướng tiếp bà Somhatai Panichewa , Tổng Giám đốc Tập đoàn AMATA - Ảnh : VGP AMATA là một trong những nhà phát triển khu công nghiệp hàng đầu tại Thái Lan và khu vực Đông Nam Á . | vi | 463 | [
"Thủ tướng",
"tiếp",
"bà",
"Somhatai Panichewa",
",",
"Tổng Giám đốc",
"Tập đoàn",
"AMATA",
"-",
"Ảnh",
":",
"VGP AMATA",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"phát triển",
"khu",
"công nghiệp",
"hàng đầu",
"tại",
"Thái Lan",
"và",
"khu vực",
"Đông Nam Á",
"."
] |
Tại Thái Lan , Amata sở hữu và quản lý các khu công nghiệp quy mô lớn như Amata City Chonburi và Amata City Rayong – nơi thu hút hàng trăm tập đoàn đa quốc gia . | vi | 464 | [
"Tại",
"Thái Lan",
",",
"Amata sở hữu",
"và",
"quản lý",
"các",
"khu công nghiệp",
"quy mô",
"lớn",
"như",
"Amata City",
"Chonburi",
"và",
"Amata City",
"Rayong",
"–",
"nơi",
"thu hút",
"hàng",
"trăm",
"tập đoàn",
"đa",
"quốc gia",
"."
] |
Tại Việt Nam , AMATA có 7 dự án với tổng vốn đầu tư 860 triệu USD , thu hút 220 nhà đầu tư đa quốc gia với tổng vốn đăng ký khoảng 6,7 tỷ USD , tạo ra hơn 60.000 việc làm . | vi | 465 | [
"Tại",
"Việt Nam",
",",
"AMATA",
"có",
"7",
"dự án",
"với",
"tổng",
"vốn",
"đầu tư",
"860",
"triệu",
"USD",
",",
"thu hút",
"220",
"nhà đầu tư",
"đa",
"quốc gia",
"với",
"tổng",
"vốn",
"đăng ký",
"khoảng",
"6,7",
"tỷ",
"USD",
",",
"tạo",
"ra",
"hơn",
"... |
Tập đoàn WHA là nhà phát triển hàng đầu tại Thái Lan và Đông Nam Á trong lĩnh vực phát triển hạ tầng logistics , bất động sản công nghiệp , tiện ích và năng lượng , giải pháp kỹ thuật số , với quy mô tổng tài sản đạt 6,5 tỷ USD. | vi | 466 | [
"Tập đoàn",
"WHA",
"là",
"nhà",
"phát triển",
"hàng đầu",
"tại",
"Thái Lan",
"và",
"Đông Nam Á",
"trong",
"lĩnh vực",
"phát triển",
"hạ tầng",
"logistics",
",",
"bất động sản",
"công nghiệp",
",",
"tiện ích",
"và",
"năng lượng",
",",
"giải pháp",
"kỹ thuật số",
",",... |
Các khu công nghiệp của WHA đã thu hút hơn 46 tỷ USD. | vi | 467 | [
"Các",
"khu",
"công nghiệp",
"của",
"WHA",
"đã",
"thu hút",
"hơn",
"46",
"tỷ",
"USD",
"."
] |
Việt Nam là quốc gia trọng điểm trong chiến lược mở rộng của WHA. | vi | 468 | [
"Việt Nam",
"là",
"quốc gia",
"trọng điểm",
"trong",
"chiến lược",
"mở rộng",
"của",
"WHA",
"."
] |
Central Retail là một trong những tập đoàn bán lẻ đa lĩnh vực hàng đầu tại Thái Lan , thuộc Central Group . | vi | 469 | [
"Central Retail",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tập đoàn",
"bán lẻ",
"đa",
"lĩnh vực",
"hàng đầu",
"tại",
"Thái Lan",
",",
"thuộc",
"Central Group",
"."
] |
Tại Việt Nam , Central Retail bắt đầu hoạt động từ năm 2012 và đã trở thành một trong những nhà bán lẻ có vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất , với hơn 340 cửa hàng và trung tâm thương mại tại hơn 40 tỉnh , thành . | vi | 470 | [
"Tại",
"Việt Nam",
",",
"Central Retail",
"bắt đầu",
"hoạt động",
"từ",
"năm",
"2012",
"và",
"đã",
"trở thành",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"bán lẻ",
"có",
"vốn",
"đầu tư",
"nước ngoài",
"lớn",
"nhất",
",",
"với",
"hơn",
"340",
"cửa hàng",
"và",
"trung t... |
Kasikornbank là một trong những ngân hàng thương mại hàng đầu tại Thái Lan . | vi | 471 | [
"Kasikornbank",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ngân hàng",
"thương mại",
"hàng đầu",
"tại",
"Thái Lan",
"."
] |
Tại Việt Nam , Kasikornbank đã mở rộng hoạt động bằng việc thành lập chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 8 năm 2021 . | vi | 472 | [
"Tại",
"Việt Nam",
",",
"Kasikornbank",
"đã",
"mở rộng",
"hoạt động",
"bằng",
"việc",
"thành lập",
"chi nhánh",
"tại",
"Thành phố",
"Hồ Chí Minh",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"."
] |
Super Energy là tập đoàn năng lượng hàng đầu của Thái Lan , chuyên đầu tư vào năng lượng tái tạo như điện mặt trời , điện gió và điện sinh khối , với hoạt động tại Thái Lan , Việt Nam , Lào và Indonesia . | vi | 473 | [
"Super",
"Energy",
"là",
"tập đoàn",
"năng lượng",
"hàng đầu",
"của",
"Thái Lan",
",",
"chuyên",
"đầu tư",
"vào",
"năng lượng",
"tái tạo",
"như",
"điện",
"mặt trời",
",",
"điện gió",
"và",
"điện sinh",
"khối",
",",
"với",
"hoạt động",
"tại",
"Thái Lan",
",",
"... |
Đại diện các tập đoàn đều đánh giá cao quyết tâm và những nỗ lực gần đây của Việt Nam trong triển khai các đột phá mang tầm chiến lược , mang tính cách mạng như tinh gọn bộ máy , cải cách thể chế , thủ tục hành chính , quyết tâm phát triển mạnh mẽ trong kỷ nguyên mới ; tin tưởng Việt Nam sẽ vượt qua những khó khăn , th... | vi | 474 | [
"Đại diện",
"các",
"tập đoàn",
"đều",
"đánh giá",
"cao",
"quyết tâm",
"và",
"những",
"nỗ lực",
"gần",
"đây",
"của",
"Việt Nam",
"trong",
"triển khai",
"các",
"đột phá",
"mang",
"tầm",
"chiến lược",
",",
"mang",
"tính cách mạng",
"như",
"tinh gọn",
"bộ máy",
",",... |
Doanh nghiệp Thái Lan cảm ơn sự đồng hành , hỗ trợ tích cực của Thủ tướng và các cơ quan , địa phương phía Việt Nam , các tập đoàn khẳng định cam kết tiếp tục hoạt động lâu dài , mở rộng đầu tư tại Việt Nam ; đồng thời nêu một số kiến nghị , đề xuất để đẩy nhanh tiến độ triển khai các dự án . | vi | 475 | [
"Doanh nghiệp",
"Thái Lan",
"cảm ơn",
"sự",
"đồng hành",
",",
"hỗ trợ",
"tích cực",
"của",
"Thủ tướng",
"và",
"các",
"cơ quan",
",",
"địa phương",
"phía",
"Việt Nam",
",",
"các",
"tập đoàn",
"khẳng định",
"cam kết",
"tiếp tục",
"hoạt động",
"lâu dài",
",",
"mở rộn... |
Tại các cuộc tiếp , Thủ tướng Phạm Minh Chính cho biết , hợp tác song phương giữa Việt Nam và Thái Lan thời gian qua đã không ngừng phát triển , sâu sắc và toàn diện . | vi | 476 | [
"Tại",
"các",
"cuộc",
"tiếp",
",",
"Thủ tướng",
"Phạm Minh Chính",
"cho",
"biết",
",",
"hợp tác",
"song phương",
"giữa",
"Việt Nam",
"và",
"Thái Lan",
"thời gian",
"qua",
"đã",
"không",
"ngừng",
"phát triển",
",",
"sâu sắc",
"và",
"toàn diện",
"."
] |
Năm 2024 , kim ngạch thương mại hai chiều đạt hơn 20 tỷ USD , tăng 6,4 % so với năm 2023 . | vi | 477 | [
"Năm",
"2024",
",",
"kim ngạch",
"thương mại",
"hai",
"chiều",
"đạt",
"hơn",
"20",
"tỷ",
"USD",
",",
"tăng",
"6,4",
"%",
"so",
"với",
"năm",
"2023",
"."
] |
Hai bên đang hướng tới mục tiêu kim ngạch 25 tỷ USD trong thời gian tới , phù hợp với Tuyên bố chung cấp cao Việt Nam - Thái Lan . | vi | 478 | [
"Hai",
"bên",
"đang",
"hướng",
"tới",
"mục tiêu",
"kim ngạch",
"25",
"tỷ",
"USD",
"trong",
"thời gian",
"tới",
",",
"phù hợp",
"với",
"Tuyên bố chung",
"cấp",
"cao",
"Việt Nam",
"-",
"Thái Lan",
"."
] |
Các nhà đầu tư Thái Lan đã đầu tư 767 dự án tại Việt Nam với tổng vốn đăng ký gần 15 tỷ USD , đứng thứ 9 trong số 150 quốc gia và vùng lãnh thổ có đầu tư tại Việt Nam . | vi | 479 | [
"Các",
"nhà đầu tư",
"Thái Lan",
"đã",
"đầu tư",
"767",
"dự án",
"tại",
"Việt Nam",
"với",
"tổng",
"vốn",
"đăng ký",
"gần",
"15",
"tỷ",
"USD",
",",
"đứng",
"thứ",
"9",
"trong",
"số",
"150",
"quốc gia",
"và",
"vùng",
"lãnh thổ",
"có",
"đầu tư",
"tại",
"Vi... |
Ngược lại , Việt Nam đã đầu tư 22 dự án tại Thái Lan với tổng vốn gần 35 triệu USD. | vi | 480 | [
"Ngược lại",
",",
"Việt Nam",
"đã",
"đầu tư",
"22",
"dự án",
"tại",
"Thái Lan",
"với",
"tổng",
"vốn",
"gần",
"35",
"triệu",
"USD",
"."
] |
Thủ tướng đánh giá cao những nỗ lực và cam kết lâu dài của các tập đoàn trong việc đầu tư và phát triển các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam , qua đó đóng góp tích cực vào quan hệ hợp tác kinh tế và hữu nghị giữa hai nước . | vi | 481 | [
"Thủ tướng",
"đánh giá",
"cao",
"những",
"nỗ lực",
"và",
"cam kết",
"lâu dài",
"của",
"các",
"tập đoàn",
"trong",
"việc",
"đầu tư",
"và",
"phát triển",
"các",
"hoạt động",
"kinh doanh",
"tại",
"Việt Nam",
",",
"qua",
"đó",
"đóng góp",
"tích cực",
"vào",
"quan hệ... |
Năm 2025 là năm Việt Nam thực hiện " tăng tốc , bứt phá , về đích " để hoàn thành thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025 , qua đó tạo tiền đề để chuẩn bị bước vào kỷ nguyên mới - kỷ nguyên vươn mình , phát triển giàu mạnh , văn minh , thịnh vượng của dân tộc , thực hiện thành công mục ... | vi | 482 | [
"Năm",
"2025",
"là",
"năm",
"Việt Nam",
"thực hiện",
"\"",
"tăng tốc",
",",
"bứt phá",
",",
"về",
"đích",
"\"",
"để",
"hoàn thành",
"thắng lợi",
"các",
"mục tiêu",
"phát triển",
"kinh tế",
"-",
"xã hội",
"giai đoạn",
"2021",
"-",
"2025",
",",
"qua",
"đó",
... |
Trong bối cảnh diễn biến phức tạp của kinh tế thế giới , Chính phủ Việt Nam đang thực hiện nhiều giải pháp nhằm " biến nguy thành cơ " , quyết tâm tăng trưởng trên 8 % năm 2025 và 2 con số giai đoạn 2026 - 2030 . | vi | 483 | [
"Trong",
"bối cảnh",
"diễn biến",
"phức tạp",
"của",
"kinh tế",
"thế giới",
",",
"Chính phủ",
"Việt Nam",
"đang",
"thực hiện",
"nhiều",
"giải pháp",
"nhằm",
"\"",
"biến",
"nguy thành",
"cơ",
"\"",
",",
"quyết tâm",
"tăng trưởng",
"trên",
"8",
"%",
"năm",
"2025",... |
Thủ tướng đề nghị các tập đoàn , ngân hàng của Thái Lan tiếp tục mở rộng hoạt động , đầu tư trong các lĩnh vực có thế mạnh và cả các lĩnh vực mới như kinh tế số , kinh tế xanh , kinh tế tuần hoàn , các ngành mới nổi , công nghệ cao . | vi | 484 | [
"Thủ tướng",
"đề nghị",
"các",
"tập đoàn",
",",
"ngân hàng",
"của",
"Thái Lan",
"tiếp tục",
"mở rộng",
"hoạt động",
",",
"đầu tư",
"trong",
"các",
"lĩnh vực",
"có",
"thế",
"mạnh",
"và",
"cả",
"các",
"lĩnh vực",
"mới",
"như",
"kinh tế",
"số",
",",
"kinh tế",
... |
Theo Thủ tướng , phía Việt Nam đang cải cách mạnh mẽ để đẩy nhanh tiến trình giải phóng mặt bằng và triển khai thủ tục cho các dự án , do đó các nhà đầu tư cũng cần thực hiện đúng cam kết , tích cực , khẩn trương , nhanh chóng , hiệu quả hơn trong triển khai các dự án . | vi | 485 | [
"Theo",
"Thủ tướng",
",",
"phía",
"Việt Nam",
"đang",
"cải cách",
"mạnh mẽ",
"để",
"đẩy",
"nhanh",
"tiến trình",
"giải phóng",
"mặt bằng",
"và",
"triển khai",
"thủ tục",
"cho",
"các",
"dự án",
",",
"do đó",
"các",
"nhà đầu tư",
"cũng",
"cần",
"thực hiện",
"đúng"... |
Thủ tướng đề nghị các tập đoàn , ngân hàng với kinh nghiệm và mạng lưới đối tác của mình tiếp tục hỗ trợ thu hút các doanh nghiệp Thái Lan và nước ngoài có uy tín để tìm hiểu và triển khai các dự án đầu tư hiệu quả tại Việt Nam ; tăng cường hợp tác với các doanh nghiệp Việt Nam để giúp nâng cao năng lực công nghệ , kỹ ... | vi | 486 | [
"Thủ tướng",
"đề nghị",
"các",
"tập đoàn",
",",
"ngân hàng",
"với",
"kinh nghiệm",
"và",
"mạng lưới",
"đối tác",
"của",
"mình",
"tiếp tục",
"hỗ trợ",
"thu hút",
"các",
"doanh nghiệp",
"Thái Lan",
"và",
"nước ngoài",
"có",
"uy tín",
"để",
"tìm hiểu",
"và",
"triển k... |
Riêng với CP Group , tập đoàn tư nhân lớn nhất của Thái Lan , Thủ tướng nhấn mạnh sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước của Việt Nam không thể thiếu nông nghiệp ; trong chiến lược của Việt Nam những năm tới và cả 100 năm nữa thì nông nghiệp vẫn là trụ đỡ quan trọng , là lĩnh vực cần phát triển theo hướng nông nghiệ... | vi | 487 | [
"Riêng",
"với",
"CP",
"Group",
",",
"tập đoàn",
"tư nhân",
"lớn",
"nhất",
"của",
"Thái Lan",
",",
"Thủ tướng",
"nhấn mạnh",
"sự nghiệp",
"xây dựng",
"và",
"phát triển",
"đất nước",
"của",
"Việt Nam",
"không thể",
"thiếu nông nghiệp",
";",
"trong",
"chiến lược",
"c... |
Do đó , hoạt động của tập đoàn tại Việt Nam là phù hợp xu thế , đặc biệt cùng với việc thị trường xuất khẩu của Việt Nam đang được nhanh chóng mở rộng trên khắp thế giới . | vi | 488 | [
"Do đó",
",",
"hoạt động",
"của",
"tập đoàn",
"tại",
"Việt Nam",
"là",
"phù hợp",
"xu thế",
",",
"đặc biệt",
"cùng",
"với",
"việc",
"thị trường",
"xuất khẩu",
"của",
"Việt Nam",
"đang",
"được",
"nhanh chóng",
"mở rộng",
"trên",
"khắp",
"thế giới",
"."
] |
Thủ tướng đề nghị CP Group đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao , chuyển đổi số , tăng năng suất lao động ; tận dụng tối đa nguyên liệu tại chỗ ; tăng cường đào tạo và sử dụng nhân lực tại chỗ , trong đó có nhân sự lãnh đạo , quản lý người Việt Nam để giảm chi phí ; ký kết các hợp đồng lâu dài với các vùng nguyên liệu ; tăn... | vi | 489 | [
"Thủ tướng",
"đề nghị",
"CP",
"Group",
"đẩy mạnh",
"ứng dụng",
"công nghệ cao",
",",
"chuyển đổi",
"số",
",",
"tăng",
"năng suất",
"lao động",
";",
"tận dụng",
"tối đa",
"nguyên liệu",
"tại chỗ",
";",
"tăng cường",
"đào tạo",
"và",
"sử dụng",
"nhân lực",
"tại chỗ",
... |
Với ngân hàng Kasikornbank , Thủ tướng đề nghị tham gia phát triển trung tâm tài chính quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng , tham gia cơ cấu lại các tổ chức tín dụng yếu kém . | vi | 490 | [
"Với",
"ngân hàng",
"Kasikornbank",
",",
"Thủ tướng",
"đề nghị",
"tham gia",
"phát triển",
"trung tâm",
"tài chính",
"quốc tế",
"tại",
"Thành phố",
"Hồ Chí Minh",
"và",
"Đà Nẵng",
",",
"tham gia",
"cơ cấu",
"lại",
"các",
"tổ chức",
"tín dụng",
"yếu kém",
"."
] |
Thủ tướng khẳng định , với tinh thần " lợi ích hài hòa , rủi ro chia sẻ " , Chính phủ Việt Nam sẽ luôn đồng hành và tạo môi trường đầu tư thuận lợi cho các doanh nghiệp , nhà đầu tư , trong đó có nhà đầu tư Thái Lan để hoạt động kinh doanh thành công , tuân thủ quy định pháp luật , đóng góp vào sự phát triển , thịnh vư... | vi | 491 | [
"Thủ tướng",
"khẳng định",
",",
"với",
"tinh thần",
"\"",
"lợi ích",
"hài hòa",
",",
"rủi ro",
"chia sẻ",
"\"",
",",
"Chính phủ",
"Việt Nam",
"sẽ",
"luôn",
"đồng hành",
"và",
"tạo",
"môi trường",
"đầu tư",
"thuận lợi",
"cho",
"các",
"doanh nghiệp",
",",
"nhà đầu... |
Với các đề xuất của doanh nghiệp , Thủ tướng Phạm Minh Chính chỉ đạo cụ thể các bộ , ngành khẩn trương giải quyết dứt điểm với thời hạn hoàn thành cụ thể ; đồng thời giao Thứ trưởng Bộ Tài chính Nguyễn Thị Bích Ngọc làm tổ trưởng tổ công tác để tiếp tục giải quyết các khó khăn , vướng mắc của doanh nghiệp Thái Lan . | vi | 492 | [
"Với",
"các",
"đề xuất",
"của",
"doanh nghiệp",
",",
"Thủ tướng",
"Phạm Minh Chính",
"chỉ đạo",
"cụ thể",
"các",
"bộ",
",",
"ngành",
"khẩn trương",
"giải quyết",
"dứt điểm",
"với",
"thời hạn",
"hoàn thành",
"cụ thể",
";",
"đồng thời",
"giao",
"Thứ trưởng",
"Bộ",
"... |
Thủ tướng mong muốn trong bối cảnh hiện nay , hai bên cùng phát huy tinh thần lắng nghe , thấu hiểu , chia sẻ , đồng hành , hợp tác vượt để qua các khó khăn , thách thức và tiếp tục gặt hái thành công . | vi | 493 | [
"Thủ tướng",
"mong muốn",
"trong",
"bối cảnh",
"hiện nay",
",",
"hai",
"bên",
"cùng",
"phát huy",
"tinh thần",
"lắng nghe",
",",
"thấu hiểu",
",",
"chia sẻ",
",",
"đồng hành",
",",
"hợp tác",
"vượt",
"để",
"qua",
"các",
"khó khăn",
",",
"thách thức",
"và",
"ti... |
Trước tác động của chính sách thuế quan của các nước , Thủ tướng cho biết Việt Nam giữ vững bình tĩnh , bản lĩnh , có giải pháp ứng phó phù hợp , kịp thời , hiệu quả , đặc biệt là cùng các đối tác đa dạng hóa thị trường , sản phẩm và chuỗi cung ứng trong bối cảnh các thị trường bị thu hẹp , ảnh hưởng . | vi | 494 | [
"Trước",
"tác động",
"của",
"chính sách",
"thuế quan",
"của",
"các",
"nước",
",",
"Thủ tướng",
"cho",
"biết",
"Việt Nam",
"giữ",
"vững",
"bình tĩnh",
",",
"bản lĩnh",
",",
"có",
"giải pháp",
"ứng phó",
"phù hợp",
",",
"kịp thời",
",",
"hiệu quả",
",",
"đặc biệ... |
Đề nghị các doanh nghiệp Thái Lan tại Việt Nam cũng phấn đấu tăng trưởng 2 con số và hoạt động hiệu quả , Thủ tướng nhấn mạnh : Việt Nam trước hết phải thành công thì sẽ tạo môi trường , hệ sinh thái cho các doanh nghiệp , nhà đầu tư thành công và các doanh nghiệp , nhà đầu tư thành công thì Việt Nam cũng sẽ thành công... | vi | 495 | [
"Đề nghị",
"các",
"doanh nghiệp",
"Thái Lan",
"tại",
"Việt Nam",
"cũng",
"phấn đấu",
"tăng trưởng",
"2",
"con số",
"và",
"hoạt động",
"hiệu quả",
",",
"Thủ tướng",
"nhấn mạnh",
":",
"Việt Nam",
"trước hết",
"phải",
"thành công",
"thì",
"sẽ",
"tạo",
"môi trường",
"... |
Chủ tịch nước Lương Cường tiếp Thủ tướng Thái Lan VTV.vn - Chủ tịch nước Lương Cường đã tiếp Thủ tướng Thái Lan Paetongtarn Shinawatra đang có chuyến thăm chính thức Việt Nam , đồng chủ trì Kỳ họp lần thứ 4 Nội các chung Việt Nam - Thái Lan . | vi | 496 | [
"Chủ tịch",
"nước",
"Lương Cường",
"tiếp",
"Thủ tướng",
"Thái Lan VTV.vn",
"-",
"Chủ tịch",
"nước",
"Lương Cường",
"đã",
"tiếp",
"Thủ tướng",
"Thái Lan",
"Paetongtarn Shinawatra",
"đang",
"có",
"chuyến",
"thăm",
"chính thức",
"Việt Nam",
",",
"đồng",
"chủ trì",
"Kỳ",
... |
Chiều 16/5 , tại Phủ Chủ tịch , Chủ tịch nước Lương Cường đã tiếp Thủ tướng Thái Lan Paetongtarn Shinawatra đang có chuyến thăm chính thức Việt Nam và đồng chủ trì Kỳ họp lần thứ 4 Nội các chung Việt Nam - Thái Lan . | vi | 497 | [
"Chiều",
"16/5",
",",
"tại",
"Phủ",
"Chủ tịch",
",",
"Chủ tịch",
"nước",
"Lương Cường",
"đã",
"tiếp",
"Thủ tướng",
"Thái Lan",
"Paetongtarn Shinawatra",
"đang",
"có",
"chuyến",
"thăm",
"chính thức",
"Việt Nam",
"và",
"đồng",
"chủ trì",
"Kỳ",
"họp",
"lần",
"thứ",... |
Thay mặt Nhà nước và nhân dân Việt Nam , Chủ tịch nước Lương Cường nhiệt liệt chào mừng Thủ tướng Paetongtarn Shinawatra và Đoàn đại biểu cấp cao Chính phủ Hoàng gia Thái Lan thăm chính thức Việt Nam ; chúc mừng những thành tựu to lớn mà Chính phủ và nhân dân Thái Lan đã đạt được trong thời gian qua , nhất là phục hồi ... | vi | 498 | [
"Thay mặt",
"Nhà nước",
"và",
"nhân dân",
"Việt Nam",
",",
"Chủ tịch",
"nước",
"Lương Cường",
"nhiệt liệt",
"chào mừng",
"Thủ tướng",
"Paetongtarn Shinawatra",
"và",
"Đoàn",
"đại biểu",
"cấp",
"cao",
"Chính phủ",
"Hoàng gia Thái Lan",
"thăm",
"chính thức",
"Việt Nam",
"... |
Chủ tịch nước Lương Cường tiếp Thủ tướng Thái Lan Paetongtarn Shinawatra . | vi | 499 | [
"Chủ tịch",
"nước",
"Lương Cường",
"tiếp",
"Thủ tướng",
"Thái Lan",
"Paetongtarn Shinawatra",
"."
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.